Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200311694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng trung hạn giai đoạn 2016-2020 Chương trình MTQG xây dựng NTM trên địa bàn huyện Kỳ Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 11:30:00 đến ngày 2020-03-13 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,093,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DƯNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,75 | 100m³ |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,07 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,02 | 100m³ |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | 100m³ |
| 7 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV (ĐG 2018 sửa đổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | 100m³ |
| 8 | Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤50m, bằng máy ủi ≤140CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | 100m³ |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi