Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án mua sắm, nâng cấp thiết bị, xây dựng sửa chữa cơ sở vật chất khối hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 11:04:00 đến ngày 2020-03-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,101,292,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHỨC NĂNG A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 3,8542 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,1201 | 100m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 155,656 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 676,9963 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | 476,3419 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 42,64 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 100,8 | m | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 2,4392 | đ/m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 2,4392 | đ/m3 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 196,0552 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 979,459 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | 133,48 | m2 | |
| 13 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhựa lõi thép,kính 6,38mm | 25,92 | m2 | |
| 14 | Cửa sổ mở quay, khung nhựa lõi thép, kính 6,38mm | 16,72 | m2 | |
| 15 | Láng Granito cầu thang | 11,4904 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 18 | Nhân công vệ sinh thông tắc đường ống cấp thoát nước | 1 | Công | |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, có chân đỡ sứ | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 2 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHỨC NĂNG B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,1987 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,7614 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 3,8604 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 7,7209 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 412,9085 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 196,3881 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 30,52 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 84 | m | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 20,8395 | đ/m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 20,8395 | đ/m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,1616 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 123,1395 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 177,511 | m2 | |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 46,024 | m2 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 32,9152 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 163,4729 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,1395 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 419,9231 | m2 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 7,7209 | m3 | |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 76,8045 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | 84,23 | m2 | |
| 22 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhựa lõi thép,kính 6,38mm | 13,2 | m2 | |
| 23 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhựa lõi thép,kính 6,38mm | 2,66 | m2 | |
| 24 | Cửa sổ mở quay, khung nhựa lõi thép, kính 6,38mm | 9,75 | m2 | |
| 25 | Cửa sổ mở lật, khung nhựa lõi thép, kính 6,38mm | 0,96 | m2 | |
| 26 | Tủ điện tầng 600x400x200 | 1 | tủ | |
| 27 | Lắp đặt hộp điện từ 5-12MCB | 5 | hộp | |
| 28 | Aptomat MCCB loại 3P/60A -15KA | 1 | cái | |
| 29 | Aptomat MCCB loại 3P/30A -10KA | 2 | cái | |
| 30 | Aptomat MCB loại 2P/20A -6KA | 10 | cái | |
| 31 | Aptomat MCB loại 2P/16A -4,5KA | 10 | cái | |
| 32 | Aptomat MCB loại 1P/10A -4,5KA | 11 | cái | |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 11 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 12W-220V | 2 | bộ | |
| 35 | Mặt công tắc một hạt 250V,10A | 7 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | 15 | cái | |
| 37 | Hạt công tắc 1 chiều | 7 | cái | |
| 38 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | 22 | cái | |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 40 | Vị trí chờ điều hòa | 5 | vị trí | |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 100 | m | |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 40 | m | |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 85 | m | |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 340 | m | |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 390 | m | |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 10 | m | |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 25 | m | |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 45 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | 40 | m | |
| 50 | Máng gen nổi PVC 28x10 | 365 | m | |
| 51 | Máng gen nổi PVC 39x18 | 85 | m | |
| 52 | Nhân công vệ tháo dỡ thiết bị điện cũ | 2 | công | |
| 53 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 54 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | bộ | |
| 55 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 56 | Nhân công vệ sinh thông tắc đường ống cấp thoát nước | 2 | Công | |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, có chân đỡ sứ | 3 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 63 | Thu sàn Inox D90 | 1 | cái | |
| 64 | Cút nhựa PPR D20 | 2 | cái | |
| 65 | Cút nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 66 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | 1 | cái | |
| 67 | Ống nhựa PPR D20 | 0,24 | 100m | |
| 68 | Ống nhựa PPR D25 | 0,24 | 100m | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 1,5848 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,1346 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0501 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,1003 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,1003 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0421 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,3239 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0147 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0986 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0678 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,7215 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,9195 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 2,1495 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,1935 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0717 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,1433 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,1433 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,7778 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0606 | 100m2 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1439 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0745 | tấn | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,6005 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,5551 | m3 | |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,7778 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0223 | 100m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0461 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 5 | cái | |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 32,07 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 5,165 | m2 | |
| 31 | Quét nước ximăng 2 nước | 27,995 | m2 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,027 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,6054 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 0,8798 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 7,338 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,658 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,679 | m2 | |
| 38 | Quét nước ximăng 2 nước | 14,297 | m2 | |
| 39 | Nắp bể bịt tôn | 1 | cái | |
| 40 | Ống lọc giếng khoan D42 dẫn nước xuống bể chứa | 3 | cái | |
| 41 | Ống xả tràn D34 | 2 | cái | |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0709 | 100m2 | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0266 | tấn | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1237 | tấn | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7559 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,1743 | 100m2 | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,3236 | tấn | |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,9832 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0288 | 100m2 | |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0057 | tấn | |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0097 | tấn | |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,1232 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 8,904 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,8607 | m3 | |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24,902 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 50,084 | m2 | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,501 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,0898 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,4288 | m2 | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 30,08 | m | |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,084 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,9216 | m2 | |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0093 | 100m3 | |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,9265 | m3 | |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 9,2648 | m2 | |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 47,46 | m2 | |
| 67 | Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng | 16,4 | m2 | |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 8,2 | m2 | |
| 69 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm | 7,305 | m2 | |
| 70 | Cửa sổ mở 1 cánh, khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm | 2,4 | m2 | |
| 71 | Lắp đặt ốp trần bóng compact 15W -220V | 4 | bộ | |
| 72 | Mặt công tắc một hạt 250V,10A | 5 | cái | |
| 73 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | 5 | cái | |
| 74 | Hạt công tắc | 5 | cái | |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 50 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 50 | m | |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 82 | Khay để xà phòng | 2 | cái | |
| 83 | Giá treo giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 2 | bộ | |
| 85 | Thu sàn Inox D90 | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=<25mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | 2 | cái | |
| 88 | Côn nhựa PPR D25/20 | 4 | cái | |
| 89 | Côn nhựa PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 90 | Cút nhựa PPR D20 | 12 | cái | |
| 91 | Cút nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 92 | Cút nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 93 | Tê nhựa PPR D32/32 | 1 | cái | |
| 94 | Tê nhựa PPR D32/20 | 2 | cái | |
| 95 | Tê nhựa PPR D25/20 | 6 | cái | |
| 96 | Rọ chắn rác inox | 1 | cái | |
| 97 | Van phao điện | 2 | cái | |
| 98 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | 8 | cái | |
| 99 | Măng sông ren trong PPR D25x1/2" | 2 | cái | |
| 100 | Măng sông ren trong PPR D32x3/4" | 4 | cái | |
| 101 | Ống nhựa PPR D20 | 0,88 | 100m | |
| 102 | Ống nhựa PPR D25 | 0,16 | 100m | |
| 103 | Ông nhựa PPR D32 | 0,2 | 100m | |
| 104 | Ống PVC D34 | 0,12 | 100m | |
| 105 | Ống PVC D42 | 0,03 | 100m | |
| 106 | Ống PVC D48 | 0,04 | 100m | |
| 107 | Ống PVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 108 | Ống PVC D110 | 0,44 | 100m | |
| 109 | Tê nhựa PVC D34/34 | 1 | cái | |
| 110 | Tê nhựa PVC D110/110 | 2 | cái | |
| 111 | Chếch nhựa PVC D34 | 2 | cái | |
| 112 | Chếch nhựa PVC D48 | 6 | cái | |
| 113 | Chếch nhựa PVC D90 | 6 | cái | |
| 114 | Chếch nhựa PVC D110 | 4 | cái | |
| 115 | Cút nhựa PVC D34 | 2 | cái | |
| 116 | Cút nhựa PVC D48 | 2 | cái | |
| 117 | Cút nhựa PVC D110 | 4 | cái | |
| 118 | Côn thu D48x34 | 2 | cái | |
| 119 | Bạc nhựa PVC D90x48 | 4 | cái | |
| 120 | Bạc nhựa PVC D110x90 | 1 | cái | |
| 121 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng cũ | 6,48 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 6,66 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | 6,7489 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | 1,98 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 1,782 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | 3,1235 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 20 | đ/m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 20 | đ/m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 2,8093 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 2,8164 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,5064 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1876 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,3751 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,3751 | 100m3 | |
| 15 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 1,8 | 100m | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,5997 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0246 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0788 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,5317 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,3388 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0736 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0239 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0486 | tấn | |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,0809 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,6833 | m3 | |
| 26 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,0155 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,288 | 100m2 | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1103 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,2174 | tấn | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,168 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,9495 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,8666 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,5997 | m3 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 56,028 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 52,88 | m | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 12,342 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 80,3556 | m2 | |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 136,3836 | m2 | |
| 39 | Đắp chi tiết nổi trụ cổng | 2 | chi tiết | |
| 40 | Đắp chi tiết đỉnh trụ tường rào | 17 | chi tiết | |
| 41 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 20x20 mm | 0,1201 | tấn | |
| 42 | Bản lề | 8 | cái | |
| 43 | Bánh xe cao su | 2 | cái | |
| 44 | khóa cổng | 1 | bộ | |
| 45 | Chốt cổng | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | 0,1201 | tấn | |
| 47 | Sơn tĩnh điện cổng thép | 120,1 | kg | |
| 48 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,0042 | tấn | |
| 49 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | 0,048 | tấn | |
| 50 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | 0,048 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 7,863 | m2 | |
| 52 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,8378 | tấn | |
| 53 | Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt | 272 | cái | |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt | 49,2375 | m2 | |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 49,2375 | m2 | |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 4,0898 | m3 | |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0136 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0273 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,0273 | 100m3 | |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0088 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,484 | m3 | |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0119 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0334 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,8349 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,8797 | m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 17,088 | m2 | |
| 67 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,0602 | tấn | |
| 68 | Bulong M16 | 16 | cái | |
| 69 | Lắp dựng cột thép | 0,0602 | tấn | |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0672 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0672 | tấn | |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 6,3869 | m2 | |
| 73 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,0728 | 100m2 | |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 35,5056 | m2 | |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 35,5056 | m2 | |
| 76 | Lát gạch tezzarro 40x40cm sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 260 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi