Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Toàn bộ phần xây lắp + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200235396-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Toàn bộ phần xây lắp + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200235251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-07 11:07:00 đến ngày 2020-03-17 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,355,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II 0,34 100m3
2 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp II 0,773 m3
3 Đào móng băng, đất cấp II 3,773 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 13,407 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,611 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,064 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,004 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,055 tấn
9 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 1,425 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 2,693 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 4,641 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây giằng móng, vữa XM mác 75 1,406 m3
13 Ván khuôn giằng móng 0,078 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, 0,037 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà, giằng móng, đường kính <=18 mm, 0,101 tấn
16 Bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 1,366 m3
17 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,934 m3
18 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 9,346 m2
19 Ván khuôn cột 0,095 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm,, 0,016 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, đường kính <=18 mm 0,057 tấn
22 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 0,523 m3
23 Ván khuôn , ván khuôn xà dầm, giằng 0,068 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,014 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 0,094 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,544 m3
27 Ván khuôn sàn mái 0,156 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm 0,203 tấn
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,709 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,019 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan 0,031 tấn
32 Sản xuất bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,233 m3
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 2,918 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 7,532 m3
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 10,152 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 56,833 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 29,313 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 6,8 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 15,55 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 46,155 m2
41 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, 26,4 m2
42 Quét nước xi măng 104,568 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 1 nước phủ 51,663 m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 1 nước phủ 52,905 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 26,77 m
46 Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép uPVC kính trắng 7,497 m2
47 Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC kính trắng mở quay hoặc mở hất 1,8 m2
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 40 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 30 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 70 m
51 Lắp đặt bóng dèn compac 4 bộ
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 4 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,4 100m
54 Lắp đặt măng xông nối thẳng PPR 90Đ, DN=25mm 3 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 3 cái
56 Van khóa 5 cái
57 Lắp đặt tê PPR 90Đ, DN=25mm 2 cái
58 tê ren trong ống lạnh pp-r ∅25/ 1/2" d25 6 cái
59 Lắp đặt cút hàn PPR 90Đ, DN=25mm 2 cái
60 cút 90° ren trong ống lạnh pp-r d25 2 cái
61 Lắp đặt rắc co PPR 90Đ, DN=25mm 1 cái
62 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm 2 cái
63 Lắp đặt chậu xí bệt loại Vigracera VI107 hoặc tương đương 3 bộ
64 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,1 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,144 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm 0,16 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm 0,08 100m
69 Măng sông ống nhựa U.pvc d110 3 cái
70 Măng sông ống nhựa U.pvc d90 3 cái
71 Măng sông ống nhựa U.pvc d48 15 cái
72 Măng sông ống nhựa U.pvc d42 2 cái
73 Tê nhựa U.pvc 135° d110 2 cái
74 Tê nhựa U.pvc 90° d110 7 cái
75 Cút nhựa U.pvc 90° D110 5 cái
76 Cút nhựa U.pvc 90° D90 12 cái
77 Cút nhựa U.pvc 90° D48 12 cái
78 Cút nhựa U.pvc 90° D42 6 cái
79 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 18 cái
80 Nút thông tắc D110 3 cái
81 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm 3 cái
82 Đào móng bể phốt, đất cấp II 10,56 m3
83 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,704 m3
84 Ván khuôn móng 0,01 100m2
85 Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 0,6 m3
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính <=10 mm 0,051 tấn
87 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,82 m3
88 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan 0,024 100m2
89 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,8 m3
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,036 tấn
91 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 4 cái
92 Láng đáy bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 3,221 m2
93 Láng mặt bể dày 1,0 cm, vữa mác 100 6 m2
94 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 33,02 m2
B HẠNG MỤC 2: SÂN KHẤU
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,316 100m3
2 Đào móng băng, đất cấp II 3,508 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 7,761 m3
4 Xây móng, vữa XM mác 75 39,103 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,054 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,405 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 24,309 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 16,157 m3
9 Đắp đất tôn nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 16,157 m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,908 100m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 12,3 m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 127,2 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 93,84 m2
14 Trát, đắp phào đơn, vữa XM mác 75 130 m
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm 20,76 m2
16 Sản xuất cột bằng thép hình 0,118 tấn
17 Lắp dựng cột thép 0,118 tấn
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,244 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép mã kẽm 0,244 tấn
C HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG CHẠY, SÂN BÓNG CHUYỀN, THOÁT NƯỚC VÀ SAN NỀN
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 18,7 m3
2 Trát bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 212,5 m2
3 Đào khuôn đường chạy, đất cấp II 47,288 m3
4 Bê tông nền đường chạy, đá 1x2, mác 200 94,576 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 945,76 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 945,76 m2
7 Đào móng sân bóng chuyền, đất cấp II 12,48 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,032 100m2
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,08 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,256 m3
11 Lót bạt ni lông trước khi đổ 624 m2
12 Ván khuôn , sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,148 100m2
13 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 62,4 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 624 m2
15 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm 0,124 100m
16 Lưới thi đấu bóng chuyền 2 cái
17 Rải bạt ni lông 65,823 m2
18 Ván khuôn móng dài, bệ máy 0,023 100m2
19 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,582 m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II 13,577 m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II 2,58 100m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,503 100m3
23 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 19,395 m3
24 Ván khuôn móng dài, bệ máy 0,485 100m2
25 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 14,546 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 24,244 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 484,88 m2
28 Ván khuôn tấm đan 0,799 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm 1,14 tấn
30 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 14,52 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 242 cái
32 Bê tông lót móng cống bản, đá 4x6, mác 100 1,05 m3
33 Ván khuôn móng, thân, mố cống bản 0,187 100m2
34 Bê tông móng, mố, trụ cống bản, đá 1x2, mác 200 3,885 m3
35 Ván khuôn tấm đan 0,059 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm 0,052 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm 0,083 tấn
38 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,05 m3
39 Phí mua tài nguyên đất 455,766 m3
40 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp II 4,558 100m3
41 San đầm đất mặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,102 100m3
42 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 45,577 m3
D HẠNG MỤC 4: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn bát giác tròn côn 9m-078-3,5mm Hapulico hoặc tương đương 7 1 cột
2 Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8m (loại cần Hapulico hoặc tương đương) 7 1 cần đèn
3 Lắp choá đèn cao áp ở độ cao <= 12m (đèn VA Lighting led 50 công suất 50W, 12 bóng hoặc tương đương) 7 1 đèn
4 Lắp bảng điện cửa cột 7 1 bảng
5 Luồn dây lên đèn (loại dây CADIVI PVC2x2,5 hoặc tương đương) 0,7 100 m
6 Ống nhựa xoắn HDPE 264,2 m
7 Rải cáp ngầm (loại cáp CADIVI CVV-4x25-0.6/1KV hoặc tương đương) 2,642 100m
8 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm 11 1cọc
9 Lắp khung móng cột 7 khung
10 Lắp đặt Bộ đóng ngắt tự động 7 bộ
11 Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 4,032 m3
12 Đào móng cột, rãnh hạ cáp và tiếp địa, đất cấp II 109,6 m3
13 Đắp cát móng đường ống 38,836 m3
14 Rải băng báo hiệu cáp, rộng 0,4m 100,872 m2
15 Lát gạch chống nóng bằng gạch 2 lỗ 22x10,5x15cm 69,904 m2
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,648 100m3
17 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,453 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->