Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200311303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200307312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 11:10:00 đến ngày 2020-03-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,512,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 244,596 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 409,44 | m |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,7 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,748 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | Bộ |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 313,861 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 486,648 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,952 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,163 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,163 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,028 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 191,048 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả Vào cột ,dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 191,048 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả Vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 677,696 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 1 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.077,11 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 548,24 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 463,2 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,88 | m2 |
| 19 | SX, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,24 | m2 |
| 20 | SX, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,92 | m2 |
| 21 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,996 | m2 |
| 22 | SX, lắp dựng lan can INOX | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,44 | m2 |
| 23 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,223 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 147,36 | m2 |
| 25 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 147,36 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) (lần 2) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,36 | m2 |
| 27 | Đục tường lắp đế âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65 | Cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 420 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp đế đơn âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đế đôi âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đế Atomat âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | nhân công dọn vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Công |
| B | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 329,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,397 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,96 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,014 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,591 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,433 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,614 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,88 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,298 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,91 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 434,197 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 434,197 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 244,085 | m2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,296 | tấn |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | tấn |
| 29 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | 100m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | m2 |
| 33 | SX, lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,72 | m2 |
| 34 | SX, lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,56 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,07 | m2 |
| 36 | SX, lắp dựng khung INOX | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8 | m2 |
| 37 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=250x200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt ống PVC D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống PVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn giảm 27/21 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn giảm 34/27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 49 | Lắp đặt co ren trong D21 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| C | Hạng mục: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,598 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,144 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,296 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,16 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,215 | Tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,092 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m2 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,292 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,46 | m3 |
| 14 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,471 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,007 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi