Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ đường ĐT.269B đi xóm Đoàn Kết, xã Hợp Tiến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200258472-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ đường ĐT.269B đi xóm Đoàn Kết, xã Hợp Tiến
Số hiệu KHLCNT 20200128485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất hàng năm trên địa bàn huyện, giai đoạn 2021-2025 sử dụng vốn chương trình MTQG XD nông thôn mới, vốn chương trình MTQG giảm nghèo và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 09:53:00 đến ngày 2020-03-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,006,103,425 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí hạng mục đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,481 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,836 100m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5594 100m3
4 Đào đánh cấp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4436 100m3
5 Đào xúc bùn, đất hữu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2847 100m3
6 Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2847 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,5423 100m3
8 Mua đất đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,1049 100m3
9 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7696 100m3
10 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5413 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới ( Móng KC1 + Móng KC 2 + Bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6164 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,8177 100m2
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1296 100m2
4 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.556,35 m3
5 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.853,76 m
6 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 m
7 Làm khe dọc, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.250,27 m
D RÃNH DỌC XÂY GẠCH B60, ỐNG CỐNG D40
1 Làm lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,98 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,46 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5805 100m2
4 Xây gạch không nung M100 KT 6,5x10,5x22, xây tường thân rãnh, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,29 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,5 m2
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,48 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3321 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0488 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc. Tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước ( Định mức 44-2018 giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 387 cấu kiện
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,32 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6254 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan loại D<10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,178 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan loại > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,875 tấn
15 Lắp cấu kiện ống cống D40 BTĐS t.lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
16 Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 m3
17 Ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6826 100m2
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép ống buy ống cống, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3873 tấn
E MƯƠNG THỦY LỢI HOÀN TRẢ
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
2 Bê tông mương thủy lợi, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thân mương thủy lợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa là khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
5 Lắp dựng cấu kiện thanh giằng miệng mương, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm khe phai + thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1159 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Làm cột km bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp dựng cọc tiêu + cọc H, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 377 cái
3 Đào móng cột tiêu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,75 m3
4 Bê tông móng cọc tiêu, R <= 250cm vữa M200 Đá 2x4 max=40mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,32 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,89 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0889 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3377 100m2
8 Sơn cọc tiêu, cọc H, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,72 m2
9 Dán giấy phản quang vào đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 m2
10 Sản xuất biển báo phản quang biển tròn ĐK 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Sản xuất biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Sản xuất, lắp đặt bảng biển chỉ hướng đường (KT 1.6x1) m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
14 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
G PHÁ DỠ, DỌN MẶT BẰNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,685 m3
H CẠP MỞ RỘNG CẦU BẢN KM0+211.73
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,73 m3
3 Vận chuyển đá, bê tông vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5745 100m3
4 Đắp cấp phối sông suối sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4482 100m3
5 Quét nhựa bitum nóng vào tường thân mố, tường kè (chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,14 m2
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m3
7 Bê tông móng, mố, trụ cầu, tường cánh, tường kè trên cạn, vữa M200, đá 2x4 max=40mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,61 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, tường cánh, tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1425 100m2
9 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa M250, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, tường cánh, tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 100m2
11 Cốt thép móng, mố, mũ, trụ cầu trên cạn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
12 Cốt thép móng, mố, mũ, trụ cầu trên cạn d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
13 Đục tẩy bề mặt mố cũ vị trí tiếp giáp mố cạp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 1m2
I BẢN DẪN
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
2 Lắp đặt tấm bản dẫn BTĐS nặng <=3tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bê tông đúc sẵn tấm bản quá độ, vữa M250, đá 1x2 max=20mm độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
4 ván khuôn tấm bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép bản quá độ, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 tấn
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm cầu, d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2508 tấn
7 Bê tông mối nối bản quá độ, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
J BẢN MẶT CẦU
1 Lắp đặt xà dầm bản mặt cầu bê tông nặng <=5tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Bê tông đúc sẵn dầm bản cầu, vữa M300, đá 1x2 max=20mm độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
3 ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1824 100m2
4 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm bản mặt cầu, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 tấn
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm cầu, d > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3105 Tấn
6 Bê tông mối nối bản mặt cầu, vữa M300 Đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối, d <=10mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
8 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
K MẶT CẦU + GỜ CHẮN BÁNH
1 Bê tông lớp phủ mặt cầu, vữa M300, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,18 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1285 Tấn
3 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
4 Khoan bê tông, Lỗ khoan D<=12, Chiều sâu khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 lỗ khoan
5 Keo Eppxy lấp đầy lỗ khoan cấy thép neo gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 kg
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ chắn, lớp phủ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
8 Sơn gờ chắn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
L GIẰNG CHỐNG+ GIA CỐ LÒNG CẦU, SÂN CẦU
1 Lắp đặt xà dầm giằng chống bê tông nặng <=1tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Bê tông đúc sẵn giẳng chống, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
3 ván khuôn giằng chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
4 Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng chống, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng chống, d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 tấn
6 Bê tông lòng cầu, sân gia cố, R > 250cm vữa M200 Đá 2x4 max=40mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sân gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 100m2
M XÂY GIA CỐ MÁI TA LUY
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,99 m3
3 Làm lớp đá đệm móng chân khay, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
4 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
N PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Đắp đất vòng vây ngăn nước, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3913 100m3
2 Đào xúc đất phá vòng vây ngăn nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3913 100m3
3 Đắp đất bãi đúc dầm + lán trại, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m3
4 Bơm hút nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
O CỐNG NGANG
1 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3974 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1393 100m3
3 Vận chuyển đất đào nền vận chuyển dọc sang đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,67 m3
5 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, hố thu, thân cống, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,64 m3
6 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 m3
7 Lắp cấu kiện ống cống D75 BTĐS t.lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
8 Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m3
9 ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3977 100m2
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép ống buy ống cống, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9062 tấn
11 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống d=0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 ống cống
12 Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,93 m3
13 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2252 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1834 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc. Tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước ( Định mức 44-2018 giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cấu kiện
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1534 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan loại D<10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan loại > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3027 tấn
22 Quét nhựa bi tum nóng trên tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,29 m2
23 Bê tông lớp phủ mặt bản, vữa M300, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
24 Bê tông mối nối tấm bản, vữa M250 Đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xoắn ốc D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 tấn
26 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->