Gói thầu: Xây lắp (gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200313528-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Trần Lê C.O
Tên gói thầu Xây lắp (gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200261733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 13:53:00 đến ngày 2020-03-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,220,281,832 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành để ở và thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Phá dỡ lan can cầu cũ Theo hồ sơ thiết kế 32 m2
2 Phá dỡ bê tông cốt thép cầu cũ Theo hồ sơ thiết kế 24,6 m3
3 Phá dỡ đường bê tông cũ Theo hồ sơ thiết kế 14 m3
4 Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,386 100m3
5 Đào san đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,084 100m3
6 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,084 100m3
7 Di dời, đấu nối và tái lập hệ thống cấp nước hiện hữu bên cầu Theo hồ sơ thiết kế 1 hệ thống
8 Phát quang dọn dẹp Theo hồ sơ thiết kế 7,5 100m2
9 Chặt cây đk <20cm Theo hồ sơ thiết kế 50 cây
10 Đào bui dừa nước, đk>30cm Theo hồ sơ thiết kế 100 bụi
11 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (40% khối lượng = thủ công) Theo hồ sơ thiết kế 144 m3
12 Đào kênh mương (60% khối lượng) Theo hồ sơ thiết kế 2,16 100m3
13 Đá xây vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế 26,76 m3
14 Đóng cọc tràm bằng THỦ CÔNG L>2,5M Theo hồ sơ thiết kế 40,32 100m
15 Sản xuất hệ khung định vị Theo hồ sơ thiết kế 3,668 tấn
16 Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung đinh vị Theo hồ sơ thiết kế 7,335 tấn
17 Khấu hao cọc định vị H300 (1,22%*1 tháng+ 3,5%*2lần), chỉ tính khấu hao vật liệu Theo hồ sơ thiết kế 0,044 100m
18 Đóng cọc định vị ngập đất (luân chuyển 2 lần) Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100m
19 Đóng cọc định vị đoạn không ngập đất (luân chuyển 2 lần) Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m
20 Nhổ cọc định vị dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 1,08 100m
21 San ủi đất tạo mặt bằng bãi đúc cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m3
22 Làm móng đá 1x2, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm Theo hồ sơ thiết kế 36 m3
23 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 24 m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 21,78 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,979 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,111 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 5,107 tấn
28 Thép tấm hộp nối cọc Theo hồ sơ thiết kế 1,293 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Theo hồ sơ thiết kế 1,452 100m2
30 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I, cọc thí nghiệm, đóng ngập đất, đóng xiên Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m
31 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I, cọc đại trà, đóng ngập đất, đóng xiên Theo hồ sơ thiết kế 2,1 100m
32 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế 16 mối nối
33 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,252 m3
34 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,304 m3
35 Bê tông móng, mố, trụ cầu, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 10,896 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,058 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,421 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,247 100m2
39 Ông PVC D40 bản dẫn Theo hồ sơ thiết kế 0,035 100m
40 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 3,06 m2
41 Chốt thép D28 Theo hồ sơ thiết kế 37,219 kg
42 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su cốt bản thép Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
43 Dầm cầu I280 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
44 Lao lắp dầm cầu, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m Theo hồ sơ thiết kế 40 1m dầm
45 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 4,08 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ lan can đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,403 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ lan can, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
48 Lắp dựng ván khuôn mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,092 100m2
49 Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,186 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm Theo hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
51 Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 6 m
52 Bu lông D16, dài 25cm - khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế 48 bộ
53 Sikagrout 214 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m3
54 Thép khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế 69,17 kg
55 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
56 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
57 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x70 cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
58 Sản xuất lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,423 tấn
59 Bu lông D20, L=600mm Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
60 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 8,05 m2
61 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D113,5x3,2mm, ống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 0,016 100m
62 Nắp chắn rác 150x150x12mm Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
63 Đào xúc đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,46 100m3
64 Cấp phối đá dăm loại I đường dẫn đầu cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,42 100m3
65 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 7,48 m3
66 Cấp phối đá dăm loại I bù vênh Theo hồ sơ thiết kế 0,043 100m3
67 Bê tông lót móng bó nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,96 m3
68 Bê tông bó nền, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 1,56 m3
69 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 1,09 100m2
70 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 21,8 m3
71 Đóng cọc tràm bằng THỦ CÔNG L>2,5M Theo hồ sơ thiết kế 31,08 100m
72 Cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 3,108 m3
73 Sản xuất kết cấu thép cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
74 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 0,504 m3
75 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 0,076 100m2
76 Sơn cọc tiêu 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m2
77 Lắp đặt cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->