Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200311549-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Xã Cổ Am
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200306889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-07 14:53:00 đến ngày 2020-03-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,497,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ THỜ
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 159,324 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,7873 m3
3 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,679 m2
4 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,2 m
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,7384 m3
6 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,7384 m3
7 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 337,0296 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0749 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4329 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4142 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,6589 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,5297 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,121 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0024 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0127 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0132 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
18 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 69,1455 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 118,1974 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,446 m2
21 Quét vôi 3 nước trắng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 190,7889 m2
22 Xây gạch tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3253 m3
23 Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,3 m2
24 Đất trộn vôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,8035 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,5111 m3
26 Cột gỗ lim Nam Phi RS Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3753 m3
27 Quá giang gỗ lim Nam Phi RS Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3838 m3
28 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4355 m3
29 Xà gỗ lim Nam Phi RS Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7946 m3
30 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1668 m3
31 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1035 m3
32 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3027 m3
33 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,18 m3
34 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,68 m3
35 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,1982 m2
36 Song cửa+ Lập là Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,31 m2
37 Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,8 m
38 Bản lề cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
39 Lợp cỏ cói mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 89,318 m2
40 Chân đá tảng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
41 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,8 m
42 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,1982 m2
43 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3288 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,548 100m2
45 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
48 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
49 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
50 Aptomat 20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 m
B HẠNG MỤC: NHÀ SẮP LỄ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 63,7 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5484 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,7978 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,4281 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1346 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3823 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,231 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,6941 m3
9 Xây gạch chỉ Giếng Đáy Hạ long , vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,919 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6056 m3
11 Xây gạch tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3512 m3
12 Bắt mạch vữa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 81,0816 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,7066 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,5842 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,7333 m3
16 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,5977 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,508 m3
18 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44,2393 m2
19 Cột gỗ lim Nam Phi RC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,571 m3
20 Quá giang gỗ lim Nam Phi RC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,518 m3
21 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,959 m3
22 Xà gỗ lim Nam Phi RC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7807 m3
23 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,099 m3
24 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1096 m3
25 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5932 m3
26 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,09 m3
27 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4445 m3
28 Chân đá tảng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
29 Ngói màn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.642,69 viên
30 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, PC30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46,934 m2
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7978 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,504 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,28 m
34 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,504 m2
35 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2278 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3872 100m2
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
39 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
41 Aptomat 20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 m
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,48 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6212 m3
3 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,142 m2
4 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,3 m
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,9049 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,546 m3
7 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,4509 m3
8 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 236,5671 m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,0621 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0321 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5076 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,5089 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,5758 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0601 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1955 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1292 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4415 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,0207 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,9933 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,1193 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0792 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0013 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0083 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,792 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn ống khói Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0166 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0095 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1656 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54,354 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64,908 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6412 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,016 m2
33 Quét vôi 3 nước trắng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 122,9192 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,4798 m2
35 Xà gỗ lim Nam Phi RS Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3265 m3
36 Rui gỗ lim Nam Phi RS Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0042 m3
37 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0473 m3
38 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,445 m2
39 Song cửa+ Lập là Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,825 m2
40 Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,7 m
41 Bản lề cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
42 Lợp cỏ cói mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,3 m2
43 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,7 m
44 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,445 m2
45 Đào đất xung quanh móng bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,576 m3
46 Nâng bể tôn cốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 khoản
47 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9119 m3
48 Phá lớp vữa trát tường bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,77 m2
49 Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,77 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,2 m
51 Quét 2 nước xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,77 m2
52 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,1516 m3
53 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,287 m3
54 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,901 m3
55 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,6426 m3
56 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4278 m3
57 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8403 m3
58 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3718 m3
59 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 49,8612 m2
60 Quét 2 nước xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,9112 m2
61 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52 m3
62 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 138 m2
63 Đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 85,766 m3
64 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70,3 m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,6 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0309 100m2
67 Xây gạch chỉ cơi giếng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2153 m3
68 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,041 m2
69 Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,49 m2
70 Quét nước xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,49 m2
71 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,97 m3
72 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,48 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2 m3
74 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,386 m3
75 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,053 m3
76 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8645 m3
77 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,6951 m3
78 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 73,601 m2
79 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 73,601 m2
80 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,16 m3
81 Nâng thống theo cốt sân Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 khoản
82 Quét nước xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,7994 m2
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3434 m3
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0383 tấn
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0149 100m2
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6868 m3
87 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,548 m3
88 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4356 m3
89 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3734 m3
90 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,7898 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,16 m
92 Quét 2 nước xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,7898 m2
93 Cổng gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,898 m2
94 Suốt khóa cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
95 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,15 m3
96 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 51,5 m2
97 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,839 m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,01 m3
99 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,1105 m3
100 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,3216 m3
101 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,613 m3
102 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5427 m3
103 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5477 m3
104 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3122 m3
105 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 119,934 m2
106 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 119,93 m2
107 Cổng sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,35 m2
108 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,35 m2
109 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,35 m2
110 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,2 m2
111 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,682 m3
112 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,7394 m3
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,526 m3
114 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,281 m3
115 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,407 m3
116 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0117 100m2
117 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0447 tấn
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,561 m3
119 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9432 m3
120 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,1378 m2
121 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0125 100m2
122 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0224 tấn
123 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2464 m3
124 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
125 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1012 100m2
126 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0433 tấn
127 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1497 tấn
128 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,889 m3
129 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,2465 m3
130 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,6193 m3
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9772 m3
132 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,3744 m3
133 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8257 m3
134 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0528 m3
135 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
136 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0057 100m2
137 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
138 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1717 100m2
139 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0679 100m2
140 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0378 tấn
141 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1288 tấn
142 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6336 m3
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9176 m3
144 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,983 m3
145 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1515 tấn
146 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1515 tấn
147 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, vữa XM M75, PC30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1599 m2
148 Ngói úp nóc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,2 m
149 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48,84 m2
150 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,7026 m2
151 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,814 m2
152 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,28 m2
153 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34,52 m2
154 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,68 m
155 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48,84 m2
156 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,7966 m2
157 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,7586 m2
158 Sản xuất lắp đặt vách compac Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,74 m2
159 Sản xuất cửa pano gỗ nhóm IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,2 m2
160 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,2 m2
161 Bản lề cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
162 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1423 100m2
163 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5348 100m2
164 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn compac Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
165 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m
166 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
167 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
168 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
169 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
170 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
171 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
173 Chân chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
174 Xi phông chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái`
175 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
176 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
177 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
178 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,12 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,05 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,06 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,06 100m
183 Tê Cút các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
184 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
185 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->