Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200312838-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Thuỷ nông Đồng Cam
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200149735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 10:55:00 đến ngày 2020-03-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,866,856,543 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH CHÍNH TÂY ĐOẠN K2+500 - K2+895 ( KÊNH BA VÕ CŨ)
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28,64 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 94,514 m3
3 Bê tông tường dày <=45cm h<=4m đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 82,891 m3
4 Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200 (BT tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,754 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép kênh (BT tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,599 100m2
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép thanh giằng (BT tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,689 100m2
7 Giấy dầu 2 lớp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,072 m2
8 SXLD cốt thép bê tông kênh đường kính ≤ 10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,045 tấn
9 SXLD cốt thép bê tông thanh giằng, đường kính ≤ 10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,792 tấn
10 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,227 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,865 100m3
12 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,702 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 9,5Km, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,702 100m3
14 Tháo dỡ công trình cũ bằng máy đào 0,8m3 0,398 100m3
B CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH TÂY ĐOẠN K2+500 - K2+895 ( KÊNH BA VÕ CŨ)
C GIA CỐ MÁI NGOÀI TẠI K2+505
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,444 m3
2 Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,832 m3
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng (BT đổ tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,138 100m2
4 Đào móng , rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,945 m3
5 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,655 m3
D BẬC NƯỚC TẠI K2+571
1 Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100, rộng <=250cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,439 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,62 m3
3 Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,059 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng (BT đổ tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,053 100m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường (BT đổ tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,159 100m2
6 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,104 100m3
7 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,339 m3
E BẬC NƯỚC TẠI K2+635
1 Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100, rộng <=250cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,419 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,581 m3
3 Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,057 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng (BT đổ tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,053 100m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường (BT đổ tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,159 100m2
6 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,103 100m3
7 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,293 m3
F BẬC NƯỚC TẠI K2+703
1 Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100, rộng <=250cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,498 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,834 m3
3 Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,373 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng (BT đổ tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,056 100m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường (BT đổ tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,184 100m2
6 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,12 100m3
7 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,245 m3
G BẬC NƯỚC TẠI K2+741,3
1 Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100, rộng <=250cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,458 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,756 m3
3 Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,268 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng (BT đổ tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,055 100m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường (BT đổ tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,176 100m2
6 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,115 100m3
7 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,932 m3
H BẬC NƯỚC TẠI K2+798,3
1 Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100, rộng <=250cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,541 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,069 m3
3 Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,536 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng (BT đổ tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,058 100m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường (BT đổ tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,197 100m2
6 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,073 100m3
7 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,938 m3
8 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,092 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 9,5Km, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,092 100m3
I BẬC NƯỚC TẠI K2+844,8
1 Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100, rộng <=250cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,517 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,912 m3
3 Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,319 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng (BT đổ tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,056 100m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường (BT đổ tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,179 100m2
6 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,061 100m3
7 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,639 m3
8 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,102 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 9,5Km, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,102 100m3
J CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH TÂY
K ĐOẠN K2+210 - CỐNG TIÊU SỐ 8
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,475 m3
2 Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 31,743 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng (BT đổ tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,184 100m2
4 Xếp rọ đá loại (2x1x0,5) trên cạn (tận dụng đá tháo dỡ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7 rọ
5 Tháo dỡ công trình cũ bằng máy đào 0,8m3 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,088 100m3
6 Giấy dầu 2 lớp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,206 m2
7 Đào móng , rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,681 m3
8 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,353 m3
L ĐOẠN TỪ K4+050 - CỐNG TIÊU SỐ 12
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,059 m3
2 Khoan tạo lỗ cấy thép (D10mm, dài 10cm) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15 m
3 SXLD cốt thép bê tông thanh giằng, đường kính ≤ 10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,034 tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng (BT đổ tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,109 100m2
5 Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,2 m2
6 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 39,025 m3
7 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,418 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 9,5Km, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,418 100m3
M ĐOẠN TỪ K4+664 - THƯỢNG LƯU SI PHONG ỐNG THÉP SỐ 3
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,331 m3
2 Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,295 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng (BT đổ tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,128 100m2
4 Giấy dầu 2 lớp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,581 m2
5 Xếp rọ đá loại (2x1x0,5) trên cạn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 rọ
6 Phá dỡ bê tông thành kênh Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,059 m3
7 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,229 100m3
8 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,376 m3
N CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH ĐÔNG
O ĐOẠN K0+545 - CẦU MÁNG SỐ 1
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,688 m3
2 Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 61,36 m3
3 Bê tông tường dày >45cm h<=4m đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,16 m3
4 SXLD cốt thép bê tông dầm (móng), đường kính ≤ 10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,067 tấn
5 SXLD cốt thép bê tông dầm (móng), đường kính ≤ 18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,34 tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mái (BT tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,284 100m2
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tường (BT tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,824 100m2
8 Tầng lọc đá dăm 2x4 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,032 100m3
9 Tầng lọc cát Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,041 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC f27 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,117 100m
11 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,767 m3
12 Giấy dầu 2 lớp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 38,021 m2
13 Xếp rọ đá loại (2x1x0,5)m trên cạn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 342 rọ
14 Xếp rọ đá loại (2x1x0,5) trên cạn (tận dụng 100% đá tháo dỡ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 47 rọ
15 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,265 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,389 100m3
17 Phá dỡ đê quây (tính 80% KL đất đắp) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,064 100m3
P ĐOẠN K1+278 BỜ TẢ CỐNG TIÊU SỐ 8
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,715 m3
2 Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,541 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng (BT đổ tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,165 100m2
4 Tháo dỡ bê tông tảng rời Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,996 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,124 m3
6 Giấy dầu 2 lớp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,889 100m3
8 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,889 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 10,6Km, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,889 100m3
Q ĐOẠN K4+217 - CỐNG TIÊU SỐ 20+21
1 Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36,4 m2
2 Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,88 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng (BT đổ tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,156 100m2
4 Giấy dầu 2 lớp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,448 m2
5 SXLD cốt thép bê tông kênh đường kính ≤ 10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,524 tấn
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,506 100m3
7 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,556 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 10,6Km, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,556 100m3
R ĐOẠN K6+031 - SI PHONG ỐNG THÉP SỐ 1
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,279 m3
2 Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,09 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng (BT đổ tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,116 100m2
4 Xếp rọ đá loại (2x1x0,5) trên cạn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 rọ
5 Phá dỡ bê tông thành kênh Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,059 m3
6 Giấy dầu 2 lớp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,578 m2
7 Đào móng , rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,46 m3
8 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,905 m3
S ĐOẠN K6+300
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4 M100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,298 m3
2 Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,091 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,819 m3
4 Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,063 m3
5 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,098 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng (BT đổ tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,126 100m2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường (BT đổ tại chỗ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,399 100m2
8 SXLD cốt thép tấm đan đk <=18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,053 tấn
9 Phá dỡ bê tông thành kênh Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,613 m3
10 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,987 m3
11 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,774 m3
12 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,073 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1,0Km, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,073 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->