Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200257956-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200254048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng trung hạn 2016-2020 Chương trình MTQG xây dựng NTN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 18:38:00 đến ngày 2020-03-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,609,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN HẠ BỘ
1 BTXM mố, trụ cầu M250 đá 1x2 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,56 m3
2 Bê tông móng tường cánh M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,32 m3
3 Bê tông tường cánh M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6748 m3
4 BTXM mũ mố, trụ cầu M250 đá 1x2 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,368 m3
5 BT M100 đệm móng mố, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,664 m3
6 Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4009 Tấn
7 Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 Tấn
8 BTXM móng, thân trụ cầu M250 đá 1x2 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0791 m3
9 BTXM mũ mố, trụ cầu M250 đá 1x2 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5187 m3
10 BT M100 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
11 Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8512 Tấn
12 Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 Tấn
13 Ván khuôn thép mố trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,164 m2
14 Gỗ phục vụ thi công luân chuyển 16 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
15 Đào đất cấp 4 hố móng bằng thủ công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8869 m3
16 Đào đất cấp 4 hố móng bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.317,4605 m3
17 Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 796,7275 m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 m3
19 Bơm nước 30 ca
20 Bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 cái
21 Đắp đất vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m3
22 Đào đất thanh thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m3
23 Bê tông bản quá độ M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,12 m3
24 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9 m3
25 Cốt thép bản quá độ D<10mm đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7656 Tấn
26 Cốt thép bản quá độ D>10mm đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3646 Tấn
27 BTXM giằng chống đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2984 m3
28 Bê tông lòng cầu, sân cầu M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,431 m3
29 BT M100 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5458 m3
30 Rọ đá 0.5x1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 rọ
31 Rọ đá 1x1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 rọ
32 Cốt thép giằng chống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2435 Tấn
33 Cốt thép giằng chống D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1257 Tấn
34 Ván khuôn giằng chống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,82 m2
35 Đào đất cấp 4 hố móng bằng thủ công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5493 m3
36 Đào đất cấp 4 hố móng bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,9178 m3
37 Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6563 m3
38 Đắp đất bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,0362 m3
39 Bê tông mặt đường M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,724 m3
40 Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,62 m2
41 Bê tông gia cố lề đường M250 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4914 m3
42 Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,7303 m2
43 BTXM M150 đá 2x4 chân khay, mái taluy, sân tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,163 m3
44 Cốt thép mặt đường D<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1833 Tấn
45 Ván khuôn chân khay, đường hai đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
46 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7312 m3
47 Đay tẩm nhựa đường nhét khe nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
48 Đào đất thanh thải thượng hạ lưu tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 937,5 m3
49 Vận chuyển đất thải đi đổ 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,36 m3
50 Đắp đất bằng đầm cóc K95 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 m3
51 Đắp đất nền đường K95 bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,44 m3
52 Đào đất cấp 3 hố móng bằng thủ công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5738 m3
53 Đào đất cấp 3 hố móng bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,1151 m3
54 Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6067 m3
55 Đào đất cấp 3 hố móng bằng thủ công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3746 m3
56 Đào đất cấp 3 hố móng bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3566 m3
57 Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6194 m3
58 Đá hộc xây vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5224 m3
B PHẦN THƯỢNG BỘ
1 Bê tông dầm bản đổ tại chỗ đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3726 m3
2 Cốt thép dầm bản D<=10mm đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 Tấn
3 Cốt thép dầm bản D<18mm đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9017 Tấn
4 Cốt thép dầm bản D>18mm đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7066 Tấn
5 Ván khuôn thép dầm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,6464 m2
6 Gỗ làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 m3
7 Gỗ phục vụ thi công luân chuyển 16 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6578 m3
8 Thép D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2766 Tấn
9 Rọ đá 0.5x1x2(Tận dụng vật liệu để thử tải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 rọ
10 Rọ đá 1x1x2(Tận dụng vật liệu để thử tải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 rọ
11 Đất đắp thi công nhịp Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,64 m3
12 Đào đất thanh thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,64 m3
13 Vận chuyển đất thải đi đổ 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,64 m3
14 BTXM M300 đá 1x2 lớp phủ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5272 m3
15 Cốt thép mặt cầu D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3391 Tấn
16 Tháo dỡ kết cấu thép (Hs0.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 tấn
17 Phá dỡ kết cấu đá hộc xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m3
18 Phá dỡ kết cấu BTCT không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 221 m3
19 Hệ khung giàn YUKM phục vụ thi công *(6th*2%+7%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 tấn
20 Lắp dựng + tháo dỡ kết cấu thép dạng YUKM (Hs1.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 tấn
21 Thép hình, đà giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 tấn
22 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công* HS 1,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 tấn
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo tên cầu chữ nhật (1,0mx0.6m) sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Biển tải trọng sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Bê tông cột thuỷ chí M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
6 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 Tấn
7 Sơn trắng đỏ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
8 Biển báo công trường đang thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 - Cọc tiêu di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
11 - Dây ni lông bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 - Đèn báo ATGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nhân công trực gác ĐBGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
D TUYẾN XẾ
1 Mặt đường đá thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,196 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc K95 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4751 m3
3 Đắp đất nền đường K95 bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,2805 m3
4 Vận chuyển đất để đắp 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,2112 m3
5 Đào nền đất cấp 3 bằng thủ công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6904 m3
6 Đào nền đất cấp 3 bằng máy đào 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8314 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5218 m3
8 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m3
9 Bê tông ống cống M200 đá 1x2 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
10 Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,8 m2
11 Gia công cốt thép ống cống D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0136 Tấn
12 Lắp đặt ống cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 CK
13 Tháo dỡ cống tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 CK
14 Đào đất thanh thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,3734 m3
E MƯƠNG BÊ TÔNG VUỐT NỐI DÂN SINH
1 Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m3
2 Bê tông thân mương M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,55 m3
3 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
4 Ván khuôn thép đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m2
5 Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,1 m2
6 Gia công cốt thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7063 Tấn
7 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5372 Tấn
8 Lắp đặt kết cấu đúc sẵn >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cấu kiện
9 Đào đất cấp 3 hố móng bằng thủ công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
10 Đào đất cấp 3 hố móng bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,25 m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m3
12 Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,39 m3
13 Bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
14 Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
15 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
16 Đắp đất bằng đầm cóc K95 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
17 Đắp đất nền đường K95 bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 m3
F CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->