Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200304831-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200304813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 14:07:00 đến ngày 2020-03-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,797,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2,95 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,75 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2,3 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 21,83 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 77,84 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,82 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,75 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 5,13 tấn
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 9,71 m3
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 42,56 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,96 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 7,43 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 7,58 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,29 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4,17 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2,4 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 36,74 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,54 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,52 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 3,28 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,52 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,54 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 3,17 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4,15 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 6,98 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,53 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,31 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,19 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 86,58 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 9,29 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo quy định tại chương V của E-HSMT 7,62 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 3,02 m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,33 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,15 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,28 100m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 67,36 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 72,7 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,31 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 13,63 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 20,66 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 495,04 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1.185,95 m2
43 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 247,7 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 311,55 m2
45 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 806,38 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 28,31 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 223,42 m
48 Láng granitô cầu thang Theo quy định tại chương V của E-HSMT 40,27 m2
49 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 75,6 m
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 692,96 m
51 Bê tông đá dăm sản xuất bê tông nền, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 36,9 m3
52 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 732,77 m2
53 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ 60x20mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 16,79 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2.579,89 m2
55 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Theo quy định tại chương V của E-HSMT 505,6 m2
56 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2,18 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2,18 tấn
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định tại chương V của E-HSMT 151,44 m2
59 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4,45 100m2
60 Tôn úp nóc Theo quy định tại chương V của E-HSMT 59,6 m
61 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM cát vàng mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 199,26 m2
62 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo quy định tại chương V của E-HSMT 199,26 m2
63 Sản xuất vách nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm nhôm dày 2mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 51,47 m2
64 Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm nhôm dày 2mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 67,74 m2
65 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo quy định tại chương V của E-HSMT 20 bộ
66 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo quy định tại chương V của E-HSMT 5 bộ
67 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm nhôm dày 2mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 90,48 m2
68 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh(gồm bản lề chữ A, tay nắm+khóa đa điểm) Theo quy định tại chương V của E-HSMT 52 bộ
69 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12: Theo quy định tại chương V của E-HSMT 112,32 m2
70 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt Theo quy định tại chương V của E-HSMT 91,87 m2
71 Đắp đâu cột Theo quy định tại chương V của E-HSMT 12 cột
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 7,41 100m2
B Phần điện
1 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1.696 m
2 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 673 m
3 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 260 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 8 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 50 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN20 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1.073 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN25 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 121 m
8 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại chương V của E-HSMT 20 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Theo quy định tại chương V của E-HSMT 60 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại chương V của E-HSMT 13 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V của E-HSMT 56 bộ
14 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo quy định tại chương V của E-HSMT 26 bộ
15 Lắp đặt Camera Dome tại hành lang và trong phòng học (chi phí đã bao gồm phụ kiện vào lăp đặt hoàn thiện) Theo quy định tại chương V của E-HSMT 12 Bộ
16 Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 100A 35KA Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 63A 6KA Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt các automat 2 pha MCB 63A 6KA Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 6KA Theo quy định tại chương V của E-HSMT 8 cái
20 Lắp đặt các automat 2 pha 25A 6KA Theo quy định tại chương V của E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 6KA Theo quy định tại chương V của E-HSMT 16 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6KA Theo quy định tại chương V của E-HSMT 19 cái
23 Lắp đặt tủ điện 800x600x200mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1 hộp
24 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1 hộp
25 Lắp đặt hộp aptomat 6 Module Theo quy định tại chương V của E-HSMT 5 hộp
26 Lắp đặt hộp nối, chia 2, 3, 4 ngả Theo quy định tại chương V của E-HSMT 56 hộp
C Phần chống sét
1 Đào san đất, đất C3 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,076 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,076 100m3
3 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 7 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 7 cái
5 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo quy định tại chương V của E-HSMT 7 cọc
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 63 m
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d40x4mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 19 m
8 Sứ chống dột Theo quy định tại chương V của E-HSMT 7 cái
9 Hộp kiểm tra 20x20cm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1 cái
10 Thí nghiệm đo điện trở Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1 ca
D Phần thông tin liên lạc
1 Lắp đặt dây cáp Cat6 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 114 m
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN16 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 109 m
3 Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường Theo quy định tại chương V của E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt Patch Panel 16 port Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2 hộp
5 Lắp đặt hộp nối, chia 2, 3, 4 ngả Theo quy định tại chương V của E-HSMT 8 hộp
6 Lắp đặt tủ điện 400x300x160mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2 hộp
7 Switch mạng 16 port Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2 cái
8 Bộ phát wifi Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2 Bộ
E Phần nước trong nhà
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1 bể
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4 bộ
5 Dây cấp nước Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4 bộ
6 Giếng khoan Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1 giếng
7 Máy bơm nước Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1 máy
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,14 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,05 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,02 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 50mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 32mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 12 cái
14 Tê D90/48 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 5 cái
15 Tê D48/34 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4 cái
16 Côn thu D90/48 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 6 cái
17 Côn thu D48/34 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt ống PP-R, nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,7 100m
19 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt van phao D15 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 10 cái
22 Lắp đặt tê D25 đường kính 25mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 5 cái
23 Lắp đặt cút ren trong D25/1/2, Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4 cái
24 Bình chữa cháy Theo quy định tại chương V của E-HSMT 8 bình
25 Nội quy, tiêu lệnh Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4 bảng
26 Hộp tổ hợp Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4 cái
F Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,88 100m
2 Lắp đặt chếch nhựa chếch 135 độ miệng bát đường kính d=90mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 22 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính d=90mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 11 cái
4 Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 90mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 11 cái
G Phá dỡ nhà cũ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định tại chương V của E-HSMT 69,55 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo quy định tại chương V của E-HSMT 11,95 m3
3 Tháo dỡ trần Theo quy định tại chương V của E-HSMT 140,98 m2
4 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤16m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 69,45 m2
5 Tháo dỡ mái fibrô xi măng chiều cao ≤4m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 133,92 m2
6 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp III Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,82 100m3
H Rãnh thoát nước
1 Đào móng chiều rộng ≤6m, đất cấp III Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,361 100m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,072 m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 6,403 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 9,2 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 107,823 m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4,25 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,481 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,265 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250kg Theo quy định tại chương V của E-HSMT 113 cái
I HM tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m,, đất cấp III Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,85 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,37 100m2
3 Bê tông đá dăm ,bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4,05 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,26 tấn
5 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2,99 m3
6 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 9,63 m3
7 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 25,5 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,4582 100m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 7,04 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 5,59 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,22 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 232,39 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 31,68 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Theo quy định tại chương V của E-HSMT 264,07 m2
J Sân lát gạch
1 Bê tông đá dăm, bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 250,74 m3
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch 40x40x3 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2.507,4 m2
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp III Theo quy định tại chương V của E-HSMT 3,76 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo quy định tại chương V của E-HSMT 7,1 100m3
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định tại chương V của E-HSMT 7,1 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->