Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200315266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200220558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 10:40:00 đến ngày 2020-03-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,028,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHOA KHÁM CHỮA BỆNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 173,187 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu của HSTK | 2.370,6518 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 730,7512 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 69,8399 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 16,496 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát đáy thang, hai bên hông vế thang | Theo yêu cầu của HSTK | 18,032 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 8,64 | m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11(Phòng vệ sinh trục C-D) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0328 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9386 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK | 21,206 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 46,1868 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 234,597 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ máng tiểu | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 16 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 627,2699 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 449,9451 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống dèn | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | bộ |
| 19 | Tháo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 20 | Tháo dỡ các thiết bị, nước khác | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tb |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 41,36 | m2 |
| 22 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7897 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng lanh tô cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 508,737 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 730,7512 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 69,8399 | m2 |
| 27 | Trát cầu thang, sê nô và các cấu kiện phức tạp khác | Theo yêu cầu của HSTK | 253,2149 | m2 |
| 28 | Ốp tường bằng gạch 300x600 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.468,346 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch cạnh cửa gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 74,0014 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 598,3267 | m2 |
| 31 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,4492 | m2 |
| 32 | Lát nền mái sảnh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,2044 | m2 |
| 33 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm mái | Theo yêu cầu của HSTK | 285,8436 | m2 |
| 34 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,496 | m2 |
| 35 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm. Kính cửa đi Nhựa SINO thép dày 1,0 -1,2 ly | Theo yêu cầu của HSTK | 79,452 | m2 |
| 36 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | bộ |
| 37 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm phun mờ. Kính cửa đi Nhựa SINO thép dày 1,0 -1,2 ly | Theo yêu cầu của HSTK | 8,239 | m2 |
| 38 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 39 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm. Đơn giá kính cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 65,295 | m2 |
| 40 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | bộ |
| 41 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 42 | Mua hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 65,295 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 65,295 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 366,27 | m |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 152,986 | m2 |
| 46 | Mua vách kính cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách kính cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | m2 |
| 48 | Chi tiết đắp phù điêu cột | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 49 | Tay vị gỗ, lan can inox 304 cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 8,64 | m |
| 50 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 6,912 | m2 |
| 51 | Chống thấm bằng màng khò copernit dày 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 532,0252 | m2 |
| 52 | Trát lòng sênô, tạo độ dốc vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 110,624 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 196,528 | m2 |
| 54 | Sơn lại hệ vì kèo mái, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hệ |
| 55 | Sơn sửa lại hệ trần gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hệ |
| 56 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4136 | 100m2 |
| 57 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấmTấm Compact HPL dày 18mm, chịu nước hoàn toàn , chịu ăn mòn hóa chất, chống nấm mốc | Theo yêu cầu của HSTK | 34,96 | m2 |
| 58 | Lắp đặt phụ kiện vách vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 59 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK | 29,4492 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 670,5914 | m2 |
| 61 | Sơn trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 715,6867 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6 | 100m2 |
| B | NHÀ KHOA KHÁM CHỮA BỆNH - ĐIỆN + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn LED kép 1,2m 2x18W | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Đèn LED kép 1,2m 1x18W | Theo yêu cầu của HSTK | 41 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần 200x200 15W | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | bộ |
| 4 | Đèn LED ốp trần 600x600 40W | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 5 | Đèn LED ốp trần chống ẩm 10W | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 6 | Lắp công tắc đơn 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 7 | Lắp công tắc đôi 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 8 | Lắp công tắc đảo chiều 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp ổ cắm đơn 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 10 | Lắp ổ cắm kép 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 86 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | máy |
| 13 | Máy điều hòa 9000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | bộ |
| 14 | Máy điều hòa 12000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 15 | Máy điều hòa 18000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 180 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 230 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 560 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 850 | m |
| 22 | Ống nhựa luồn dây PVC d16-18 | Theo yêu cầu của HSTK | 850 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha15A | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 40A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 40A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 75A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 150A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đấu dây 100x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp âm tường PVC các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 350 | hộp |
| 37 | Tủ điện dạng module: 9 module | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện tôn 550x400x150 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| C | NHÀ KHOA KHÁM CHỮA BỆNH - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 9 | Sửa chữa, Lắp đặt cút ren trong PPR, DK, d=25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 10 | Sửa và thay tháo đường ống cút PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 15 | Quả cầu + Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 16 | Đai gữi ống + vít nở: | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| D | NHÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 80 GIƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 466,308 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát | Theo yêu cầu của HSTK | 3.755,111 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, lớp trát cạnh cửa, cạnh ô thoáng | Theo yêu cầu của HSTK | 366,6889 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1.532,207 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 98,8718 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát đáy thang, hai bên hông vế thang | Theo yêu cầu của HSTK | 99,2285 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường các cấu kiện phức tạp khác | Theo yêu cầu của HSTK | 200,597 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 32,935 | m |
| 9 | Tháo dỡ trần vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 205,681 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 1.449,928 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bể nước khu vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 3,234 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vòi tắm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh khác | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tb |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 202 | bộ |
| 17 | Tháo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | cái |
| 18 | Tháo dỡ các thiết bị điện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tb |
| 19 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 1.492,6997 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.171,539 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.432,207 | m2 |
| 22 | Trát cầu thang ( Đáy chiếu nghỉ, hông, dầm chiếu nghỉ | Theo yêu cầu của HSTK | 99,2285 | m2 |
| 23 | Trát các cấu kiện phức tạp khác ( Chân móng, ô văng, sê nô....) | Theo yêu cầu của HSTK | 300,2279 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4.314,912 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch cạnh cửa gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 267,058 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.277,0087 | m2 |
| 27 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 215,691 | m2 |
| 28 | Lát đá granit tự nhiên cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 98,8718 | m2 |
| 29 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm. Kính cửa đi Nhựa SINO thép dày 1,0 -1,2 ly | Theo yêu cầu của HSTK | 193,964 | m2 |
| 30 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | bộ |
| 31 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm phun mờ. Kính cửa đi Nhựa SINO thép dày 1,0 -1,2 ly | Theo yêu cầu của HSTK | 75,39 | m2 |
| 32 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | bộ |
| 33 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm. Đơn giá kính cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 204,42 | m2 |
| 34 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSTK | 105 | bộ |
| 35 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 36 | Mua hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 204,42 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 204,42 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1.267,24 | m |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 473,774 | m2 |
| 40 | Tay vị gỗ, lan can inox 304 cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 32,935 | m |
| 41 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 26,348 | m2 |
| 42 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng mằng khò copernit 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 215,691 | m2 |
| 43 | Làm trần vệ sinh phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 215,691 | m2 |
| 44 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ phòng xét nghiệm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,04 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch thành bệ xét nghiệm, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,84 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.366,089 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.531,492 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của HSTK | 12,2156 | 100m2 |
| E | NHÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 80 GIƯỜNG - ĐIỆN+ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn LED kép 1,2m 2x18W | Theo yêu cầu của HSTK | 92 | bộ |
| 2 | Đèn LED kép 1,2m 1x18W | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần D20 12W | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | bộ |
| 4 | Đèn LED ốp trần chống ẩm 5W | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | bộ |
| 5 | Lắp công tắc đơn 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | cái |
| 6 | Lắp công tắc đôi 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | cái |
| 7 | Lắp công tắc đảo chiều 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp ổ cắm đơn 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | cái |
| 9 | Lắp ổ cắm kép 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | cái |
| 11 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | % |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | máy |
| 13 | Máy điều hòa 12000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | bộ |
| 14 | Máy điều hòa 18000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | % |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 320 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 180 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 250 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 640 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 850 | m |
| 23 | Ống nhựa luồn dây PVC d16-18 | Theo yêu cầu của HSTK | 950 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 280 | m |
| 25 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | % |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha15A | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 40A | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 63A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 125A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 250A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đấu dây 100x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp âm tường PVC các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 350 | hộp |
| 38 | Tủ điện dạng module: 9 module | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | hộp |
| 39 | Lắp đặt tủ điện tôn 550x400x150 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 40 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | % |
| F | NHÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 80 GIƯỜNG - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 8 | Sửa chữa, Lắp đặt cút ren trong PPR, DK, d=25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 9 | Sửa và thay tháo đường ống cút PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 10 | Ống PPR D25 PN10 dùng cho nước lạnh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 11 | Ống PPR D25 PN10 dùng cho nước nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van xoay D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 13 | Tê đều PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 14 | Tê giảm PPR D32/D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 15 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 16 | Cút trơn D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | cái |
| 18 | Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 19 | Bình nước nóng 20l | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| G | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 25,596 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8052 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4952 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 64,0786 | m3 |
| 5 | Vận chuyển, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7129 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,698 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2809 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5027 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0569 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,325 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,1475 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4913 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0255 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1761 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0099 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8168 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6396 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,29 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,596 | m3 |
| 20 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 39,0231 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,2968 | m3 |
| 22 | Bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,752 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2207 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9831 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7119 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9156 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4145 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1046 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7455 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6396 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,3634 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4526 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2194 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,4607 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4769 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0966 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 73,5888 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 75,6795 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 67,3194 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 121,941 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 102,12 | m |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 306,5097 | m2 |
| 43 | Mua lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 766,774 | kg |
| 44 | Chụp Inox 304 lan can: | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | cái |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 59,94 | m2 |
| 46 | Mua kính cường lực (thuộc mái che kính) | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9675 | m2 |
| 47 | Lắp dựng mái che kính (gồm cả kính và khung inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9675 | m2 |
| 48 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,8525 | m2 |
| 49 | Gờ chỉ đồng chống trơn cứ (60 cm 1 cái, tổng có 13 cái mỗi cái dài 3.2m) | Theo yêu cầu của HSTK | 41,6 | md |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 82,5872 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 79,3734 | m2 |
| 52 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu của HSTK | 79,3734 | m2 |
| 53 | Tôn úp chống thấm mái tại vị trí ghép nối | Theo yêu cầu của HSTK | 8,88 | md |
| 54 | Bạt dứa che ngăn bụi bẩn với công trình liền kề | Theo yêu cầu của HSTK | 450 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút, chếch.... của ống D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 58 | Đai inox giữ ống + vít nở | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn trần | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 60 | Đi dây dẫn 1.5mm theo ống gen âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 61 | Đi dây dẫn 2.5mm theo ống gen âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt ống gen đi âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 67 | Ống tràn bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi