Gói thầu: Thi công xây dựng Trạm y tế xã Nong Lay, huyện Thuận Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200206396-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trạm y tế xã Nong Lay, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200203891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 10:17:00 đến ngày 2020-03-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,160,830,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mục II chương V | 0,2723 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m | Mục II chương V | 0,2723 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 10T | Mục II chương V | 0,2723 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 4,335 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II chương V | 0,1411 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II chương V | 0,7294 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mục II chương V | 0,5297 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 16,4333 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 2,2701 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 1,2368 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II chương V | 1,119 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 9,1826 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 2,1658 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 5,3681 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 0,1208 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 0,3831 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 0,4605 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 2,7774 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 21,642 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 8,0651 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mục II chương V | 0,1908 | 100m3 |
| C | *NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 2,8776 | m3 |
| 2 | Bu lông M12x50 | Mục II chương V | 50 | cái |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 2,8776 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II chương V | 0,0776 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II chương V | 0,1638 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II chương V | 0,6214 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II chương V | 0,0776 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II chương V | 0,5829 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 13,1269 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 0,1658 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 0,563 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 0,9664 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II chương V | 0,191 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II chương V | 0,52 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II chương V | 0,5652 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 19,371 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục II chương V | 1,7355 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mục II chương V | 0,1568 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 1,5704 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục II chương V | 0,165 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mục II chương V | 0,0936 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mục II chương V | 0,0138 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mục II chương V | 0,0845 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 2,3488 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục II chương V | 0,1113 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mục II chương V | 0,2435 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mục II chương V | 0,2349 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 29,4898 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 1,4624 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 3,5878 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 24,6447 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 3,4776 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 9,556 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 0,693 | m3 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II chương V | 0,4689 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 0,4689 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V | 45,4 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II chương V | 1,224 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m, dày 0.42mm | Mục II chương V | 13,42 | m |
| D | *NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 53,7 | m |
| 2 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 47,52 | m |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 193,1112 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 19,5936 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 19,2816 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 128,3164 | m2 |
| 7 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục II chương V | 172,9006 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 69,266 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 266,695 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 103,33 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 338,974 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 547,494 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 335,961 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 16,0864 | m2 |
| 15 | Láng granitô cầu thang | Mục II chương V | 30,8166 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 149,9635 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 4,5276 | m2 |
| 18 | Thép lan can hành lang thép hộp ( cả sơn theo yêu cầu) | Mục II chương V | 194,9236 | kg |
| 19 | Trụ cái thép tròn | Mục II chương V | 1 | cái |
| 20 | Thép lan can cầu thang chưa lắp dựng | Mục II chương V | 110,082 | kg |
| 21 | Tấm phủ trang trí chân đế | Mục II chương V | 18 | cái |
| 22 | Bu lông M8x100, M6x100 | Mục II chương V | 34 | cái |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 18,632 | m2 |
| 24 | Khuôn cửa bằng thép dày 2,5ly KT 250x50x10 (Sơn tĩnh điện) đã có công lắp dựng | Mục II chương V | 118,4 | m |
| 25 | Cửa đi pa nô kính khung bằng thép hộp 30x30x1.2mm, thép huỳnh 2 mặt d=0,8, kính trắng 5ly (sơn tĩnh điện) đã có công lắp dựng | Mục II chương V | 15,4 | m2 |
| 26 | Cửa đi pa nô thép khung bằng thép hộp 60x30x1.2mm, thép huỳnh 2 mặt d=0,8 (sơn tĩnh điện) đã có công lắp dựng | Mục II chương V | 4,224 | m2 |
| 27 | Cửa đi bằng nhôm đã có công lắp dựng | Mục II chương V | 1,365 | m2 |
| 28 | Khóa cửa | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 29 | Cửa sổ kính khung bằng thép hộp kính trắng dày 5ly ( Sơn tĩnh điện) đã có công lắp dựng | Mục II chương V | 15,68 | m2 |
| 30 | Cửa sổ khung bằng thép hộp kính trắng dày 5ly ( Sơn tĩnh điện) đã có công lắp dựng | Mục II chương V | 1,84 | m2 |
| 31 | Cửa sổ bằng nhôm Đã có công lắp dựng | Mục II chương V | 0,3 | m2 |
| 32 | Vách kính bằng nhôm ( Cả công lắp dựng) | Mục II chương V | 10,35 | m2 |
| 33 | Khoá quả truỳ cánh cửa | Mục II chương V | 5 | bộ |
| 34 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ định hình ( Sơn tĩnh điện) | Mục II chương V | 162,1496 | kg |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 16,7656 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục II chương V | 3,1885 | 100m2 |
| E | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác thép F6 ĐK150 | Mục II chương V | 6 | cái |
| 2 | Đai giữ ống | Mục II chương V | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Mục II chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Mục II chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Mục II chương V | 0,025 | 100m |
| 6 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| F | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mục II chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 3 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mục II chương V | 70 | m |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 8,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mục II chương V | 25 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 6 | cọc |
| 8 | Quả hồ lô màu đỏ | Mục II chương V | 3 | quả |
| 9 | Miếng lót bằng chì 30x80 | Mục II chương V | 3 | cái |
| 10 | Bu lông M12x25 | Mục II chương V | 6 | cái |
| 11 | Thép dẹt 20x4 | Mục II chương V | 1 | m |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Mục II chương V | 3 | cái |
| 13 | Thép F10 uốn chữ C | Mục II chương V | 12 | cái |
| 14 | Chân đỡ | Mục II chương V | 42 | cái |
| 15 | Ống nhựa PVC D25 luồn dây thu sét | Mục II chương V | 6 | m |
| G | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 ; L=0.9m | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Mục II chương V | 20 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II chương V | 10 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II chương V | 50 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II chương V | 80 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V | 150 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mục II chương V | 10 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục II chương V | 50 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II chương V | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục II chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Đế âm áptomat | Mục II chương V | 10 | cái |
| 15 | Mặt áptomat | Mục II chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mục II chương V | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II chương V | 16 | cái |
| 21 | Mặt 1 lỗ | Mục II chương V | 6 | cái |
| 22 | Mặt 2 lỗ | Mục II chương V | 3 | cái |
| 23 | Mặt 3 lỗ | Mục II chương V | 1 | cái |
| 24 | Đế âm bảng điện | Mục II chương V | 27 | cái |
| 25 | Hạt công tắc | Mục II chương V | 13 | cái |
| 26 | Hạt công tắc đảo chiều | Mục II chương V | 2 | cái |
| 27 | Tủ điện tổng 300x400 | Mục II chương V | 2 | tủ |
| 28 | Bình bọt chữa MFZ4 | Mục II chương V | 4 | bình |
| 29 | Hộp nhôm đựng bình chữa cháy | Mục II chương V | 2 | cái |
| 30 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 32 | Nối đất an toàn: | Mục II chương V | 5 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 4 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | Mục II chương V | 8 | m |
| H | *NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mục II chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt rắc co, đường kính 32mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| 4 | Cút PPR ren trong d25x1/2 | Mục II chương V | 4 | cái |
| 5 | Cút PPR ren ngoài d25x1/2 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Khóa PPR f25 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | Van 1 chiều PPR f25 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 14 | Gật gù đơn | Mục II chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 19 | Vòi đồng f25 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mục II chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mục II chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mục II chương V | 0,01 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 30 | Y nhựa D110/75 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 31 | Y nhựa D75/42 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 32 | Chóp thông hơi | Mục II chương V | 1 | cái |
| 33 | Xi phông con thỏ D75 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mục II chương V | 1 | bể |
| I | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 0,441 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục II chương V | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II chương V | 0,0749 | tấn |
| 7 | Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 1,3692 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 0,3998 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục II chương V | 0,0399 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 4 | cái |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 14,5105 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 14,5105 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mục II chương V | 14,5105 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 3,0645 | m2 |
| J | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP VÁN KHUÂN NHÀ | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,5953 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,488 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,9456 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,9385 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục II chương V | 2,0702 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 0,2377 | 100m2 |
| K | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP PHẦN MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II chương V | 2,4504 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 2,4322 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V | 2,3193 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,6235 | 100m3 |
| L | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II chương V | 0,0928 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 2,508 | m3 |
| 3 | Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 3,2428 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 0,7238 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục II chương V | 0,0388 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,0453 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 22 | cái |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 29,48 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 11 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 3,0932 | m3 |
| M | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 0,3599 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tam cấp vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 0,7137 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 0,088 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 2,9882 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 2,9882 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 4,05 | m2 |
| N | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mục II chương V | 1,1076 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V | 1,4756 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mục II chương V | 0,368 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mục II chương V | 0,368 | 100m3 |
| O | o. DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN 0,4 | |||
| 1 | Di chuyển đường dây điện 0,4 | Mục II chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi