Gói thầu: Thi công xây dựng thuộc dự án: Cải tạo, nâng cấp và mở rộng một số hạng mục trong Di tích tượng đài chiến thắng Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200317081-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng thuộc dự án: Cải tạo, nâng cấp và mở rộng một số hạng mục trong Di tích tượng đài chiến thắng Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20200224216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí trong dự toán chi thường xuyên năm 2020 của Phòng Văn hóa và Thông tin
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 09:26:00 đến ngày 2020-03-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,064,957,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MỞ RỘNG NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,0395 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,7406 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,486 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,374 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,74 m2
6 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,1645 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,232 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,486 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0234 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,57 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,042 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0253 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0319 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,0174 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1536 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1125 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,394 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1286 100m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1119 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,048 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1488 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,95 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao > 50 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0957 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0252 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1792 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,896 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0892 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1523 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,048 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,136 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1988 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0584 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,612 m3
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 47,4 m2
35 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,32 m2
36 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,6632 m3
37 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,153 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,153 tấn
39 Sản xuất giằng mái thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0286 tấn
40 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0286 tấn
41 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,444 100m2
42 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 49,6 m2
43 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 81,6 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,2 m2
45 Bả bằng matít vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 131,2 m2
46 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,2 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 49,6 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 92,8 m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,4 m3
50 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,8 m2
51 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,16 m2
52 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm, 63x41cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,8 1m2
53 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32,6 m
54 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
57 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 3 ổ cắm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bảng
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
62 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
63 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=21mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
66 Lắp đăt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=27mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
67 Lắp đăt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
68 Lắp đăt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=27mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
69 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
B CẢI TẠO RAM DỐC LÊN TƯỢNG ĐÀI
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 248,2632 m2
2 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 248,2632 m2
3 Vận chuyển tiếp phế thải 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=7 cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,9653 100m2
4 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,7499 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,6973 m3
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 700m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,137 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,64 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,112 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,268 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1488 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1489 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1792 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,3558 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1568 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,784 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,192 m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,138 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5059 100m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2451 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4428 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6728 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,7992 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6849 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2166 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,6973 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,8263 m3
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm, vữa M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 248,2632 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8 m3
29 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,288 m3
30 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,44 m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0276 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8 m3
33 Trồng cỏ bó vỉa Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 m2
34 Cung cấp cây hồng lộc trang trí hai bên ram dốc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cây
C CẢI TẠO TƯỜNG RÀO PHÍA TRƯỚC VÀ CỔNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,448 m3
2 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,8325 m3
3 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 297,83 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,8233 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,4673 m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,801 100m3
7 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 5T Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,801 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 126,945 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,372 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,3 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3922 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4945 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5952 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,4673 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,5755 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5501 100m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6797 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,283 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2278 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,278 m3
21 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 47,4521 m3
22 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,5935 m3
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.419,195 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 124,62 m2
25 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.227,8 m
26 Bả bằng matít vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.419,195 m2
27 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 124,62 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.390,34 m2
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,9 m2
30 Gia công, lắp dựng cổng sắt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,694 m2
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 59,388 m2
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,23 100m2
D CẢI TẠO TƯỜNG RÀO KÍN PHÍA SAU
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 165 m2
2 Vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 385 m2
3 Bả bằng matít vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 165 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 550 m2
E VỆ SINH TƯỢNG ĐÀI, THAY TRỤ ĐÈN VÀ CUNG CẤP CÂY XANH TRANG TRÍ
1 Vệ sinh các vết bẩn, rong rêu. Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 HT
2 Cung cấp cây hồng lộc trang trí sảnh tượng đài Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cây
3 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,1 100m2
4 Tháo dỡ trụ đèn kim loại ở các độ cao, chiều cao trụ h <= 8m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 trụ
5 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang cao ≤8m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 cột
6 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 cần
7 Lắp chóa đèn cao áp ở độ cao <=12m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 chóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->