Gói thầu: Gói thầu XL: Xây lắp 01 khán đài chính, 02 khán đài phụ và cột cờ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200254106-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N
Tên gói thầu Gói thầu XL: Xây lắp 01 khán đài chính, 02 khán đài phụ và cột cờ
Số hiệu KHLCNT 20200220024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 16:09:00 đến ngày 2020-03-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,483,359,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1 Khán đài chính
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7254 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1354 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6513 100M3
4 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 20cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8172 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,86 M2
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5866 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,23 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100M2
9 Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7268 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4169 100M2
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100M2
13 Bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0225 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6022 100M2
15 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,87 M3
16 Lớp nylon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5293 100M2
17 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 M3
18 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100M2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 100M2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8316 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1618 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1355 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3096 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2264 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0682 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4396 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 Tấn
34 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7238 Tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7238 Tấn
36 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,488 M2
37 Sản xuất dầm mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0916 Tấn
38 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0916 Tấn
39 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,69 M2
40 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,434 Tấn
41 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,434 Tấn
42 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,571 M2
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7351 100M3
44 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3808 M3
45 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7437 M3
46 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5182 M3
47 Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 M3
48 Bậc tam cấp ốp đá Granit màu đỏ Ruby Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,655 M2
49 Lát đá granít vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 M2
50 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 M2
51 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 M2
52 Quét flinkote chống thấm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 M2
53 Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 M2
54 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,11 M2
55 Lát đá granite nền, sàn, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 M2
56 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,16 M2
57 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4525 M2
58 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dàymm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0017 100M2
59 Ốp tấm Alu dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 M2
60 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Tấn
62 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 M2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,057 M2
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,3075 M2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,06 M2
66 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,36 M2
67 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,575 M2
68 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,3075 M2
69 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,42 M2
70 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux,1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,557 M2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,7275 M2
72 Lắp dựng cửa đi nhôm kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 M2
73 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 M2
74 Lắp ổ khóa cửa đi cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
75 Lắp chân chống va đập giữ cửa khi mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
76 Lắp chốt dọc chìm trong cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Bộ
77 Biển tên + số phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
78 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
79 Tường đắp phù điêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 M2
80 Bộ chữ khán đài chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
81 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 M3
82 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 M3
83 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 M3
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7 M2
85 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 M2
B Hạng mục 2 Hệ thống điện khán đài chính
1 Lắp đèn huỳnh quang batten 1 bóng 1,2M Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Lắp đèn huỳnh quang batten 2 bóng 1,2M Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
3 Lắp đèn Led áp trần D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Lắp ổ cắm điện loại đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Lắp ổ cắm điện loại đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
9 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 Mét
10 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 Mét
11 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Mét
12 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp đặt RCBO 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Mét
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100M
17 Băng cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 M
18 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
19 Lắp đặt tủ âm tường 8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
20 Bình chữa cháy CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
21 Bình chữa cháy bột 8 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
22 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
23 Giá kệ bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
C Hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước khán đài chính
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Lắp đặt chậu rửa Lavabo + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 140x140 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Vách nhôm Pramri 500x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Mốc áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
13 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
21 Lắp đặt lơi nhựa HDPE đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
22 Ren trong D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Ren ngoài D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
24 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
25 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
26 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 Rac co D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
29 Lắp đặt van đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Lắp đặt van đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Khung chân thép đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Giếng khoan lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Lắp máy bơm nước 1.5Hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
36 Đào kênh mương, chiều rộng<=10m. Bằng máy đào <=0.8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3744 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5812 100m3
38 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
39 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
40 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
41 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
42 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
43 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
44 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
45 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
46 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
47 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
48 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
49 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
50 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
51 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
52 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
53 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
54 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
55 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
56 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
57 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
58 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
59 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
60 Đào móng công trình bằng máy đào, máy <=0.8m3 chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 100m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0413 100m3
62 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6335 M3
63 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6335 M3
64 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đỗ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 100m2
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0373 Tấn
66 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày 20cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3248 M3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,41 M2
68 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4026 M3
69 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m2
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 Tấn
71 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
72 Đào móng công trình bằng máy đào, máy <=0.8m3 chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0421 100m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 100m3
74 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 M3
75 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 M3
76 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 M3
77 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đỗ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
78 Bê tông tường dày <=45 cm, cao <=4m, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 M3
79 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đỗ tại chỗ, tường thẳng, dày <=45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 100m2
80 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 M3
81 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 100m2
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 Tấn
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 M2
84 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 M2
85 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
D Hạng mục 4 Khán đài phụ 2 cái
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3191 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8658 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2674 100M3
4 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 20cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9642 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,822 M2
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0416 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4305 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 100M2
9 Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7073 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1678 100M2
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100M2
13 Bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0576 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 100M2
15 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,224 M3
16 Lớp nylon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3224 100M2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3192 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1176 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2368 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2134 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0831 Tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 Tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 Tấn
27 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,752 M2
28 Sản xuất dầm mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4725 Tấn
29 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4725 Tấn
30 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,476 M2
31 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6834 Tấn
32 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6834 Tấn
33 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6601 M2
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 100M3
35 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 M3
36 Lát đá granít vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 M2
37 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,648 M2
38 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dàymm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 100M2
39 Ốp tấm Alu dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 M2
40 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Tấn
42 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 M2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,13 M2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,97 M2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,47 M2
46 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,73 M2
47 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,97 M2
48 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,47 M2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux,1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,73 M2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,44 M2
51 Tường đắp phù điêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 M2
52 Bộ chữ khán đài phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
E Hạng mục 5 Hệ thống điện khán đài phụ 2 cái
1 Lắp đèn huỳnh quang batten 2 bóng 1,2M Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mét
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
F Hạng mục 6 Cột cờ
1 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 M3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 M3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
4 Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19 , cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 M3
5 Lát đá granit tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,176 M2
6 Bu lông neo M20x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
8 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
9 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
10 Quả cầu Inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Hộp Inox 50x100x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 Md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->