Gói thầu: Xây lắp + thiết bị + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200223018-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200152788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 22:43:00 đến ngày 2020-03-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,085,540,317 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Chương V - E HSMT | 33,207 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 1,4 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK D14-18mm | Chương V - E HSMT | 5,695 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - E HSMT | 0,193 | tấn |
| 5 | Mua thép tấm làm bản mã đầu cọc dày 2-16mm SS400 | Chương V - E HSMT | 1.184,526 | kg |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,801 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,801 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Chương V - E HSMT | 5 | 100m² |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Chương V - E HSMT | 84 | mối nối |
| 10 | Mua đoạn cọc ép âm bằng thép | Chương V - E HSMT | 1 | cọc |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C1 | Chương V - E HSMT | 8,4 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C1 | Chương V - E HSMT | 0,42 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,176 | m³ |
| 14 | Đào móng, đất C1 | Chương V - E HSMT | 0,676 | 100m³ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C1 | Chương V - E HSMT | 49,954 | m³ |
| 16 | Ván khuôn lót móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,256 | 100m² |
| 17 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,31 | 100m² |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 12,185 | m³ |
| 19 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,716 | 100m² |
| 20 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,036 | 100m² |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D6-8mm | Chương V - E HSMT | 1,018 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mm | Chương V - E HSMT | 0,214 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D14-18mm | Chương V - E HSMT | 1,218 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E HSMT | 4,968 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 53,102 | m³ |
| 26 | Bê tông thương phẩm M200 | Chương V - E HSMT | 53,899 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 22,254 | m³ |
| 28 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,417 | 100m³ |
| 29 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,306 | 100m³ |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,759 | 100m³ |
| 31 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 30,339 | m³ |
| 32 | Đào móng, đất C1 | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m³ |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,025 | 100m³ |
| 34 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,011 | 100m² |
| 35 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,68 | m³ |
| 36 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,024 | 100m² |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m² |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mm | Chương V - E HSMT | 0,217 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D14-18mm | Chương V - E HSMT | 0,128 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,034 | tấn |
| 41 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,065 | m³ |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - E HSMT | 0,461 | m³ |
| 43 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 2,211 | m³ |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 13,161 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 13,161 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 13,161 | m² |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 48 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 2,331 | 100m² |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 4,079 | 100m² |
| 50 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,227 | 100m² |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 6,848 | 100m² |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,504 | 100m² |
| 53 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,308 | 100m² |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D6-8mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,484 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D14-18mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 1,191 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D20,22mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 2,182 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D6-8mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 1,149 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D12mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,26 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D14-18mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 3,42 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D20,22mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 3,122 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK D6-8mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 3,687 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK D10mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 2,736 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D6-8mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,094 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D12mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,037 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D14-18mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,41 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK D6-8mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,044 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK D10mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,322 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK D14-18mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,129 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK D20,22mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,04 | tấn |
| 70 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 15,878 | m³ |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 40,127 | m³ |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,369 | m³ |
| 73 | Bê tông thương phẩm M200 | Chương V - E HSMT | 40,729 | m3 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 66,318 | m³ |
| 75 | Bê tông thương phẩm M200 | Chương V - E HSMT | 67,313 | m3 |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,486 | m³ |
| 77 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,061 | m³ |
| 78 | Mua thép U80x40x3 làm xà gồ mái | Chương V - E HSMT | 2,801 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E HSMT | 146,138 | m2 |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,733 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,744 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.42mm | Chương V - E HSMT | 4,313 | 100m² |
| 83 | Tôn úp nóc + máng tôn khổ 400mm dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 82,34 | m |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 165,651 | m³ |
| 85 | Xây tường bằng XM kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 23,713 | m3 |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 10,22 | m³ |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 867,961 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1.185,001 | m2 |
| 89 | Căng lưới thép gia cố tường gạch AAC | Chương V - E HSMT | 423,6 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 58,96 | m² |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 73,026 | m² |
| 92 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 536,639 | m² |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Chương V - E HSMT | 27,036 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Chương V - E HSMT | 41,124 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.853,626 | 1m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 867,961 | 1m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V - E HSMT | 531,217 | m2 |
| 98 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75 | Chương V - E HSMT | 109,371 | m² |
| 99 | Dán màng chống thấm báo giá c.ty Thanh Thành Phát | Chương V - E HSMT | 155,771 | m2 |
| 100 | Cửa đi gỗ Lim Nam Phi, pano kính dày 6,38 | Chương V - E HSMT | 34,76 | m2 |
| 101 | Cửa sổ gỗ Lim Nam Phi, pano kính dày 6,38 | Chương V - E HSMT | 99,877 | m2 |
| 102 | Khuôn cửa 135x60mm gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 462,64 | m |
| 103 | Nẹp cửa 10x40 gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 371,6 | m |
| 104 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E HSMT | 141,483 | m2 |
| 105 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E HSMT | 137,076 | m2 |
| 106 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 462,64 | m |
| 107 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 134,637 | m² |
| 108 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 109 | Clemon cửa KZo không khóa | Chương V - E HSMT | 2 | Bộ |
| 110 | Tạm tính lại Bản lề gông đen 160 | Chương V - E HSMT | 582 | cái |
| 111 | Chốt cửa 80l sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 43 | Bộ |
| 112 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - E HSMT | 1,628 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 109,08 | m² |
| 114 | Dán màng chống thấm | Chương V - E HSMT | 48,795 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V - E HSMT | 46,457 | m2 |
| 116 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V - E HSMT | 166,86 | m2 |
| 117 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Chương V - E HSMT | 52,056 | m2 |
| 118 | Khóa vách ngăn vệ sinh | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 119 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | Chương V - E HSMT | 47,81 | m2 |
| 120 | Mua inox 304 D32x1 làm tay vịn cho người khuyết tật | Chương V - E HSMT | 0,001 | tấn |
| 121 | Nắp bịt đầu inox | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 122 | Đào móng, đất C1 | Chương V - E HSMT | 0,059 | 100m³ |
| 123 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 1,439 | m³ |
| 124 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,891 | m³ |
| 125 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m³ |
| 126 | Đắp đất đường dốc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,029 | 100m³ |
| 127 | Xây tam cấp 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 5,79 | m³ |
| 128 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 0,414 | m³ |
| 129 | Láng granitô nền sàn | Chương V - E HSMT | 16,149 | m2 |
| 130 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 24,642 | m2 |
| 131 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 69,972 | m |
| 132 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,812 | m³ |
| 133 | Lát gạch xi măng 40x40cm | Chương V - E HSMT | 8,124 | m2 |
| 134 | Mua Thép ống D60x1,2 làm lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 0,016 | tấn |
| 135 | Mua thép tấm làm lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 0,199 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E HSMT | 11,175 | m2 |
| 137 | Sản xuất lan can sắt | Chương V - E HSMT | 0,206 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 7,9 | m² |
| 139 | Mua inox D60x1,2 làm tay vịn đường dốc | Chương V - E HSMT | 0,026 | tấn |
| 140 | Mua inox D20x1,2 làm tay vịn đường dốc | Chương V - E HSMT | 0,571 | tấn |
| 141 | Sản xuất lan can sắt | Chương V - E HSMT | 0,586 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 5,454 | m² |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 10,364 | 100m² |
| 144 | Đào móng, đất C1 | Chương V - E HSMT | 0,002 | 100m³ |
| 145 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,074 | m³ |
| 146 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 0,221 | m³ |
| 147 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,001 | 100m³ |
| 148 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - E HSMT | 1,113 | m2 |
| 149 | Mua thép tấm dày 8mm | Chương V - E HSMT | 5,935 | kg |
| 150 | Mua thép ống làm cột cờ | Chương V - E HSMT | 32,584 | kg |
| 151 | Sản xuất lan can sắt | Chương V - E HSMT | 0,038 | tấn |
| 152 | Mua bu lông M8 neo chân cột cờ tạm tính loại Bulong M19x180 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 153 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E HSMT | 3,571 | m2 |
| B | NHÀ VĂN HÓA (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 500x400x130 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 450x300x130 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa 4-6 module | Chương V - E HSMT | 12 | hộp |
| 4 | Đèn báo pha (đỏ, xanh vàng) | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì 5A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 75A-25kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 40A-10kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 3 cực 40A-6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A-6kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 32A-6kA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 20A-6kA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 40A-6kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 32A-6kA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A-6kA | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A-6kA | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A-6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 56 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 78 | hộp |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn Tán quang lắp nổi 1,2m, máng M10 - 2 bóng Led Tube 22W/T8 | Chương V - E HSMT | 53 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt 1,2m-36W | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần D22xH30-20W | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x25mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 62 | m |
| 32 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 31 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 221 | m |
| 34 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 110 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 283 | m |
| 36 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 142 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 331 | m |
| 38 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 331 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 673 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 614 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 733 | m |
| 43 | Móc treo quạt sắt D16 | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 44 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 3 | cọc |
| 45 | Dây đồng trần M50mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 46 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 47 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | m |
| 49 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C1 | Chương V - E HSMT | 3,8 | m³ |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,038 | 100m³ |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Chương V - E HSMT | 13 | máy |
| 52 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 15,9mm dày 19mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 12,7mm dày 19mm | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 6,4mm dày 19mm | Chương V - E HSMT | 0,39 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng D15,9 dày 19mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng D12,7 dày 13mm | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng D6,4 dày 19mm | Chương V - E HSMT | 0,39 | 100m |
| 58 | Ống nước ngưng D21 UPVC CLASS 1 | Chương V - E HSMT | 0,39 | 100m |
| 59 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=21mm | Chương V - E HSMT | 0,39 | 100m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 58,5 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 36 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 36 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 22,5 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 22,5 | m |
| C | NHÀ VĂN HÓA (CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR, ĐK25-1/2"mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt đấu nối ren trong PPR, ĐK 32-1''mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt đấu nối ren trong PPR, ĐK 40-1.1/4''mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài PPR, ĐK 32-1''mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài PPR, ĐK 40-1.1/4''mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài PPR, ĐK 25-1/2''mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt zắc co ren trong PPR, ĐK 25-1/2"mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt zắc co ren trong PPR, ĐK 25-3/4"mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt zắc co ren trong PPR, ĐK 32-1"mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt zắc co ren trong PPR, ĐK 40-1.1/4"mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR, ĐK 25-1/2"mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR, ĐK 25-3/4"mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR, ĐK 32-1"mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR, ĐK 40-1.1/4"mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa, ĐK40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 60mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 1,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 76mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 34mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Cút 90 UPVC D34 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 39 | Cút 90 UPVC D76 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 40 | Cút 90 UPVC D90 | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 41 | Cút 90 UPVC D110 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 42 | Cút 45 UPVC D76 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 43 | Cút 45 UPVC D90 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 44 | Cút 45 UPVC D110 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 45 | Tê UPVC D110 | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 46 | Tê UPVC D90 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, đất C1 | Chương V - E HSMT | 0,053 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng - móng tròn, đa giác | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,405 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,062 | 100m² |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,007 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mm | Chương V - E HSMT | 0,023 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D14-18mm | Chương V - E HSMT | 0,041 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,079 | m³ |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,039 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,027 | 100m³ |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,2 | m³ |
| 12 | Bu lông neo M20x400 | Chương V - E HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Thép bản dày 8mm | Chương V - E HSMT | 49,791 | kg |
| 14 | Thép bản dày 3mm | Chương V - E HSMT | 83,087 | kg |
| 15 | Mua thép ống D90x3 làm cột | Chương V - E HSMT | 0,092 | tấn |
| 16 | Mua thép ống D60x3 làm cột | Chương V - E HSMT | 0,062 | tấn |
| 17 | Mua thép hộp 40x80x3 làm xà gồ | Chương V - E HSMT | 0,081 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E HSMT | 20,793 | m2 |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 1,39 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 1,39 | tấn |
| 21 | Mua thép hộp D40x60x3 làm cột | Chương V - E HSMT | 0,269 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,264 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.42mm | Chương V - E HSMT | 0,392 | 100m² |
| 24 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 28 | m |
| 25 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,039 | 100m³ |
| 26 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,041 | m³ |
| 27 | Lát gạch xi măng 40x40cm | Chương V - E HSMT | 39,2 | m2 |
| E | SÂN VƯỜN, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 67,488 | m³ |
| 2 | Mua bê tông thương phẩm M150 | Chương V - E HSMT | 69,175 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazzo 40x40x4cm | Chương V - E HSMT | 681,287 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, đất C1 | Chương V - E HSMT | 11,1 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 3,696 | m³ |
| 6 | Xây tường bo bồn hoa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 8,131 | m³ |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,035 | 100m³ |
| 8 | Ốp tường bo bồn hoa, kích thước gạch 60x240mm | Chương V - E HSMT | 58,08 | m2 |
| 9 | Cây ngọc lan đk gốc: 18-20cm, h>4m | Chương V - E HSMT | 12 | cây |
| 10 | Cây sao đen đk gốc: 16-18cm, h>3,5m | Chương V - E HSMT | 8 | cây |
| 11 | Cây long não đk gốc: 16-18cm, h>3,5m | Chương V - E HSMT | 9 | cây |
| 12 | Cây lộc vừng đk gốc: 7-9cm, h>2,0m | Chương V - E HSMT | 7 | cây |
| 13 | Cây trạng nguyên, h<0,4m | Chương V - E HSMT | 75 | cây |
| 14 | Cây bách tán nam 15 tán đk gốc: 6-8cm, h>2,2m | Chương V - E HSMT | 12 | cây |
| 15 | Cây ngọc bút đk gốc: <3cm, h>1,2m | Chương V - E HSMT | 7 | cây |
| 16 | Trồng cỏ Nhật | Chương V - E HSMT | 281 | m2 |
| 17 | Trồng chuỗi ngọc | Chương V - E HSMT | 35 | m2 |
| 18 | Đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 94,77 | m3 |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất C1 | Chương V - E HSMT | 1,568 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 13,388 | m³ |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan trụ cổng, đá 1x2, M200 | Chương V - E HSMT | 0,109 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,006 | 100m² |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,005 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng tường rào | Chương V - E HSMT | 0,494 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn giằng tường móng | Chương V - E HSMT | 0,179 | 100m² |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK 8mm, cao <=4m | Chương V - E HSMT | 0,135 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK 12mm, cao <=4m | Chương V - E HSMT | 0,754 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng tường rào, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 7,191 | m³ |
| 11 | Bê tông giằng tường móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,96 | m³ |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 48,9 | m³ |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 40,83 | m³ |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,507 | 100m³ |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 2,237 | m³ |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 28,544 | m³ |
| 17 | Xây tường bằng gạch xi măng kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 12,593 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Chương V - E HSMT | 485,105 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 485,105 | 1m2 |
| 20 | Dán gạch inax | Chương V - E HSMT | 82,967 | m² |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 46,066 | m2 |
| 22 | Bộ chữ đồng nổi | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| G | ĐIỆN NGOÀI NHÀ (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C1 | Chương V - E HSMT | 2,15 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,128 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,56 | m³ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP bảo vệ cáp, ĐK 65/50mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Khung móng cột M16x240x240x600 | Chương V - E HSMT | 4 | khung |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,002 | 100m³ |
| 8 | Láng chèn vữa chân cột, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 0,025 | m² |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 0 | hộp |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 4 | 1 bộ |
| 13 | Cột thép tròn côn liền cần cao 8m dày 3mm | Chương V - E HSMT | 4 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột <=8m | Chương V - E HSMT | 4 | 1 cột |
| 15 | Đèn pha Led Alumos-D 100W + chóa | Chương V - E HSMT | 4 | đèn |
| 16 | Lắp đèn 100W + chóa | Chương V - E HSMT | 4 | 1 choá |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 4 | bảng |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC -2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 116 | m |
| 19 | Rải cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 1,16 | 100m |
| 20 | Cáp Cu/PVC -2x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 36 | m |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - E HSMT | 0,36 | 100m |
| 22 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - E HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 23 | Kéo rải dây thép tiếp địa liên hoàn, d=10mm | Chương V - E HSMT | 116 | m |
| 24 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V - E HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 25 | Làm đầu cáp khô M4 | Chương V - E HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 26 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - E HSMT | 4 | đầu cáp |
| 27 | Đánh số cột thép | Chương V - E HSMT | 0,4 | 10 cột |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP bảo vệ cáp, ĐK 40/32mm | Chương V - E HSMT | 0,92 | 100m |
| 29 | Đào móng băng, đất C1 | Chương V - E HSMT | 13 | m³ |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,128 | 100m³ |
| 31 | Lưới ni lông bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 18,3 | m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 0,183 | 100m2 |
| H | ĐIỆN NGOÀI NHÀ (PHẦN THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp < 1kV | Chương V - E HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thép | Chương V - E HSMT | 4 | vị trí |
| I | NHÀ VĂN HÓA (THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng, đất C1 | Chương V - E HSMT | 1,793 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,861 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V - E HSMT | 0,506 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 27,092 | m³ |
| 5 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 29,709 | m³ |
| 6 | Ván khuôn bê tông giằng cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 0,675 | 100m² |
| 7 | Bê tông giằng cổ rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 12,728 | m³ |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 202,56 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 202,56 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM 75 | Chương V - E HSMT | 67,52 | m² |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,376 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6; 8mm | Chương V - E HSMT | 0,635 | tấn |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - E HSMT | 6,971 | m³ |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Chương V - E HSMT | 169 | cái |
| 15 | Đào móng, đất C1 | Chương V - E HSMT | 0,613 | 100m³ |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Chương V - E HSMT | 15,333 | m³ |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,513 | 100m³ |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - E HSMT | 0,083 | 100m² |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,067 | m³ |
| 20 | Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 1,983 | m³ |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 5,78 | m2 |
| 22 | Láng mương rãnh, dày 3cm, vữa XM 75 | Chương V - E HSMT | 4,939 | m² |
| 23 | Nắp ga gang 850x850 tải trọng 12,5 tấn | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - E HSMT | 1,209 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,072 | 100m² |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,026 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,154 | tấn |
| J | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Chương V - E HSMT | 0,655 | 100m³ |
| 2 | Đắp nền đường (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,655 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 3,385 | 100m³ |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Chương V - E HSMT | 0,703 | 100m³ |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 93,73 | m³ |
| 6 | Đánh bóng bê tông mặt đường | Chương V - E HSMT | 468,65 | m2 |
| 7 | Nilon chống mất nước | Chương V - E HSMT | 468,65 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V - E HSMT | 0,187 | 100m² |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 2,437 | m³ |
| 10 | Mua viên bó vỉa vát 18x26x100cm, mác 200 | Chương V - E HSMT | 96,073 | m |
| 11 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Chương V - E HSMT | 93,73 | m |
| 12 | Đắp đất (tận dụng từ đào kè đá), độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,094 | 100m³ |
| 13 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Chương V - E HSMT | 187,09 | m2 |
| 14 | Đào móng, rộng <=20m, đất C3 | Chương V - E HSMT | 0,267 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,072 | 100m³ |
| 16 | Làm lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | Chương V - E HSMT | 3,882 | m³ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 56,283 | m³ |
| 18 | Ván khuôn giằng | Chương V - E HSMT | 0,099 | 100m² |
| 19 | Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,941 | m³ |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 34,029 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 1,132 | 100m³ |
| L | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 335,4 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 1,943 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Chương V - E HSMT | 11,18 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 129,396 | m² |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 127,08 | m³ |
| 6 | Phá dỡ công trình bằng máy đào 1,6m3 có gắn búa thủy lực | Chương V - E HSMT | 162,995 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V - E HSMT | 2,901 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | Chương V - E HSMT | 2,901 | 100m³ |
| M | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Chương V - E HSMT | 71,56 | m³ |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V - E HSMT | 42,4 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V - E HSMT | 29,16 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 310 | m2 |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Điện trở cuối kênh | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 ôm/75 ôm | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn <=6mm2 | Chương V - E HSMT | 3 | 10 m |
| 5 | Cáp nguồn tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Chương V - E HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 7 | Đế và đầu báo khói quang điện | Chương V - E HSMT | 14 | đầu |
| 8 | Chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 4 | chuông |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 10 | Đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 4 | đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 12 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 4 | nút |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 14 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 16 | Đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 11 | đèn |
| 17 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V - E HSMT | 4 | kênh |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 19 | Đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/1,5w(1 mặt) | Chương V - E HSMT | 6 | đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E HSMT | 1 | 5 đèn |
| 21 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E HSMT | 5 | đèn |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nối ống, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 65 | cái |
| 24 | Khớp nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 85 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - E HSMT | 392 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 402 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách KT 400x500x180 | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 29 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4 | Chương V - E HSMT | 8 | bình |
| 31 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V - E HSMT | 4 | bình |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cổng xếp Inox | Chương V - E HSMT | 7 | Mét |
| 2 | Bàn hội trường | Chương V - E HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Ghế hội trường | Chương V - E HSMT | 250 | Chiếc |
| 4 | Bục để tượng bác | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bục phát biểu | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Phông hội trường + khẩu hiệu | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Vận chuyển, công lắp đặt hệ thống | Chương V - E HSMT | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi