Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Trụ sở xã Kiên Thành, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200315847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Trụ sở xã Kiên Thành, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200310338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 17:53:00 đến ngày 2020-03-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,836,229,334 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5839 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,5992 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,765 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,4764 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6822 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0894 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0461 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,58 | tấn |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,0103 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,6495 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,0822 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8258 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,282 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8539 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5719 | tấn |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,0027 | m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24,0758 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3864 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,3766 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,8089 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2342 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 39,6738 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,672 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,672 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,6176 | m3 |
| 26 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40,768 | m2 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,4912 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24,96 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 49,92 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,352 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 100 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 37,281 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 37,281 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,6608 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,501 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 171,4732 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,9766 | m2 |
| B | Kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,8929 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,5739 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3073 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,015 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8908 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,1375 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng - thành dầm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,5321 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng - đáy dầm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2053 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6462 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,8286 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,575 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 173,0368 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 173,0368 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,9751 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3247 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0533 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1327 | tấn |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,33 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,938 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,938 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,8 | m |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 44,3 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,5716 | 100m2 |
| 24 | Xi măng ngâm mái | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 237,5 | kg |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,21 | m2 |
| 26 | Chống thấm mái sảnh 2 lớp bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,21 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,038 | m2 |
| 28 | Chống thấm sê nô 2 lớp bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,038 | m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,1635 | tấn |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 469,9952 | m2 |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 469,9952 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 64,2 | m |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,6136 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2376 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 36,828 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,9417 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2605 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1656 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2232 | tấn |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,0428 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,0428 | m2 |
| 42 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 312,66 | m |
| C | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 84,6826 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,9068 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7488 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,2949 | m3 |
| 5 | Lớp màng Bitum chống thấm sàn wc | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,4626 | m2 |
| 6 | Sơn chống thấm sàn wc bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,4626 | m2 |
| 7 | Vách ngăn + cửa wc bằng tấm Compact cả phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,442 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 86,976 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 169,519 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 169,519 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 580,315 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 580,315 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 133,5912 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,9766 | m2 |
| 15 | ống thoát nước mái sảnh d76 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,9166 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 121,044 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 121,044 | m2 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,3 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5917 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1278 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0504 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 52,7434 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 52,7434 | m2 |
| 25 | Tay vin lan can INOX d90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 33,62 | m |
| 26 | Lan can hành lang bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 68,9977 | kg |
| 27 | Trát gờ nổi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,56 | m |
| 28 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,784 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 30 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | bộ |
| 34 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ mở hất | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 36 | Sản xuất vách kính nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,357 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 60,304 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,357 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4147 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 42 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 48,6564 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 48,6564 | m2 |
| 44 | Thang lên mái bằng thép ống tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8118 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 23,2274 | m2 |
| 47 | Tay vịn lan can cầu thang bằng Inox d76 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,8 | m |
| 48 | Lan can cầu thang bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 124,5926 | kg |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,1786 | m3 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép U dập | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0821 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0821 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 89,8528 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,1439 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 34 | m |
| 55 | ống nhựa PVC d110 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 42,7875 | m |
| 56 | Cút nhựa PVC d110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 57 | Chếch nhựa PVC d110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 58 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 60 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40 | cái |
| 61 | Cửa mái 600x600 có nắp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,0883 | 100m2 |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,176 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2078 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,7169 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 36,512 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 36,512 | m2 |
| 11 | Đánh mầu xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 36,512 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,3368 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5914 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0231 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1248 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | ống nhựa PVC d150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | m |
| 19 | ống nhựa PVC d42 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | m |
| 20 | Tê nhựa PVC d150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Cút nhựa PVC d150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Tê nhựa PVC d110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Cút nhựa PVC d110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Cút nhựa PVC d42 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| E | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6052 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6052 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0336 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0672 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0033 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1874 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0538 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0026 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0056 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7575 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3425 | m3 |
| F | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 3 | Hạt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Hạt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại tổng 80A-240V | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 446 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện tổng loại 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 130 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 390 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 80 | m |
| 16 | Tê cút nhựa + đinh vít + nở | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 340 | cái |
| 17 | Mặt + rọ B1 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Mặt + rọ B2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng 600x600x150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện tầng 400x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13 | bộ |
| 22 | Đèn LED ốp trần 300x1200 -60w | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Móc treo quạt | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | hộp |
| G | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 105 | m |
| 5 | Bật đỡ dây d10 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 70 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 80 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét d21 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 9 | Thử điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | điểm |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,256 | 100m3 |
| H | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống C3 đường kính ống d=48mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống C3 đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống C3 đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống C3 đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 6 | Cút nhựa C3 d48 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Cút nhựa C3 d27 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Cút nhựa C3 d21 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR d25 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR d25 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa d48x34 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa d34x27; 34x21 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Tê nhựa d27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | cái |
| 14 | Tê nhựa d21x21 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Van khóa d48 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Van xả téc d48 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Van khóa PPR d25 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Răc co PPR d25 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Côn d48x34 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Côn d34x27 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Côn d27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | cái |
| I | Thiết bị wc | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi giặt d21 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Van xả tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 (ngang) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bể |
| J | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=48mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Cút PVC d110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Cút PVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | cái |
| 7 | Cút PVC d34 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Tê PVC d110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Tê PVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Côn PVC d110x48 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Băng keo + keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | hộp |
| 14 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 120 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi