Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200314385-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Song Phương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200212690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 16:30:00 đến ngày 2020-03-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,359,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,832 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 7T, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,188 100m3
3 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
4 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
5 Đào xúc đất đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,018 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,018 100m3
7 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,937 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,969 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,968 100m3
10 Đất đồi đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.084,109 m3
11 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,293 100m3
12 Cắt mặt đường BTXM thi công kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 10m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
19 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,578 100m
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,868 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,56 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,941 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,964 m3
26 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
27 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m
29 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,4 m2
30 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,989 m3
31 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,734 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,544 m3
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,572 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,294 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.084,51 m
38 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,866 m2
39 Gạch gốm thông gió kích thước 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 viên
40 Sẳn xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->