Gói thầu: Đường liên xã Nhị Bình - Bình Trưng (đoạn từ Cầu Kênh Nghĩa Trang đến ĐH.36), huyện Châu Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200317600-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Đường liên xã Nhị Bình - Bình Trưng (đoạn từ Cầu Kênh Nghĩa Trang đến ĐH.36), huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20200251578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí và nguồn thu sử dụng đất – Vốn tăng thu, kết dư các năm và nguồn vốn huy động, bổ sung hợp pháp khác năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 10:36:00 đến ngày 2020-03-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,854,629,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Phần xây lắp
B NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,753 100M3
2 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,35 100M
3 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,7m (tận dụng 90% cừ tràm từ đê quai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 663,21 M
4 Cung cấp thép buộc D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,73 Kg
5 Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,88 M3
6 Đắp đất dính ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,615 100M3
7 Đắp cát ao mương, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,051 100M3
8 Phá dỡ đan BTXM hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.721,04 M2
9 Đắp đất dính lề đường, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,644 100M3
10 Đào khai thác đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,91 100M3
11 Đắp cát nền đường + hoàn trả khoan đào, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,95 100M3
12 Rải vải địa kỹ thuật Rk >=12 KN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,13 100M2
13 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,453 100M3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,294 100M2
15 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,294 100M2
16 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,804 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100M2
18 Bê tông đá 1x2 Mác 250 - phần vuốt nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,06 M3
19 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 M3
20 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
21 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
22 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
23 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Trụ
24 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Trụ
25 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Cái
26 Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân cọc tiêu + biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,47 M3
C CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 100M3
2 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,02 100M
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,55 M3
4 Lắp đặt gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
5 Lắp đặt gối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
6 Lắp đặt gối cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
7 Lắp đặt ống cống BTCT D600 đoạn ống dài 2,50m - loại H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đoạn ống
8 Lắp đặt ống cống BTCT D800 đoạn ống dài 2,50m - loại H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
9 Lắp đặt ống cống BTCT D1000 đoạn ống dài 2,50m - loại H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng joint cao su D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối nối
11 Nối ống bê tông bằng joint cao su D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
12 Nối ống bê tông bằng joint cao su D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối nối
13 Bê tông chèn giữa các gối cống, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 100M2
15 Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,19 M3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép miệng xả, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,255 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép miệng xả, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép miệng xả, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 Tấn
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường miệng xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,336 100M2
20 Bê tông miệng xả, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,17 M3
21 Đắp đất hoàn trả, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,219 100M3
22 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
23 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 - chân cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 M3
24 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,132 100M
25 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7m - đóng xiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,716 100M
26 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.316,72 M
27 Cung cấp thép buộc D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,11 Kg
28 Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,12 M3
29 Đắp đất dính đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,519 100M3
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 dày 6,2mm thoát nước tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100M
31 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,77 100M3
32 Đào khai thác đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,064 100M3
33 Đắp cát hoàn trả khoan đào, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,064 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->