Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ đường ĐT.269B đi xóm Đoàn Kết, xã Hợp Tiến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200258472-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ đường ĐT.269B đi xóm Đoàn Kết, xã Hợp Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20200128485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất hàng năm trên địa bàn huyện, giai đoạn 2021-2025 sử dụng vốn chương trình MTQG XD nông thôn mới, vốn chương trình MTQG giảm nghèo và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 09:53:00 đến ngày 2020-03-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,006,103,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí hạng mục đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,481 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,836 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5594 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4436 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc bùn, đất hữu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2847 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2847 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,5423 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1049 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7696 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5413 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới ( Móng KC1 + Móng KC 2 + Bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6164 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,8177 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1296 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.556,35 | m3 |
| 5 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.853,76 | m |
| 6 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 7 | Làm khe dọc, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250,27 | m |
| D | RÃNH DỌC XÂY GẠCH B60, ỐNG CỐNG D40 | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,98 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5805 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung M100 KT 6,5x10,5x22, xây tường thân rãnh, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,29 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,5 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3321 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0488 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc. Tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước ( Định mức 44-2018 giao thông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6254 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan loại D<10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,178 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan loại > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,875 | tấn |
| 15 | Lắp cấu kiện ống cống D40 BTĐS t.lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 16 | Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m3 |
| 17 | Ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6826 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép ống buy ống cống, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3873 | tấn |
| E | MƯƠNG THỦY LỢI HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 2 | Bê tông mương thủy lợi, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thân mương thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa là khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thanh giằng miệng mương, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm khe phai + thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm cột km bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp dựng cọc tiêu + cọc H, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377 | cái |
| 3 | Đào móng cột tiêu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,75 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu, R <= 250cm vữa M200 Đá 2x4 max=40mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,32 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0889 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3377 | 100m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc H, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,72 | m2 |
| 9 | Dán giấy phản quang vào đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m2 |
| 10 | Sản xuất biển báo phản quang biển tròn ĐK 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Sản xuất biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt bảng biển chỉ hướng đường (KT 1.6x1) m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | PHÁ DỠ, DỌN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,685 | m3 |
| H | CẠP MỞ RỘNG CẦU BẢN KM0+211.73 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,73 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá, bê tông vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5745 | 100m3 |
| 4 | Đắp cấp phối sông suối sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4482 | 100m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường thân mố, tường kè (chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,14 | m2 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ cầu, tường cánh, tường kè trên cạn, vữa M200, đá 2x4 max=40mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,61 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, tường cánh, tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1425 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa M250, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, tường cánh, tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, mố, mũ, trụ cầu trên cạn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, mố, mũ, trụ cầu trên cạn d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 13 | Đục tẩy bề mặt mố cũ vị trí tiếp giáp mố cạp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | 1m2 |
| I | BẢN DẪN | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bản dẫn BTĐS nặng <=3tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bê tông đúc sẵn tấm bản quá độ, vữa M250, đá 1x2 max=20mm độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 4 | ván khuôn tấm bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bản quá độ, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm cầu, d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | tấn |
| 7 | Bê tông mối nối bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| J | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt xà dầm bản mặt cầu bê tông nặng <=5tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bê tông đúc sẵn dầm bản cầu, vữa M300, đá 1x2 max=20mm độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 3 | ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm bản mặt cầu, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm cầu, d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3105 | Tấn |
| 6 | Bê tông mối nối bản mặt cầu, vữa M300 Đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối, d <=10mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 8 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| K | MẶT CẦU + GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, vữa M300, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | Tấn |
| 3 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông, Lỗ khoan D<=12, Chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Keo Eppxy lấp đầy lỗ khoan cấy thép neo gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ chắn, lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 8 | Sơn gờ chắn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| L | GIẰNG CHỐNG+ GIA CỐ LÒNG CẦU, SÂN CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt xà dầm giằng chống bê tông nặng <=1tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bê tông đúc sẵn giẳng chống, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | ván khuôn giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng chống, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng chống, d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | tấn |
| 6 | Bê tông lòng cầu, sân gia cố, R > 250cm vữa M200 Đá 2x4 max=40mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | 100m2 |
| M | XÂY GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng chân khay, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| N | PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất vòng vây ngăn nước, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3913 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất phá vòng vây ngăn nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3913 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bãi đúc dầm + lán trại, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 4 | Bơm hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| O | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3974 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1393 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào nền vận chuyển dọc sang đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,67 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, hố thu, thân cống, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,64 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m3 |
| 7 | Lắp cấu kiện ống cống D75 BTĐS t.lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 8 | Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 9 | ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3977 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép ống buy ống cống, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9062 | tấn |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống d=0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | ống cống |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,93 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2252 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1834 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc. Tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước ( Định mức 44-2018 giao thông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan loại D<10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan loại > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3027 | tấn |
| 22 | Quét nhựa bi tum nóng trên tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,29 | m2 |
| 23 | Bê tông lớp phủ mặt bản, vữa M300, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 24 | Bê tông mối nối tấm bản, vữa M250 Đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xoắn ốc D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 26 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi