Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200311451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 21:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 21:00:00 đến ngày 2020-03-13 21:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,297,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | gốc |
| 3 | Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp II (80%CG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3149 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường mở rộng, thủ công, đất C2 (20%TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,872 | m3 |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,78 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3149 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất đồi mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1433 | 100m3 |
| 8 | Đất đồi mua ngoài K=1,34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,2022 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Đất đồi mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9198 | 100m3 |
| 10 | Đất đồi mua ngoài K=1,36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,0928 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9466 | 100m3 |
| 12 | Rải Linon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7328 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,9292 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8567 | 100m2 |
| 15 | Đánh bóng mặt đường bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,14 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,942 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤2km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,942 | 100m3 |
| 18 | Đào hố móng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (80%CG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2735 | 100m3 |
| 19 | Đào hố móng, đất cấp II (20%TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,838 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0964 | 100m3 |
| 21 | Bơm nước phục vụ thi công MB 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,18 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7868 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát móng rãnh bằng đầm cóc 70Kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4293 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,588 | m3 |
| 26 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,74 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6139 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 32 | Sản xuất bê tông thanh chống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đỉnh tường rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ đỉnh tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1cấu kiện |
| 38 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7821 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2583 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi