Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200308942-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200307948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 20:57:00 đến ngày 2020-03-13 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,286,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,91 m3
2 Đào cấp nền đường mở rộng, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,57 m3
3 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 (80%CG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1974 100m3
4 Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=30cm, đất C2 (20%TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,934 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,85 m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5232 100m3
7 Đất đồi mua ngoài K=1,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,016 m3
8 Lu khuôn đường đạt độ chặt Y/C K = 0,95( Chiều sâu tác dụng đầm dày 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7726 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2283 100m3
10 Rải giấy linon chống mất nước mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0314 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 841,41 m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7836 100m2
13 Cắt khe mặt đường bê tông tạo khe co giả dày H=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,417 10m
14 Đánh bóng mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.603,14 m2
15 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0416 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0416 100m3
17 Lắp đặt bó vỉa thường, bó vỉa cửa thu ( Mua Sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.402 m
18 Đệm vữa XM móng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,62 m2
19 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,06 m3
20 Ván khuôn gỗ móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,774 100m2
21 Sản xuất bê tông bó vỉa cửa thu, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1185 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1cấu kiện
25 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1725 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1053 tấn
28 Sản xuất lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1196 tấn
29 Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
30 Sản xuất bê tông rãnh tam giác đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m3
31 Đánh bóng bê tông rãnh tam giác rộng 25cm bằng thủ công ( Quy 100md/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,293 công
32 Đào móng rãnh, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (CG80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9531 100m3
33 Đào móng rãnh, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 ( TC 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,828 m3
34 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3701 100m3
35 Cắt mặt đường bê tông cũ chiều sâu cắt H=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 10m
36 Phá dỡ kết cấu bê tông mép mặt đường bê tông cũ không cốt thép bằng búa căn dày trung bình 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 m3
37 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,63 m3
38 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9737 100m2
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,422 m3
40 Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,2 m3
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,14 m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,59 m3
43 Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5812 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2964 tấn
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 237 1cấu kiện
46 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,38 m3
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6067 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3272 tấn
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 421 1cấu kiện
50 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,05 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3239 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1278 tấn
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2145 tấn
54 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2
55 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
56 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 m3
57 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,37 m3
58 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,04 m3
59 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 m3
60 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 ( Máy 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2829 100m3
61 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 ( 20% TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,072 m3
62 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0874 100m
63 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,522 m3
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
65 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 100m2
66 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
67 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 100m2
68 Bê tông tường thân cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
69 Ván khuôn thép tường thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5815 100m2
70 Sản xuất bê tông tấm đan, bản cống BTCT, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m3
71 Ván khuôn thép bản mặt BTCT cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0589 100m2
72 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1752 tấn
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1984 tấn
74 Đắp đất trả mang cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2618 100m3
B Hạng mục: Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
2 Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây buộc phản quang D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->