Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200310519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200241429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 17:50:00 đến ngày 2020-03-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,236,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,400,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung(*) | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | % |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | % |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1787 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,359 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0099 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9609 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9347 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3429 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,429 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,429 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0639 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,776 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1749 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1471 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6432 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0873 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5568 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7598 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4092 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4944 | m3 |
| 22 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,508 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,353 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0493 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2227 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3799 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9648 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4875 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9883 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7866 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,53 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3944 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3597 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3599 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0465 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,673 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9844 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3875 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7689 | m3 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4469 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4469 | tấn |
| 44 | Sơn xà gồ thép 3 nước(tính theo chu vi tiết diện x tổng chiều dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,728 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn Việt Nhật, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6304 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc Việt Nhật, dày 0.4mm, khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | md |
| 47 | Ke chống bão(1m2=4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052 | cái |
| 48 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7108 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6062 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5316 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7623 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,623 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,2348 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,441 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,393 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,3304 | m2 |
| 57 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,83 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8759 | m2 |
| 59 | Quét vữa xi măng chống thấm M200 dày 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8759 | m2 |
| 60 | Bằng diện tích láng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 61 | Bả bằng bột bả Stanano vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,3698 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả Stanano vào cột dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,5414 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Stanano, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,441 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Stanano, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,4702 | m2 |
| 65 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,94 | m |
| 66 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,02 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,22 | m |
| 68 | Đắp chữ nổi tên "ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG QUÁN BÀU - NHÀ VĂN HÓA KHỐI 7" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | toàn bộ |
| 69 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,028 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6596 | m2 |
| 71 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7886 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,586 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,2568 | m2 |
| 75 | SX, LD cửa đi 2 cánh Cửa nhựa lõi thép uPVC - Công ty CP Tập đoàn PNG (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Vilaconic, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 76 | SX, LD cửa đi 1 cánh Cửa nhựa lõi thép uPVC - Công ty CP Tập đoàn PNG (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Vilaconic, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 77 | SX, LD cửa sổ 2 cánh Cửa nhựa lõi thép uPVC – Công ty CP Tập đoàn PNG (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Vilaconic, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 78 | SX hoa sắt cửa sổ 14x14 sơn tĩnh điện màu vàng kem (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m (thời gian thi công: 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8312 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m (thời gian thi công: 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9649 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 82 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Cút tôn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu nước bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Nẹp phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 90 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (KT tủ 400x300x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (KT tủ 200x100x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn Led (1.2m 36W daylight, nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (mặt + 2 ổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (mặt+ 2hạt), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (mặt+ 1hạt), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt ống gen PVC chống cháy D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 109 | Lắp đặt ống gen PVC chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 111 | Hộp nối nhựa PVC chống cháy 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 112 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 113 | Bình bọt VN MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 114 | Hộp đặt bình chống cháy 400x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 122 | Thép chân bật D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 125 | Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 (L=7Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3/1km |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 129 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6571 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6571 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6571 | 100m3 |
| 132 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3142 | 100m3 |
| 133 | Mua đất đắp (giá trên phương tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,562 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8456 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8456 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8456 | 100m3 |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1515 | m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1468 | m3 |
| 143 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 144 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 145 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8901 | m3 |
| 146 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 147 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 149 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | m3 |
| 150 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 151 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8967 | m3 |
| 152 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7625 | m2 |
| 153 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 154 | Bả bằng bột bả Stanano vào cột dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7625 | m2 |
| 155 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Stanano 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7625 | m2 |
| 156 | Biển hiệu bằng khung thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 157 | Bộ chữ alumium màu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Cổng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,165 | m2 |
| 159 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 160 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8356 | m3 |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7134 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3435 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5483 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5483 | 100m3 |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1371 | m3 |
| 166 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,159 | m3 |
| 167 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3096 | m3 |
| 168 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3613 | m3 |
| 169 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6693 | 100m2 |
| 170 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 171 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6452 | tấn |
| 172 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8763 | m3 |
| 173 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4574 | m3 |
| 174 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,685 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,8419 | m2 |
| 176 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4364 | m2 |
| 177 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2906 | m2 |
| 178 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9698 | m2 |
| 179 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,5387 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Stanano , 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,5387 | m2 |
| 181 | Hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3917 | m2 |
| 182 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3807 | m3 |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 186 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0801 | m3 |
| 187 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4867 | m3 |
| 188 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | m3 |
| 189 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 190 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 191 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 192 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8118 | m3 |
| 193 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3698 | m3 |
| 194 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4368 | m3 |
| 195 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | 100m2 |
| 196 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | tấn |
| 197 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5887 | m3 |
| 198 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 199 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 201 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | m3 |
| 202 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 203 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3272 | m3 |
| 206 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 207 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1126 | m2 |
| 208 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,708 | m2 |
| 209 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,212 | m2 |
| 210 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | m2 |
| 211 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m2 |
| 212 | Bả bằng bột bả Stanano vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1126 | m2 |
| 213 | Bả bằng bột bả Stanano vào cột dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,492 | m2 |
| 214 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Stanano , 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,492 | m2 |
| 215 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Stanano , 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1126 | m2 |
| 216 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,708 | m2 |
| 217 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | m |
| 218 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | m |
| 219 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3682 | m2 |
| 220 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3682 | m2 |
| 221 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5832 | m2 |
| 222 | SX, LD cửa đi 1 cánh Cửa nhựa lõi thép uPVC - Công ty CP Tập đoàn PNG (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Vilaconic, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, đã lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 223 | SX, LD cửa sổ 2 cánh Cửa nhựa lõi thép uPVC - Công ty CP Tập đoàn PNG (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Vilaconic, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, đã lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 224 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | 100m2 |
| 225 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 226 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 228 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 229 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 231 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 233 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,811 | m3 |
| 234 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6037 | m3 |
| 235 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | 100m3 |
| 237 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5538 | m3 |
| 238 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6646 | m3 |
| 239 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 240 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 241 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | m3 |
| 242 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1024 | m2 |
| 243 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m2 |
| 244 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2384 | m2 |
| 245 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 246 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 247 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 248 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 249 | Ống nhựa pvc class2 D21 (Asico hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 250 | Ống nhựa pvc class2 D27 (Asico hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 251 | Ống nhựa pvc class2 D34 (Asico hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 252 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt chậu xí bệt (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 268 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 270 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 271 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 272 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 274 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 276 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 282 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 284 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 285 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 286 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 289 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 291 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 292 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 295 | Côn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 296 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8369 | m3 |
| 297 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 298 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, tính cho 1km đầu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 299 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 300 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 301 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 302 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 303 | Bulong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 304 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,079 | kg |
| 305 | Cột cờ inox 304 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 306 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4889 | m3 |
| 307 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4963 | 100m3 |
| 308 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7796 | m3 |
| 309 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7796 | m3 |
| 310 | Ván khuôn gỗ móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3736 | 100m2 |
| 311 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9228 | m3 |
| 312 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5604 | 100m2 |
| 313 | Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3836 | m3 |
| 314 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m3 |
| 315 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3304 | 100m2 |
| 316 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 317 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 318 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,72 | m2 |
| 319 | Chi phí đấu nối ra hệ thống thoát nước chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trọn gói |
| 320 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4268 | m3 |
| 321 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1158 | m3 |
| 322 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,808 | m2 |
| 323 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,998 | m2 |
| 324 | Trồng mới cây xoài đường kính nhỏ hơn 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 325 | Đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,36 | m3 |
| 326 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,623 | m3 |
| 327 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,23 | m2 |
| 328 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1956 | m3 |
| 329 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 330 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, tính cho 1km đầu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 331 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 332 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 333 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 334 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 335 | Bulong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 336 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1581 | kg |
| 337 | Cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 338 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 339 | Tay đèn 2 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 340 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 341 | Đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 342 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 343 | Cọc sắt mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 344 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 345 | Dây tiếp địa đồng trần D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 346 | Đầu cốt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 347 | Bulong đai ôc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 348 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 349 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi