Gói thầu: Gói thầu XL: Xây lắp 01 khán đài chính, 02 khán đài phụ và cột cờ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200254106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Xây lắp 01 khán đài chính, 02 khán đài phụ và cột cờ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200220024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 16:09:00 đến ngày 2020-03-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,483,359,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1 Khán đài chính | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7254 | 100M3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1354 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6513 | 100M3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 20cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8172 | M3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,86 | M2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5866 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100M2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7268 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4169 | 100M2 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100M2 |
| 13 | Bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0225 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6022 | 100M2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,87 | M3 |
| 16 | Lớp nylon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5293 | 100M2 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | M3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100M2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | 100M2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2264 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0682 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4396 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | Tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7238 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7238 | Tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,488 | M2 |
| 37 | Sản xuất dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0916 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0916 | Tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,69 | M2 |
| 40 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | Tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,571 | M2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7351 | 100M3 |
| 44 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3808 | M3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7437 | M3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5182 | M3 |
| 47 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | M3 |
| 48 | Bậc tam cấp ốp đá Granit màu đỏ Ruby | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,655 | M2 |
| 49 | Lát đá granít vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | M2 |
| 50 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | M2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | M2 |
| 52 | Quét flinkote chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | M2 |
| 53 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | M2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,11 | M2 |
| 55 | Lát đá granite nền, sàn, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | M2 |
| 56 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,16 | M2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4525 | M2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dàymm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0017 | 100M2 |
| 59 | Ốp tấm Alu dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | M2 |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Tấn |
| 62 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | M2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,057 | M2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,3075 | M2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,06 | M2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | M2 |
| 67 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,575 | M2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,3075 | M2 |
| 69 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,42 | M2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux,1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,557 | M2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,7275 | M2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | M2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | M2 |
| 74 | Lắp ổ khóa cửa đi cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 75 | Lắp chân chống va đập giữ cửa khi mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 76 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Bộ |
| 77 | Biển tên + số phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 78 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 79 | Tường đắp phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | M2 |
| 80 | Bộ chữ khán đài chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | M3 |
| 82 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | M3 |
| 83 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | M3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | M2 |
| 85 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | M2 |
| B | Hạng mục 2 Hệ thống điện khán đài chính | |||
| 1 | Lắp đèn huỳnh quang batten 1 bóng 1,2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn huỳnh quang batten 2 bóng 1,2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn Led áp trần D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 9 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Mét |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Mét |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Mét |
| 12 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt RCBO 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100M |
| 17 | Băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | M |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Bình chữa cháy bột 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Giá kệ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| C | Hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước khán đài chính | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 140x140 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Vách nhôm Pramri 500x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Mốc áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Ren ngoài D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Rac co D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Khung chân thép đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Giếng khoan lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp máy bơm nước 1.5Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng<=10m. Bằng máy đào <=0.8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5812 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 48 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 60 | Đào móng công trình bằng máy đào, máy <=0.8m3 chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6335 | M3 |
| 63 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6335 | M3 |
| 64 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đỗ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | Tấn |
| 66 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày 20cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3248 | M3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,41 | M2 |
| 68 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4026 | M3 |
| 69 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | Tấn |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 72 | Đào móng công trình bằng máy đào, máy <=0.8m3 chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | M3 |
| 75 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | M3 |
| 76 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | M3 |
| 77 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đỗ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tường dày <=45 cm, cao <=4m, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | M3 |
| 79 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đỗ tại chỗ, tường thẳng, dày <=45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | M3 |
| 81 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | Tấn |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | M2 |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | M2 |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| D | Hạng mục 4 Khán đài phụ 2 cái | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3191 | 100M3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8658 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2674 | 100M3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 20cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9642 | M3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,822 | M2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0416 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4305 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100M2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7073 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | 100M2 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100M2 |
| 13 | Bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0576 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100M2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | M3 |
| 16 | Lớp nylon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | 100M2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3192 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2368 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | Tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | Tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,752 | M2 |
| 28 | Sản xuất dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4725 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4725 | Tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,476 | M2 |
| 31 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6834 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6834 | Tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6601 | M2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100M3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | M3 |
| 36 | Lát đá granít vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | M2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,648 | M2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dàymm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100M2 |
| 39 | Ốp tấm Alu dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | M2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | M2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,13 | M2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,97 | M2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,47 | M2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,73 | M2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,97 | M2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,47 | M2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux,1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,73 | M2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,44 | M2 |
| 51 | Tường đắp phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | M2 |
| 52 | Bộ chữ khán đài phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| E | Hạng mục 5 Hệ thống điện khán đài phụ 2 cái | |||
| 1 | Lắp đèn huỳnh quang batten 2 bóng 1,2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| F | Hạng mục 6 Cột cờ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | M3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19 , cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | M3 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | M2 |
| 6 | Bu lông neo M20x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 10 | Quả cầu Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Hộp Inox 50x100x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | Md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi