Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200311549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Xã Cổ Am |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 14:53:00 đến ngày 2020-03-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,497,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ THỜ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 159,324 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7873 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,679 | m2 |
| 4 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,7384 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,7384 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 337,0296 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0749 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4329 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4142 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6589 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,5297 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,121 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0024 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0127 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,1455 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 118,1974 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,446 | m2 |
| 21 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 190,7889 | m2 |
| 22 | Xây gạch tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3253 | m3 |
| 23 | Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,3 | m2 |
| 24 | Đất trộn vôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,8035 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,5111 | m3 |
| 26 | Cột gỗ lim Nam Phi RS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3753 | m3 |
| 27 | Quá giang gỗ lim Nam Phi RS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3838 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4355 | m3 |
| 29 | Xà gỗ lim Nam Phi RS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7946 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1668 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1035 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3027 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,68 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,1982 | m2 |
| 36 | Song cửa+ Lập là | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,31 | m2 |
| 37 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8 | m |
| 38 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lợp cỏ cói mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,318 | m2 |
| 40 | Chân đá tảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8 | m |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,1982 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3288 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 50 | Aptomat 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ SẮP LỄ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,7 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5484 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,7978 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4281 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1346 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3823 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6941 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ Giếng Đáy Hạ long , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,919 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6056 | m3 |
| 11 | Xây gạch tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3512 | m3 |
| 12 | Bắt mạch vữa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,0816 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,7066 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,5842 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,7333 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,5977 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,508 | m3 |
| 18 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,2393 | m2 |
| 19 | Cột gỗ lim Nam Phi RC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,571 | m3 |
| 20 | Quá giang gỗ lim Nam Phi RC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,518 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,959 | m3 |
| 22 | Xà gỗ lim Nam Phi RC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7807 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,099 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1096 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5932 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4445 | m3 |
| 28 | Chân đá tảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 29 | Ngói màn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.642,69 | viên |
| 30 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, PC30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,934 | m2 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7978 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,504 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,28 | m |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,504 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2278 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3872 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 41 | Aptomat 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6212 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,142 | m2 |
| 4 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,9049 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,546 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,4509 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 236,5671 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,0621 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0321 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5076 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5089 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5758 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0601 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1955 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1292 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4415 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,0207 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9933 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,1193 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0792 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0013 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0083 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn ống khói | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0095 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1656 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,354 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,908 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6412 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,016 | m2 |
| 33 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122,9192 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4798 | m2 |
| 35 | Xà gỗ lim Nam Phi RS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3265 | m3 |
| 36 | Rui gỗ lim Nam Phi RS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0042 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0473 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,445 | m2 |
| 39 | Song cửa+ Lập là | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,825 | m2 |
| 40 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7 | m |
| 41 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lợp cỏ cói mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,3 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7 | m |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,445 | m2 |
| 45 | Đào đất xung quanh móng bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,576 | m3 |
| 46 | Nâng bể tôn cốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | khoản |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9119 | m3 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,77 | m2 |
| 49 | Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,77 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2 | m |
| 51 | Quét 2 nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,77 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1516 | m3 |
| 53 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,287 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,901 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6426 | m3 |
| 56 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4278 | m3 |
| 57 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8403 | m3 |
| 58 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3718 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,8612 | m2 |
| 60 | Quét 2 nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,9112 | m2 |
| 61 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | m3 |
| 62 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138 | m2 |
| 63 | Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,766 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,3 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0309 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch chỉ cơi giếng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2153 | m3 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,041 | m2 |
| 69 | Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,49 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,49 | m2 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,97 | m3 |
| 72 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,48 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | m3 |
| 74 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,386 | m3 |
| 75 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,053 | m3 |
| 76 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8645 | m3 |
| 77 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6951 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,601 | m2 |
| 79 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,601 | m2 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,16 | m3 |
| 81 | Nâng thống theo cốt sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | khoản |
| 82 | Quét nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7994 | m2 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3434 | m3 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0383 | tấn |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6868 | m3 |
| 87 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,548 | m3 |
| 88 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4356 | m3 |
| 89 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3734 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,7898 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,16 | m |
| 92 | Quét 2 nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,7898 | m2 |
| 93 | Cổng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,898 | m2 |
| 94 | Suốt khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,15 | m3 |
| 96 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,5 | m2 |
| 97 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,839 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,01 | m3 |
| 99 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1105 | m3 |
| 100 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3216 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,613 | m3 |
| 102 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5427 | m3 |
| 103 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5477 | m3 |
| 104 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3122 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 119,934 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 119,93 | m2 |
| 107 | Cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,35 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,35 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,35 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2 | m2 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,682 | m3 |
| 112 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,7394 | m3 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,526 | m3 |
| 114 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,281 | m3 |
| 115 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,407 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0447 | tấn |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,561 | m3 |
| 119 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9432 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,1378 | m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0224 | tấn |
| 123 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2464 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1012 | 100m2 |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0433 | tấn |
| 127 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1497 | tấn |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,889 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2465 | m3 |
| 130 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6193 | m3 |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9772 | m3 |
| 132 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,3744 | m3 |
| 133 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8257 | m3 |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0528 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0057 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 138 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1717 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0679 | 100m2 |
| 140 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0378 | tấn |
| 141 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1288 | tấn |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6336 | m3 |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9176 | m3 |
| 144 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,983 | m3 |
| 145 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1515 | tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1515 | tấn |
| 147 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, vữa XM M75, PC30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1599 | m2 |
| 148 | Ngói úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,2 | m |
| 149 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,84 | m2 |
| 150 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,7026 | m2 |
| 151 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,814 | m2 |
| 152 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,28 | m2 |
| 153 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,52 | m2 |
| 154 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,68 | m |
| 155 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,84 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,7966 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,7586 | m2 |
| 158 | Sản xuất lắp đặt vách compac | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,74 | m2 |
| 159 | Sản xuất cửa pano gỗ nhóm IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2 | m2 |
| 160 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2 | m2 |
| 161 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1423 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5348 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn compac | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 166 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 167 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 173 | Chân chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 174 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái` |
| 175 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 183 | Tê Cút các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi