Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án mua sắm, nâng cấp thiết bị, xây dựng sửa chữa cơ sở vật chất khối hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200243774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngồn vốn ngân sách huyện Phú Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 09:34:00 đến ngày 2020-03-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,243,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG PHÍA BẮC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 240,784 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 89,438 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên tường cột, trụ | 963,132 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên xà, dầm, trần | 357,752 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 88,72 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa, lan can sắt | 178,556 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | 23,302 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 6,557 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | 6,566 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống đèn và dây cấp điện cũ | 1 | toàn bộ | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | 50,506 | đ/m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | 50,506 | đ/m3 | |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,251 | m3 | |
| 14 | Sản xuất lan can | 0,135 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 12,161 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | 16,452 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 99,468 | m2 | |
| 18 | Trát gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | 72 | m | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 160,82 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 79,964 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 89,438 | m2 | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 393,44 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.357,134 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 88,72 | m2 | |
| 25 | Thay mới cửa đi 2 cánh (Cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly). Cửa Thái Việt (hoặc tương đương) | 49,28 | m2 | |
| 26 | Thay mới cửa sổ 2 cánh mở quay (Cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly). Cửa Thái Việt (hoặc tương đương) | 79,92 | m2 | |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | 23,302 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 23,302 | m3 | |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 451,574 | m2 | |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 328,32 | m2 | |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 328,32 | m2 | |
| 32 | Thay hệ thống ống thoát nước mới | 1 | toàn bộ | |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube 2x18w chiếu sáng học đường | 40 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn Led 1x18w | 16 | bộ | |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 384 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 384 | m | |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 24 | cái | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 5,869 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,894 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG PHÍA NAM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 198,376 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 65,262 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 793,498 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 261,054 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 43,74 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 73,44 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống đèn và dây cấp điện cũ | 1 | toàn bộ | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | 7,763 | đ/m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | 7,763 | đ/m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 59,94 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 138,436 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 65,262 | m2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 313,932 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.004,258 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 43,74 | m2 | |
| 16 | Thay mới cửa đi 2 cánh (Cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly). Cửa Thái Việt (hoặc tương đương) | 29,7 | m2 | |
| 17 | Thay mới cửa sổ 2 cánh mở quay (Cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly). Cửa Thái Việt (hoặc tương đương) | 43,74 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube 2x18w chiếu sáng học đường | 36 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn Led 1x18w | 12 | bộ | |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 288 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 288 | m | |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 18 | cái | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 5,415 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,366 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG PHÍA BẮC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 58,718 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 18,092 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 234,872 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 72,367 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 19,98 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống đèn và dây cấp điện cũ | 1 | toàn bộ | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | 2,12 | đ/m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | 2,12 | đ/m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 21,888 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 36,83 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 18,092 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,44 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 274,609 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 19,98 | m2 | |
| 15 | Thay mới cửa đi 2 cánh (Cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly). Cửa Thái Việt (hoặc tương đương) | 12,1 | m2 | |
| 16 | Thay mới cửa sổ 2 cánh mở quay (Cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly). Cửa Thái Việt (hoặc tương đương) | 19,98 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube 2x18w chiếu sáng học đường | 10 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn Led 1x18w | 4 | bộ | |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 96 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 96 | m | |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 6 | cái | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,598 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,523 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ xí biệt | 8 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 366,52 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 46,103 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | 0,64 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | 0,054 | đ/m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | 0,054 | đ/m3 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,37 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 280,253 | m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,64 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,98 | m3 | |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | 3,42 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,42 | m3 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | 34,202 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | 6,874 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 2,7 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | 15,466 | m2 | |
| 18 | lắp đặt máng chậu rửa tay Inox 304 (Boa gồm khu và giá đỡ) | 4,5 | m | |
| 19 | Đục tường đi đường ống nước mới cho xí bệt khu vệ sinh | 0,943 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 0,943 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x400 mm | 1,92 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi cho chậu xí bệt | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa tay | 6 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa chân | 2 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | 2 | cái | |
| 29 | Máy bơm nước sinh hoạt | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR 32/25 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x25mm | 16 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút d=25x1/2mm | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong 25x1/2 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong 32x1/2 | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính d=25mm | 0,24 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính d=32mm | 0,36 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,28 | 100m | |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: (Sân bê tông) | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền sân dày 10cm | 309,6 | m3 | |
| 2 | Dải nilong chống thấm | 3.096 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,268 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, chiều dày sân <=25 cm, mác 200 | 309,6 | m3 | |
| 5 | Lát gạch sân gạch terrazzo 40x40cm | 2.105 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: (Tường rào xây mới) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, | 381,2 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 17,44 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 7,557 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,68 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,519 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | 67,822 | đ/m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | 67,822 | đ/m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 10,156 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 32,953 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 25,183 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 14,979 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 32,346 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,467 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,677 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,144 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 25,159 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 838,64 | m2 | |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 838,64 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: (RÃNH THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, | 349,48 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 31,191 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 15,134 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,916 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 22,81 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 25,909 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | 134,826 | đ/m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | 134,826 | đ/m3 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | 8,606 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 17,211 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 3,751 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 13,97 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,273 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 192,974 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,884 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,387 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 9,348 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 184 | cái | |
| H | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: (Bồn hoa xây mới) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép | 400 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 43,05 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,965 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 24,108 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | 120,538 | đ/m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | 120,538 | đ/m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 12,8 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 28,159 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 136 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | 136 | m2 | |
| 11 | Di dời cây ra chỗ trồng mới | 6 | cây | |
| 12 | Trồng cây | 0,06 | 100cây | |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống, điện nước | 1 | trọn gói | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 32,43 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | 119,596 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗ | 1,196 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 25,05 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 101,498 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, nền móng công trình | 11,682 | m3 | |
| 8 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn trả mặt bằng | 2 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi