Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200262512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200204448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 11:13:00 đến ngày 2020-03-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,413,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,4961 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 129,4731 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,9923 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1404 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2638 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất , phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,6365 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 130,7369 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất , phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,9923 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,4961 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 129,4731 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,9923 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, c, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,7239 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, c, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1492 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5621 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,1321 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1048 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7657 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2981 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5337 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 32,1627 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,2563 | m3 |
| 11 | Đắp mạt đá nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,9567 | m3 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 45,0853 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,496 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,8399 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7284 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,0786 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,9221 | m3 |
| 18 | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,96 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,28 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3087 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2432 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,16 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | cái |
| 27 | PHẦN TẦNG 1 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2322 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5354 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8941 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,4982 | m3 |
| 32 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8266 | m3 |
| 33 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 53,2576 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2121 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2057 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8773 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6301 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7904 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,5822 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3034 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,593 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,0851 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,1961 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,9622 | m3 |
| 45 | PHẦN TẦNG 2 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2478 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0656 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8941 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,4982 | m3 |
| 50 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8415 | m3 |
| 51 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 58,0806 | m3 |
| 52 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,2852 | m3 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1714 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1435 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5787 | m3 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3481 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2388 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,2716 | m3 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6321 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7565 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,2537 | tấn |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,589 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,6353 | m3 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,0851 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,8462 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,4631 | m3 |
| 67 | PHẦN MÁI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,7389 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,7389 | tấn |
| 70 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 98 | m2 |
| 71 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,8393 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7772 | 100m |
| 73 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | cái |
| 74 | SXLD nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 75 | SXLD bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | cái |
| 76 | PHẦN CHỐNG SÉT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 77 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 79 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,3 | m |
| 80 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 64,9 | m |
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cọc |
| 82 | SXLD bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,1353 | m3 |
| 84 | PHẦN CẦU THANG (SL: 01) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3406 | tấn |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0854 | tấn |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2867 | 100m2 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,7984 | m3 |
| 89 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7871 | m3 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 45,2066 | m2 |
| 91 | Lát bằng đá hoa cương, lát gạch bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,1874 | m2 |
| 92 | SXLD lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 107,6 | kg |
| 93 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2479 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,3 | m2 |
| 95 | PHẦN HOÀN THIỆN TẦNG 2 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 69,9132 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 295,4603 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 396,564 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 81,1076 | m2 |
| 100 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 284,2704 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 158,2 | m |
| 102 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 38,759 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 242,7506 | m2 |
| 104 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 831,8552 | m2 |
| 105 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 295,4603 | m2 |
| 106 | PHẦN ĐIỆN TẦNG 2 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 70 | m |
| 108 | SXLD con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | chiếc |
| 109 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 84,6 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 308,55 | m |
| 116 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 308,55 | m |
| 123 | PHẦN HOÀN THIỆN TẦNG 1 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 124 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 60,6456 | m2 |
| 125 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 73,89 | m2 |
| 126 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 164,2 | m |
| 127 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 170,8042 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 361,8 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 72,1696 | m2 |
| 130 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 226,9412 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 256,9006 | m2 |
| 132 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 721,5564 | m2 |
| 133 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 170,8042 | m2 |
| 134 | PHẦN ĐIỆN TẦNG 1 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | m |
| 136 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 84,6 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 308,55 | m |
| 142 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 308,55 | m |
| 149 | PHẦN CỬA + VÁCH KÍNH | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 150 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9532 | tấn |
| 151 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 76,5 | m2 |
| 152 | SXLD cửa đi + cửa sổ cửa thép sơn tĩnh điện ( bao gồm cả phụ kiện+ vận chuyện+ lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 103,68 | m2 |
| 153 | SXLD khóa cửa đi D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 154 | SXLD móc chốt cửa sổ S1+ S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | cái |
| 155 | SXLD chốt cửa đi D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 156 | SXLD kính dầy 6.38mm (vách kính cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,7888 | m2 |
| 157 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1747 | tấn |
| 158 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 52,4 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: SÂN BÊ TÔNG+BỒN HOA+RÃNH THU NƯỚC+ LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,0216 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0761 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,0504 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.543,27 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,936 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,0644 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7084 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,2342 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,202 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 111,6 | m2 |
| 11 | Rãnh thu nước | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,17 | m3 |
| 13 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 180,62 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8062 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,17 | m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,1168 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6792 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5876 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,2891 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 53,0645 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0672 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3074 | m3 |
| 24 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1222 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,1 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 04: SỬA CHỮA NHÀ 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6797 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3992 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3498 | m3 |
| 4 | Tháo dỡlan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,36 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,636 | m2 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,3903 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,6 | m2 |
| 8 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,6 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 108 | m |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,64 | m2 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,82 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,364 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,452 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,2 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,6 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0849 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0669 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,144 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 22 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: CẦU THANG NỐI 2 NHÀ+ BẬC THANG | |||
| 1 | Phần móng | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 32,32 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,821 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2023 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0762 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0373 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1462 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,3489 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5897 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,775 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,9147 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0319 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1636 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0698 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7674 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,065 | m3 |
| 19 | Phần rãnh thoát nước | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,55 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,31 | m3 |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,33 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0193 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0152 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,26 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 29 | Phần thân tầng 1 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0296 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,166 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1126 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6195 | m3 |
| 34 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8615 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0388 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0583 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0924 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1106 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2637 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1444 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,109 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,09 | m3 |
| 43 | Phần thân tầng 2 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0296 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1152 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1126 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6195 | m3 |
| 48 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8398 | m3 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0215 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0183 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1003 | m3 |
| 52 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6019 | m3 |
| 53 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7022 | m3 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0336 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0536 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0785 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0742 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6036 | m3 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1362 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1388 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3885 | m3 |
| 62 | Phần hoàn thiện tầng 2 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,7088 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,1048 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,944 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,2324 | m2 |
| 67 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,3012 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | m |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,43 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,6822 | m2 |
| 71 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,1864 | m2 |
| 72 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,5348 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1943 | 100m |
| 74 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 75 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0788 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,7 | m2 |
| 77 | Phần hoàn thiện tầng 1 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,808 | m2 |
| 79 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,5 | m2 |
| 80 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 81 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,0536 | m2 |
| 82 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,9 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,4644 | m2 |
| 84 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 38,7616 | m2 |
| 85 | Khung thép sân thể dục | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 86 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | m3 |
| 87 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 56 | m2 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | m3 |
| 89 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3916 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 78 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 203,944 | m2 |
| 92 | SXLD lưới B40 dây 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 101,972 | m |
| 93 | Lắp các loại chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 94 | SXLD bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 95 | Bậc thang | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 96 | Đào móng công trình, c, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,116 | 100m3 |
| 97 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5544 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, c, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0499 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,5419 | m3 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,676 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,063 | 100m2 |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,087 | tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0144 | tấn |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1176 | tấn |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6908 | m3 |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0951 | tấn |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4414 | tấn |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1845 | 100m2 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,9795 | m3 |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0308 | tấn |
| 111 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1136 | tấn |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0686 | 100m2 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3775 | m3 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2877 | tấn |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1805 | 100m2 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8054 | m3 |
| 117 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1205 | m3 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 64,2166 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,255 | m2 |
| 120 | SXLD lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 194 | kg |
| 121 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 78,4716 | m2 |
| 122 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,2 | m3 |
| 123 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,96 | m3 |
| 124 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0075 | 100m2 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,24 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ KHO | |||
| 1 | Phần móng | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,365 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,115 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,0975 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,6759 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,64 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,0624 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,0624 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,2183 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0287 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1405 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0696 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7656 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,0922 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,102 | m2 |
| 16 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,345 | m2 |
| 17 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 34,1 | m |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,615 | m2 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,2258 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0761 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0522 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,287 | m3 |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0972 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0972 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3248 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3248 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,3 | m2 |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1881 | m3 |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5162 | 100m2 |
| 30 | SXLD trần tôn khung thép hộp ( giá bao gồm cả VL+NC+M ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 33 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 69,98 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 77,496 | m2 |
| 33 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 69,98 | m2 |
| 34 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 93,111 | m2 |
| 35 | SXLD cửa đi + cửa sổ cửa thép sơn tĩnh điện ( bao gồm cả phụ kiện+ vận chuyện+ lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,32 | m2 |
| 36 | Lắp các loại khoá việt tiệp (Khuy + Khoá+chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 37 | Lắp các loại chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 38 | Lắp các loại lắp móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0578 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,8 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,45 | m2 |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | m |
| 43 | SXLD con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,8 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,8 | m |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,6 | m |
| G | HẠNG MỤC 7: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | khoản |
| 2 | chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi