Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200311254-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200254849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng trung hạn giai đoạn 2016-2020 Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 20:53:00 đến ngày 2020-03-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,215,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 BTXM M300 đá 1x2 dầm T Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,26 m3
2 Cốt thép dầm chủ đúc sãn D=<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6514 Tấn
3 Cốt thép dầm chủ đúc sãn D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4634 Tấn
4 Ván khuôn thép dầm chủ dầm T Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,328 m2
5 BTXM M300 đá 1x2 mặt cầu + mối nối+dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,21 m3
6 Cốt thép mặt cầu+dầm ngang+mối nối D>10mm đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 Tấn
7 Cốt thép mặt cầu+dầm ngang+mối nối D<10mm đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4964 Tấn
8 ống thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Ván khuôn thi công dầm ngang mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2387 100m2
10 Khe co giãn bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
11 Gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 BTXM M300 đá 1x2 gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m3
13 Cốt thép lan can D<10mm đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3504 Tấn
14 THép ống D32 mạ kẽm tay vịn lan van Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 md
15 ống PVC thoát nước D100, L=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 md
16 Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ (gờ lan can và cột lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,32 m2
17 Đắp đất bãi đúc dầm K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5714 m3
18 Đào đất cấp 3 nền đường, đánh cấp bằng thủ công 10%kl Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6887 m3
19 Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đất cấp 3 (90%kl) Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,1984 m3
20 Đào đất cấp 4 nền đường bằng thủ công 10%kl Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8666 m3
21 Đào nền đường bằng máy đất cấp 4 (90%kl) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,7993 m3
22 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
23 Vữa XM dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 m2
24 Rọ đá 0.5x1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
25 Lắp dựng + tháo dỡ kết cấu thép dạng YUKM (Hs1.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 tấn
26 Lắp dựng + tháo dỡ dầm thép I550 và ray P38 thi công nhịp (Hệ số 1.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,214 tấn
27 Dàn YUKM khấu hao 01 tháng (7%+1*2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6318 Tấn
28 Ray P38 khấu hao 01 tháng (7%+1*2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2599 Tấn
29 Thép hình I550 khấu hao 01 tháng (7%+1*2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5693 Tấn
30 Gỗ phục vụ thi công luân chuyển 8 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
31 Đá hộc xếp khan hố thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
32 Tời 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ca
33 Đinh Căm pông Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
34 Bu lông D22 và D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
35 Di chuyển dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 dầm
36 Nâng hạ dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 dầm
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 BTXM mố, trụ cầu M250 đá 1x2 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,2539 m3
2 Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9643 Tấn
3 Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5318 Tấn
4 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
5 Quét nhựa đường lòng mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,013 m2
6 Đá hộc xây VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m3
7 Bê tông chân khay M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m3
8 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
9 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,85 m3
11 Đào đất cấp 4 hố móng bằng thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 m3
12 Đào đất cấp 4 hố móng bằng máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,309 m3
13 Bê tông bản quá độ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m3
14 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,16 m3
15 Cốt thép bản quá độ D<10mm đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0809 Tấn
16 Cốt thép bản quá độ D>10mm đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2059 Tấn
17 BTXM mố, trụ cầu M250 đá 1x2 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9648 m3
18 Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 Tấn
19 Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D<=18mm 1,8297 Tấn
20 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
21 Ván khuôn thép mố trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,3314 m2
22 Dàn YUKM khấu hao 4 tháng =(7%+4*2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,212 Tấn
23 Lắp dựng + tháo dỡ kết cấu thép dạng YUKM (Hs1.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 tấn
24 Gỗ phục vụ thi công luân chuyển 8 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
25 Thép hình phục vụ thi công khấu hao 04 tháng =1*(7%+4*2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 Tấn
26 Lắp dựng + tháo dỡ thép hình phục vụ thi công (Hs1.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
27 Đào đất cấp 4 hố móng bằng thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,325 m3
28 Đào đất cấp 4 hố móng bằng máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,925 m3
29 Đào đá cấp 4 bằng búa căn nén khí10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,425 m3
30 Đào cuội, cục, tảng hố móng bằng máy đào khối lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,825 m3
31 Đắp đảo đất thi công độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m3
32 Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K95 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,1764 m3
33 Đắp đất thi công bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95( 90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,5872 m3
34 Đắp đất nền đường K95 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1752 m3
35 Đào đất cấp 3 nền đường, đánh cấp bằng thủ công 10%kl Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,3319 m3
36 Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đất cấp 3 (90%kl) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.107,9871 m3
37 Đào đất cấp 4 nền đường bằng thủ công 10%kl Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,8542 m3
38 Đào nền đường bằng máy đất cấp 4 (90%kl) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.330,6874 m3
39 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9504 m3
40 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,554 m3
41 Đào rãnh đất cấp 3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,833 m3
42 Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4966 m3
43 Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,0197 m2
44 Lớp cát đệm dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4206 m3
45 BTXM M200 đá 1x2 mặt đường dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,2432 m3
46 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8272 m2
47 Biển báo tên cầu + tải trọng hình chữ nhật (1,0mx0.6m) sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->