Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200304831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 14:07:00 đến ngày 2020-03-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,797,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2,95 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2,3 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 21,83 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 77,84 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,75 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 5,13 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 9,71 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 42,56 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,96 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 7,43 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4,17 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 36,74 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3,28 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3,17 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4,15 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6,98 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,19 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 86,58 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 9,29 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 7,62 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 67,36 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 72,7 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 13,63 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 20,66 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 495,04 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1.185,95 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 247,7 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 311,55 | m2 |
| 45 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 806,38 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 28,31 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 223,42 | m |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 40,27 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 75,6 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 692,96 | m |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bê tông nền, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 36,9 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 732,77 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ 60x20mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 16,79 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2.579,89 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 505,6 | m2 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2,18 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2,18 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 151,44 | m2 |
| 59 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4,45 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 59,6 | m |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM cát vàng mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 199,26 | m2 |
| 62 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 199,26 | m2 |
| 63 | Sản xuất vách nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm nhôm dày 2mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 51,47 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm nhôm dày 2mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 67,74 | m2 |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 67 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm nhôm dày 2mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 90,48 | m2 |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh(gồm bản lề chữ A, tay nắm+khóa đa điểm) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12: | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 112,32 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 91,87 | m2 |
| 71 | Đắp đâu cột | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 7,41 | 100m2 |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1.696 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 673 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN20 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1.073 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN25 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 121 | m |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Camera Dome tại hành lang và trong phòng học (chi phí đã bao gồm phụ kiện vào lăp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 100A 35KA | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 63A 6KA | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 63A 6KA | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A 6KA | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A 6KA | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A 6KA | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6KA | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp aptomat 6 Module | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, chia 2, 3, 4 ngả | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 56 | hộp |
| C | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào san đất, đất C3 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d40x4mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 19 | m |
| 8 | Sứ chống dột | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra 20x20cm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm đo điện trở | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| D | Phần thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp Cat6 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 114 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN16 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 109 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Patch Panel 16 port | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, chia 2, 3, 4 ngả | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 400x300x160mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Switch mạng 16 port | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bộ phát wifi | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| E | Phần nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Dây cấp nước | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Giếng khoan | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | giếng |
| 7 | Máy bơm nước | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Tê D90/48 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Tê D48/34 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Côn thu D90/48 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Côn thu D48/34 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống PP-R, nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao D15 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê D25 đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong D25/1/2, | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 25 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 26 | Hộp tổ hợp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| F | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa chếch 135 độ miệng bát đường kính d=90mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính d=90mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| G | Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 69,55 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 11,95 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 140,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 69,45 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái fibrô xi măng chiều cao ≤4m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 133,92 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m3 |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤6m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,361 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6,403 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 107,823 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250kg | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 113 | cái |
| I | HM tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m,, đất cấp III | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm ,bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 9,63 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,4582 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 5,59 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 232,39 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 264,07 | m2 |
| J | Sân lát gạch | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 250,74 | m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch 40x40x3 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2.507,4 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3,76 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 7,1 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 7,1 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi