Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng Kiến Tạo Xinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 09:00:00 đến ngày 2020-03-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,519,735,633 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 34,6 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | 0,064 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 24,8 | m3 | |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày <=10cm | 25,2 | m2 | |
| 5 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 4,912 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,4736 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | 3,7015 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | 11,1045 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 17,6112 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 3,1499 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 76,6305 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 13,7645 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 103,2164 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 2,1573 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | 11,6044 | tấn | |
| 16 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,386 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 10,24 | m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 3,7158 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 75,2608 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | 6,5745 | 100m | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 728 | cái | |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 0,0252 | 100m3 | |
| 23 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường nhũ tương nhựa thủ công | 1,26 | 10m2 | |
| 24 | Vá mặt đường bằng bê tông atphanhat mịn rải nóng, thủ công kết hợp cơ giới chiều dày 6cm | 1,26 | 10m2 | |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | 0,0193 | 100tấn | |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | 0,3744 | 100tấn | |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,105 | 100m3 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,046 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3 | m3 | |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | 24,3612 | m3 | |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 4,95 | m2 | |
| 32 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 6 | cái | |
| 33 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0002 | 100m3 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | 0,132 | 100m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi