Gói thầu: Thi công xây dựng Trạm y tế xã Nong Lay, huyện Thuận Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200206396-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trạm y tế xã Nong Lay, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20200203891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 10:17:00 đến ngày 2020-03-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,160,830,833 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ PHẦN MÓNG
1 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mục II chương V 0,2723 100m3
2 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m Mục II chương V 0,2723 100m3
3 Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 10T Mục II chương V 0,2723 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 4,335 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II chương V 0,1411 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II chương V 0,7294 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mục II chương V 0,5297 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 16,4333 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 2,2701 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 1,2368 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Mục II chương V 1,119 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 9,1826 m3
13 Xây gạch chỉ, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 2,1658 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 5,3681 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,1208 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,3831 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,4605 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 2,7774 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 21,642 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 8,0651 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mục II chương V 0,1908 100m3
C *NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ PHẦN THÂN:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 2,8776 m3
2 Bu lông M12x50 Mục II chương V 50 cái
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 2,8776 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II chương V 0,0776 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II chương V 0,1638 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II chương V 0,6214 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II chương V 0,0776 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II chương V 0,5829 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 13,1269 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,1658 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,563 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,9664 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mục II chương V 0,191 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mục II chương V 0,52 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mục II chương V 0,5652 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 19,371 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mục II chương V 1,7355 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mục II chương V 0,1568 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 1,5704 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mục II chương V 0,165 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mục II chương V 0,0936 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mục II chương V 0,0138 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mục II chương V 0,0845 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 2,3488 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mục II chương V 0,1113 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mục II chương V 0,2435 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mục II chương V 0,2349 100m2
28 Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 29,4898 m3
29 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 1,4624 m3
30 Xây gạch chỉ, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 3,5878 m3
31 Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 24,6447 m3
32 Xây gạch chỉ, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 3,4776 m3
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 9,556 m3
34 Xây gạch chỉ, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 0,693 m3
35 Sản xuất xà gồ thép Mục II chương V 0,4689 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mục II chương V 0,4689 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V 45,4 m2
38 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II chương V 1,224 100m2
39 Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m, dày 0.42mm Mục II chương V 13,42 m
D *NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 53,7 m
2 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 47,52 m
3 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 193,1112 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 19,5936 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 19,2816 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 128,3164 m2
7 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mục II chương V 172,9006 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 69,266 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 266,695 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 103,33 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 338,974 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 547,494 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 335,961 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 16,0864 m2
15 Láng granitô cầu thang Mục II chương V 30,8166 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 149,9635 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 4,5276 m2
18 Thép lan can hành lang thép hộp ( cả sơn theo yêu cầu) Mục II chương V 194,9236 kg
19 Trụ cái thép tròn Mục II chương V 1 cái
20 Thép lan can cầu thang chưa lắp dựng Mục II chương V 110,082 kg
21 Tấm phủ trang trí chân đế Mục II chương V 18 cái
22 Bu lông M8x100, M6x100 Mục II chương V 34 cái
23 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 18,632 m2
24 Khuôn cửa bằng thép dày 2,5ly KT 250x50x10 (Sơn tĩnh điện) đã có công lắp dựng Mục II chương V 118,4 m
25 Cửa đi pa nô kính khung bằng thép hộp 30x30x1.2mm, thép huỳnh 2 mặt d=0,8, kính trắng 5ly (sơn tĩnh điện) đã có công lắp dựng Mục II chương V 15,4 m2
26 Cửa đi pa nô thép khung bằng thép hộp 60x30x1.2mm, thép huỳnh 2 mặt d=0,8 (sơn tĩnh điện) đã có công lắp dựng Mục II chương V 4,224 m2
27 Cửa đi bằng nhôm đã có công lắp dựng Mục II chương V 1,365 m2
28 Khóa cửa Mục II chương V 1 bộ
29 Cửa sổ kính khung bằng thép hộp kính trắng dày 5ly ( Sơn tĩnh điện) đã có công lắp dựng Mục II chương V 15,68 m2
30 Cửa sổ khung bằng thép hộp kính trắng dày 5ly ( Sơn tĩnh điện) đã có công lắp dựng Mục II chương V 1,84 m2
31 Cửa sổ bằng nhôm Đã có công lắp dựng Mục II chương V 0,3 m2
32 Vách kính bằng nhôm ( Cả công lắp dựng) Mục II chương V 10,35 m2
33 Khoá quả truỳ cánh cửa Mục II chương V 5 bộ
34 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ định hình ( Sơn tĩnh điện) Mục II chương V 162,1496 kg
35 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 16,7656 m2
36 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mục II chương V 3,1885 100m2
E NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác thép F6 ĐK150 Mục II chương V 6 cái
2 Đai giữ ống Mục II chương V 36 cái
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Mục II chương V 0,48 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Mục II chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm Mục II chương V 0,025 100m
6 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mục II chương V 6 cái
F NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mục II chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 3 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mục II chương V 70 m
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 8,96 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục II chương V 0,0896 100m3
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mục II chương V 25 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II chương V 6 cọc
8 Quả hồ lô màu đỏ Mục II chương V 3 quả
9 Miếng lót bằng chì 30x80 Mục II chương V 3 cái
10 Bu lông M12x25 Mục II chương V 6 cái
11 Thép dẹt 20x4 Mục II chương V 1 m
12 Kẹp kiểm tra Mục II chương V 3 cái
13 Thép F10 uốn chữ C Mục II chương V 12 cái
14 Chân đỡ Mục II chương V 42 cái
15 Ống nhựa PVC D25 luồn dây thu sét Mục II chương V 6 m
G NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ PHẦN ĐIỆN
1 Gía đón điện thép góc L50x50x5 ; L=0.9m Mục II chương V 1 bộ
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 Mục II chương V 20 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục II chương V 10 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục II chương V 50 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II chương V 80 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II chương V 150 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mục II chương V 10 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mục II chương V 50 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mục II chương V 150 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục II chương V 250 m
11 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục II chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục II chương V 8 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mục II chương V 2 cái
14 Đế âm áptomat Mục II chương V 10 cái
15 Mặt áptomat Mục II chương V 10 cái
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục II chương V 2 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục II chương V 12 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mục II chương V 9 bộ
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mục II chương V 10 cái
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục II chương V 16 cái
21 Mặt 1 lỗ Mục II chương V 6 cái
22 Mặt 2 lỗ Mục II chương V 3 cái
23 Mặt 3 lỗ Mục II chương V 1 cái
24 Đế âm bảng điện Mục II chương V 27 cái
25 Hạt công tắc Mục II chương V 13 cái
26 Hạt công tắc đảo chiều Mục II chương V 2 cái
27 Tủ điện tổng 300x400 Mục II chương V 2 tủ
28 Bình bọt chữa MFZ4 Mục II chương V 4 bình
29 Hộp nhôm đựng bình chữa cháy Mục II chương V 2 cái
30 Bảng nội quy + Tiêu lệnh PCCC Mục II chương V 2 bộ
31 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mục II chương V 1 bộ
32 Nối đất an toàn: Mục II chương V 5 m
33 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II chương V 4 cọc
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm Mục II chương V 8 m
H *NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mục II chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt rắc co, đường kính 32mm Mục II chương V 3 cái
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mục II chương V 6 cái
4 Cút PPR ren trong d25x1/2 Mục II chương V 4 cái
5 Cút PPR ren ngoài d25x1/2 Mục II chương V 2 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mục II chương V 4 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mục II chương V 1 cái
8 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mục II chương V 3 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mục II chương V 1 cái
10 Khóa PPR f25 Mục II chương V 2 cái
11 Van 1 chiều PPR f25 Mục II chương V 1 cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II chương V 1 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II chương V 1 bộ
14 Gật gù đơn Mục II chương V 1 cái
15 Lắp đặt gương soi Mục II chương V 1 cái
16 Lắp đặt hộp đựng Mục II chương V 1 cái
17 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục II chương V 1 bộ
18 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục II chương V 1 cái
19 Vòi đồng f25 Mục II chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mục II chương V 0,24 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mục II chương V 0,08 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mục II chương V 0,1 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mục II chương V 0,01 100m
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Mục II chương V 2 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Mục II chương V 4 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mục II chương V 1 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Mục II chương V 2 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Mục II chương V 1 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Mục II chương V 1 cái
30 Y nhựa D110/75 Mục II chương V 1 cái
31 Y nhựa D75/42 Mục II chương V 1 cái
32 Chóp thông hơi Mục II chương V 1 cái
33 Xi phông con thỏ D75 Mục II chương V 1 cái
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mục II chương V 1 bể
I NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục II chương V 0,1188 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục II chương V 0,0238 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 0,441 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 0,6 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục II chương V 0,012 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II chương V 0,0749 tấn
7 Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 1,3692 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 0,3998 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục II chương V 0,0399 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II chương V 0,005 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 4 cái
12 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 14,5105 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 14,5105 m2
14 Ngâm nước xi măng chống thấm Mục II chương V 14,5105 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 3,0645 m2
J NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP VÁN KHUÂN NHÀ
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,5953 100m2
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V 0,488 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,9456 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V 0,9385 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mục II chương V 2,0702 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II chương V 0,2377 100m2
K NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP PHẦN MÓNG NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục II chương V 2,4504 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 2,4322 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục II chương V 2,3193 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 0,6235 100m3
L NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục II chương V 0,0928 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 2,508 m3
3 Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 3,2428 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 0,7238 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục II chương V 0,0388 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II chương V 0,0453 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 22 cái
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 29,48 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 11 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 3,0932 m3
M NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP BẬC LÊN XUỐNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 0,3599 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tam cấp vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 0,7137 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 0,088 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 2,9882 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 2,9882 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 4,05 m2
N NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP SAN NỀN
1 Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mục II chương V 1,1076 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục II chương V 1,4756 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mục II chương V 0,368 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mục II chương V 0,368 100m3
O o. DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN 0,4
1 Di chuyển đường dây điện 0,4 Mục II chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->