Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200313588-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200303827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 14:57:00 đến ngày 2020-03-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,780,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ BỊ BONG BẬT, RẠN NỨT (KC1) - TĂNG CƯỜNG
1 Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2609 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2609 100m2
3 Tăng cường lớp BT nhựa chặt dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2609 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9251 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9251 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10.8 km tiếp theo, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9251 100tấn
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ HỎNG KẾT CẤU (KC2) - THAY KC MỚI
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi<br/> <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7121 100m3
2 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7977 100m2
3 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7977 100m2
4 Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7977 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,5954 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7977 100m2
7 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7977 100m2
8 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3083 100tấn
9 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1988 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5071 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10.8 km tiếp theo, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5071 100tấn
12 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá ,độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7977 100m2
13 Gia cố lề BTXM mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,037 m3
14 Đệm đá mạt dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2074 m3
C VẠCH SƠN KẺ ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,48 m2
3 Sơn gờ giảm tốc kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m2
D ĐIỀU PHỐI
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9296 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9296 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9296 100m3
E RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC
1 Tấm bản BTCT M250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m3
2 Thép đường kính <= 10 mm tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 tấn
3 Thép đường kính > 10 mm tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
4 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m2
5 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
6 Thân rãnh BTCT mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 m3
7 Đệm đá dăm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 100m3
8 Thép đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 tấn
9 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,335 100m2
10 Lắp dựng đốt rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 đốt
11 Đào rãnh đất cấp 3 = M Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
F HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
3 Đảm bảo ATGT, di chuyển lực lượng thi công 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->