Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200313623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Cam Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 16:07:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,822,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | +) Phần nền đường: | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất C3 bằng máy | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 2.457,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường đất C3 bằng máy đạt K95, đất tận dụng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 203,67 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 2.253,51 | m3 |
| B | +) Phần mở rộng mặt đường BTXM: | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 324,14 | m2 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 269,42 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường BTXM đá 2x4 M300 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 43,11 | m3 |
| C | +) Phần mặt đường : | |||
| 1 | San đầm đất đạt K98 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1.500,53 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD Dmax37.5 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 750,27 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD Dmax25 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 909,16 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm MC70 t/c 1kg/m2 trên móng CPDD | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 5.966,75 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 t/c 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1.659,42 | m2 |
| 6 | Thảm BTNC Dmax12.5 dày 7cm trên mặt đường chính | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 7.796,27 | m2 |
| 7 | Sản xuất + vận chuyển BTN chặt Dmax12.5 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1.178,67 | tấn |
| D | +) Rãnh đổ tại chổ: | |||
| 1 | BT lót đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 101,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 407,2 | m2 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 203,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 2.169,6 | m2 |
| 5 | BT rãnh đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 216,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 814,4 | m2 |
| 7 | GC, LD cốt thép đà kiềng d<=10 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 8.693,72 | kg |
| 8 | BT đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 61,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 362,41 | m2 |
| 10 | GC, LD cốt thép nắp đan d<=10 đúc sẵn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 3.389,94 | kg |
| 11 | GC, LD cốt thép nắp đan d<=18 đúc sẵn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 9.569,2 | kg |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M250 đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 79,4 | m3 |
| 13 | Lắp đặt đan BTCT | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1.018 | cái |
| E | +) Rãnh đúc sẵn: | |||
| 1 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 176,58 | m3 |
| 2 | BT đáy rãnh đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 32,17 | m2 |
| 4 | BT rãnh đá 1x2 M200 đúc sẵn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 5 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 394 | cái |
| 6 | Chèn trám VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 16,45 | m2 |
| F | +) Đan gác rãnh: | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 2 | GC, LD cốt thép tấm đan d<=10 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 9,15 | kg |
| 3 | GC, LD cốt thép tấm đan d<=18 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 34,26 | kg |
| 4 | BT tấm đan đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| G | +) Cống bản: | |||
| 1 | Đào đất C3 bằng máy | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 70,2 | m3 |
| 2 | BT lót đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 4 | BT móng đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 7,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 60,1 | m2 |
| 6 | BT tường đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 12,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 8 | GC, LLD cốt thép đà kiềng d<=10 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 69,06 | kg |
| 9 | GC, LLD cốt thép đà kiềng d<=18 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 190,42 | kg |
| 10 | BT đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản mặt | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 12 | GC, LLD cốt thép bản mặt d<=10 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 6,68 | kg |
| 13 | GC, LLD cốt thép bản mặt d<=18 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 315,13 | kg |
| 14 | BT bản mặt đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng K95 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 31,64 | m3 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 8 | cọc |
| H | +) An toàn giao thông: | |||
| 1 | CC, LD cọc tiêu | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 40 | cọc |
| 2 | CC, LD biển báo tam giác D70 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 18 | biển |
| 3 | CC, LD biển báo vuông H60 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1 | biển |
| 4 | CC, LD biển báo chữ nhật (40x75)cm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 4 | biển |
| 5 | CC, LĐ trụ biển báo | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 21 | trụ |
| 6 | Sơn tim đường phản quang vàng 2mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 56,55 | m2 |
| 7 | Sơn tim đường phản quang trắng 2mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 8,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi