Gói thầu: Thi công xây dựng (phần xử lý sự cố)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200300477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (phần xử lý sự cố) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200300474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 10:03:00 đến ngày 2020-03-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,241,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| 1 | Đóng cừ tràm dài 8m đường kính 12-15cm, 1 hàng cách chân kè 0,5m, mật độ 6 cây/md, chiều sâu ngập đất 7,5m vào đất cấp I, đoạn 0,5m còn lại tính 75%. Ca máy bổ sung phao thép 60T hỗ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,941 | 100m |
| 2 | Cừ tràm L=8m, Dgốc 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.011,2 | m |
| 3 | Đắp đất gia cố chân kè bằng bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,4332 | m3 |
| 4 | Vô bao đất, đắp đất theo bản vẽ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.518 | bao |
| 5 | Kẽm buộc miệng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0583 | kg |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9518 | tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6163 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1197 | tấn |
| 9 | Thép bản mã 8ly nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.408,33 | Kg |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 100m |
| 13 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5375 | m3 |
| 15 | Đắp cát tạo mặt bằng đóng cọc đến CT -0,20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,6 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8866 | 100m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, dài 4,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,568 | 100m |
| 18 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,729 | m3 |
| 19 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,209 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly (lót tấm nilon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2209 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,209 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan mái bờ kè, đường kính <=10mm (Tường chắn đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5286 | tấn |
| 23 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn đan mái bờ kè (Tường chắn đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đan mái bờ kè, đá 1x2 Mác 250 (Tường chắn đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7404 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6544 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1723 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9283 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8337 | m3 |
| 29 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn đan mái bờ kè (sân bờ kè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,322 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan mái bờ kè, đường kính <=10mm (sân bờ kè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2842 | tấn |
| 31 | Bê tông đan mái bờ kè, đá 1x2 Mác 250 (sân bờ kè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8646 | m3 |
| 32 | Lát nền sân bằng gạch Tezzarro 400x400mm vữa lót mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,3488 | m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 35 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm (Nắp hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | tấn |
| 36 | Xây gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2508 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7483 | m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng măng sông, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5042 | 100m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột (trụ lan can hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | tấn |
| 42 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 43 | Xây trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 44 | Trát mặt trụ tạo dốc bánh ú, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | m |
| 46 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 47 | Đắp ô vuông dày 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,415 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,24 | m2 |
| 49 | Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can inox tay vịn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,58 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi