Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200310519-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200241429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 17:50:00 đến ngày 2020-03-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,236,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,400,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung(*)
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 %
2 Chi phí trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 %
B NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1787 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,359 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0099 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9609 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9347 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3429 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,429 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,429 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0639 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,776 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1851 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1749 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1471 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6432 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0873 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5568 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7598 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4092 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4944 m3
22 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,508 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,353 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0493 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2227 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1909 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3799 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9648 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4875 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9883 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7866 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,53 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3944 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3597 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3599 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0465 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,673 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9844 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3875 tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7689 m3
42 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4469 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4469 tấn
44 Sơn xà gồ thép 3 nước(tính theo chu vi tiết diện x tổng chiều dài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,728 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn Việt Nhật, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6304 100m2
46 Tôn úp nóc Việt Nhật, dày 0.4mm, khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 md
47 Ke chống bão(1m2=4 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.052 cái
48 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7108 m3
49 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6062 m3
50 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5316 m3
51 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7623 m3
52 Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,623 m3
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,2348 m2
54 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,441 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,393 m2
56 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,3304 m2
57 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,83 m2
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8759 m2
59 Quét vữa xi măng chống thấm M200 dày 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8759 m2
60 Bằng diện tích láng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
61 Bả bằng bột bả Stanano vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 737,3698 m2
62 Bả bằng bột bả Stanano vào cột dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,5414 m2
63 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Stanano, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,441 m2
64 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Stanano, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.132,4702 m2
65 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,94 m
66 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,02 m
67 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,22 m
68 Đắp chữ nổi tên "ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG QUÁN BÀU - NHÀ VĂN HÓA KHỐI 7" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 toàn bộ
69 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,028 m2
70 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6596 m2
71 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7886 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,586 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,2568 m2
75 SX, LD cửa đi 2 cánh Cửa nhựa lõi thép uPVC - Công ty CP Tập đoàn PNG (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Vilaconic, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
76 SX, LD cửa đi 1 cánh Cửa nhựa lõi thép uPVC - Công ty CP Tập đoàn PNG (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Vilaconic, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
77 SX, LD cửa sổ 2 cánh Cửa nhựa lõi thép uPVC – Công ty CP Tập đoàn PNG (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Vilaconic, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
78 SX hoa sắt cửa sổ 14x14 sơn tĩnh điện màu vàng kem (bao gồm cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m (thời gian thi công: 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8312 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m (thời gian thi công: 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9649 100m2
81 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
82 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
83 Cút tôn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt phễu thu nước bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Nẹp phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
87 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
89 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
90 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (KT tủ 400x300x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
91 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt đèn tín hiệu pha 3W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
97 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (KT tủ 200x100x100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
98 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt đèn Led (1.2m 36W daylight, nguồn tích hợp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
100 Lắp đặt đèn led ốp trần D300-18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
101 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (mặt + 2 ổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
103 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (mặt+ 2hạt), Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (mặt+ 1hạt), Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
106 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
107 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
108 Lắp đặt ống gen PVC chống cháy D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
109 Lắp đặt ống gen PVC chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
110 Lắp đặt đế nhựa chống cháy PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
111 Hộp nối nhựa PVC chống cháy 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
112 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
113 Bình bọt VN MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
114 Hộp đặt bình chống cháy 400x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
115 Lắp đặt nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
116 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
120 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
121 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
122 Thép chân bật D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
123 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
124 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
125 Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
126 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
127 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 (L=7Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3/1km
128 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
129 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6571 100m3
130 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6571 100m3
131 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6571 100m3
132 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3142 100m3
133 Mua đất đắp (giá trên phương tiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,562 m3
134 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8456 100m3
135 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8456 100m3
136 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8456 100m3
137 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1515 m3
138 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0977 100m3
139 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 100m3
140 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 100m3
141 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
142 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1468 m3
143 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
144 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
145 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8901 m3
146 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1472 100m2
147 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
148 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1237 tấn
149 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0947 m3
150 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m2
151 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8967 m3
152 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7625 m2
153 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m
154 Bả bằng bột bả Stanano vào cột dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7625 m2
155 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Stanano 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7625 m2
156 Biển hiệu bằng khung thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m2
157 Bộ chữ alumium màu vàng gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
158 Cổng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,165 m2
159 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
160 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8356 m3
161 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7134 100m3
162 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3435 100m3
163 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5483 100m3
164 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5483 100m3
165 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1371 m3
166 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,159 m3
167 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3096 m3
168 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3613 m3
169 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6693 100m2
170 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
171 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6452 tấn
172 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8763 m3
173 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4574 m3
174 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,685 m3
175 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,8419 m2
176 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4364 m2
177 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,2906 m2
178 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9698 m2
179 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,5387 m2
180 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Stanano , 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,5387 m2
181 Hàng rào thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,3917 m2
182 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3807 m3
183 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 100m3
184 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 100m3
185 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 100m3
186 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0801 m3
187 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4867 m3
188 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3032 m3
189 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 100m2
190 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
191 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 tấn
192 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8118 m3
193 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3698 m3
194 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4368 m3
195 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1298 100m2
196 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1677 tấn
197 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5887 m3
198 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
199 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
200 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 tấn
201 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 m3
202 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m2
203 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
204 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
205 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3272 m3
206 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 m3
207 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1126 m2
208 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,708 m2
209 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,212 m2
210 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,98 m2
211 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m2
212 Bả bằng bột bả Stanano vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1126 m2
213 Bả bằng bột bả Stanano vào cột dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,492 m2
214 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Stanano , 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,492 m2
215 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Stanano , 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1126 m2
216 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,708 m2
217 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,46 m
218 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,46 m
219 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3682 m2
220 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3682 m2
221 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5832 m2
222 SX, LD cửa đi 1 cánh Cửa nhựa lõi thép uPVC - Công ty CP Tập đoàn PNG (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Vilaconic, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, đã lắp đặt). Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
223 SX, LD cửa sổ 2 cánh Cửa nhựa lõi thép uPVC - Công ty CP Tập đoàn PNG (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Vilaconic, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, đã lắp đặt). Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
224 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5372 100m2
225 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
226 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
227 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
228 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
229 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
230 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
231 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
232 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
233 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,811 m3
234 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6037 m3
235 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0721 100m3
236 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0721 100m3
237 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5538 m3
238 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6646 m3
239 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 100m2
240 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0887 tấn
241 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,075 m3
242 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1024 m2
243 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,136 m2
244 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2384 m2
245 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 m3
246 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 100m2
247 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0621 tấn
248 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
249 Ống nhựa pvc class2 D21 (Asico hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
250 Ống nhựa pvc class2 D27 (Asico hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
251 Ống nhựa pvc class2 D34 (Asico hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
252 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
253 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
254 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
255 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
256 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
257 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
258 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
259 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
260 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
261 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
262 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
263 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
264 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
265 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
266 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
267 Lắp đặt chậu xí bệt (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
268 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
269 Lắp đặt chậu tiểu nam (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
270 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
271 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
272 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
273 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
274 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
275 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
276 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
277 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
278 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
279 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
280 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
281 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
282 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
283 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
284 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
285 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
286 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
287 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
288 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
289 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
290 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
291 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
292 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
293 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
294 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
295 Côn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
296 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8369 m3
297 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 100m3
298 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, tính cho 1km đầu, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
299 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
300 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
301 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
302 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
303 Bulong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
304 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,079 kg
305 Cột cờ inox 304 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
306 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4889 m3
307 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4963 100m3
308 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7796 m3
309 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7796 m3
310 Ván khuôn gỗ móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3736 100m2
311 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9228 m3
312 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5604 100m2
313 Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3836 m3
314 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,664 m3
315 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3304 100m2
316 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
317 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
318 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,72 m2
319 Chi phí đấu nối ra hệ thống thoát nước chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trọn gói
320 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4268 m3
321 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1158 m3
322 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,808 m2
323 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,998 m2
324 Trồng mới cây xoài đường kính nhỏ hơn 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
325 Đất màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,36 m3
326 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,623 m3
327 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 786,23 m2
328 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1956 m3
329 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
330 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, tính cho 1km đầu, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
331 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
332 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
333 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
334 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
335 Bulong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
336 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1581 kg
337 Cột đèn sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
338 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
339 Tay đèn 2 nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
340 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
341 Đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
342 Lắp đặt đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
343 Cọc sắt mạ đồng D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
344 Kẹp cọc nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
345 Dây tiếp địa đồng trần D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
346 Đầu cốt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
347 Bulong đai ôc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
348 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
349 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->