Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200314418-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC
Tên gói thầu Số 07 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200314346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 16:41:00 đến ngày 2020-03-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,295,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm phục vụ thi công BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Một số chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kế BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY BẾP ĂN
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,52 m3
2 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6188 100m
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,539 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1196 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2265 tấn
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1773 100m2
9 Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6084 m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m3
12 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m3
13 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0689 100m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1139 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7286 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 tấn
18 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0733 100m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9794 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6195 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1981 tấn
25 Ván khuôn gỗ sàn mái BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2393 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8413 m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1662 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 100m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5186 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2168 m3
32 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6832 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,765 m2
34 Láng granitô cầu thang BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 m2
35 Lát đá mặt bệ các loại BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,136 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3488 m2
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8575 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,247 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,4533 m2
40 Sản xuất xà gồ thép hộp BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1569 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1569 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2686 100m2
43 Tôn úp nóc BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3588 tấn
45 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 m3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 100m2
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Sản xuất lắp dựng cửa đi TP Window 2 cánh mở, kính trắng 5ly BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
50 Sản xuất lắp dựng cửa sổ TP Window 2 cánh mở, kính trắng 5ly BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
51 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0833 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5352 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
55 Lắp đặt quạt treo tường BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt công tắc 2 hạt BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
60 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
62 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
63 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt quạt thông gió trên tường BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
67 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 27mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 89mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
C CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC THÚ Y
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0758 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,878 m3
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7024 m3
4 Tháo dỡ cửa, thủ công BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,345 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,611 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,6535 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2941 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2941 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,2645 m2
10 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0651 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2207 100m3
12 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2207 100m3
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,611 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,6535 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2941 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,1172 m2
17 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9927 m2
18 Mài lại granitô cầu thang (Bỏ VL chính) BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,779 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3536 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2331 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 tấn
25 Vệ sinh sàn mái trước khi đổ bê tông BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m2
26 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m2
27 Lắp dựng cốt thép lưới B40, sàn mái BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
29 Sản xuất xà gồ thép BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3546 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3546 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7726 100m2
32 Tôn úp nóc BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,69 m
33 sản xuất lắp dựng cửa xếp sắt ( có lá tôn) BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,345 m2
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
35 Lắp đặt đèn sát trần có chụp BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Lắp đặt quạt treo tường BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
39 Lắp đặt công tắc 2 hạt BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
43 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
D CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC NÔNG NGHIỆP
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8224 100m2
2 Tháo dỡ cửa, thủ công BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,16 m2
3 Khoan cắt goong cửa cũ, trám vá hèm cửa BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,4989 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,4989 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,1538 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,2304 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8149 m2
9 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0005 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8149 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,1538 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,2304 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,1538 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,2304 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8149 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhà BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,9374 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,4608 m2
20 Láng granitô cầu thang BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,254 m2
21 Sản xuất lắp dựng cửa đi TP Window 2 cánh mở, kính trắng 5ly BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
22 Sản xuất lắp dựng cửa sổ TP Window 2 cánh mở, kính trắng 5ly BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
23 sản xuất lắp dựng cửa xếp sắt ( có lá tôn) BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
24 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2511 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6627 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
27 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
28 Lắp đặt quạt treo tường BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt đèn sát trần có chụp BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
30 Lắp đặt ổ cắm đôi BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
31 Lắp đặt công tắc 2 hạt BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
34 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
35 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
37 Tủ điện kích thước 20x35x15 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
E NHÀ VỆ SINH (2 CÁI)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2284 m3
2 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,809 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,777 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1482 100m3
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1482 100m3
6 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7614 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1956 m3
8 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1926 m3
10 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0974 tấn
13 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4842 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,16 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,88 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0062 m2
17 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 100m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 100m3
23 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 100m3
24 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1456 m3
25 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1506 100m
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 m3
27 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 100m2
28 Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6362 m3
29 Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1442 m3
30 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 100m3
31 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
32 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2424 m3
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK <=18mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1568 tấn
37 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 100m2
38 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8482 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9478 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0862 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1972 tấn
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
45 Ván khuôn gỗ sàn mái BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3802 tấn
47 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7418 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7068 m3
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,9 m2
54 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,736 m2
55 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0752 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,856 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8208 m2
58 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,708 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,777 m2
60 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhà BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6672 m2
61 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,9 m2
62 Sản xuất, lắp đặt cửa đi TP Windown kính trắng việt nhật dày 5ly BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
63 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ TP Windown kính trắng việt nhật dày 5ly BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 100mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 89mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
71 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 32mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
73 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 32mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
75 Lắp đặt xí bệt BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
76 Cò xịt BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
79 Lắp đặt chậu tiểu nam BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 van xả, tiểu nam BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 xi phong tiểu nam BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
82 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Lắp đặt đèn sát trần có chụp BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
86 Lắp đặt công tắc 1 hạt BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
90 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
F ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
2 Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 tấn
3 Khoan lấy lõi xuyên qua tường, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan <=40cm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 lỗ khoan
4 Điều hòa Panasonic 24000BTU BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Điều hòa Panasonic 18000BTU BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Điều hòa Panasonic 12000BTU BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
G PHẦN NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
3 Râu thép d14 chân cột BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 kg
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 100m3
5 Gia cố nền bằng li nong làm móng công trình BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
7 Ống thép mạ kẽm D110 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
8 Sản xuất cột bằng thép hình ( Bỏ VL chính) BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3035 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2301 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2301 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3035 tấn
13 Lắp cột thép các loại BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7549 100m2
15 Tôn máng nước nhà xe BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,96 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
H SÂN + BỒN CÂY
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9438 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 ( Hệ số rời K=1,42) BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
6 Ốp gạch gạch thẻ KT 6x24cm, ốp bồn cây BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m2
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 100m3
8 Gia cố nền bằng li nong làm móng công trình BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7048 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,095 m3
10 Lát gạch TERRAZO KT gạch 400x400mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,95 m2
I RÃNH NƯỚC - HỐ GA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9626 m3
2 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3845 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0482 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9334 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,472 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2784 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7462 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1052 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4615 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 100m3
13 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 100m3
J XÂY MỚI TƯỜNG RÀO PHÍA SAU TRUNG TÂM
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3349 m3
2 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4619 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,873 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=45cm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4394 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1511 100m3
6 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1511 100m3
K XÂY MỚI HÀNG RÀO
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2402 m3
2 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C1 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2588 100m
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4414 m3
4 Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6983 m3
5 Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4461 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4461 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0835 tấn
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6524 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0329 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 tấn
13 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2986 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3579 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà BVTC/ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3579 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->