Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200248309-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án mua sắm, nâng cấp thiết bị, xây dựng sửa chữa cơ sở vật chất khối hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200243774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngồn vốn ngân sách huyện Phú Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-07 09:34:00 đến ngày 2020-03-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,243,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG PHÍA BẮC
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 240,784 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 89,438 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên tường cột, trụ 963,132 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên xà, dầm, trần 357,752 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 88,72 m2
6 Tháo dỡ cửa, lan can sắt 178,556 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép 23,302 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 6,557 m2
9 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng 6,566 m2
10 Tháo dỡ hệ thống đèn và dây cấp điện cũ 1 toàn bộ
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn 50,506 đ/m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn 50,506 đ/m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,251 m3
14 Sản xuất lan can 0,135 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước 12,161 m2
16 Lắp dựng lan can sắt 16,452 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 99,468 m2
18 Trát gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 72 m
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 160,82 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 79,964 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 89,438 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 393,44 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 1.357,134 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước 88,72 m2
25 Thay mới cửa đi 2 cánh (Cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly). Cửa Thái Việt (hoặc tương đương) 49,28 m2
26 Thay mới cửa sổ 2 cánh mở quay (Cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly). Cửa Thái Việt (hoặc tương đương) 79,92 m2
27 Đắp cát nền móng công trình 23,302 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 23,302 m3
29 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 451,574 m2
30 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 328,32 m2
31 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 328,32 m2
32 Thay hệ thống ống thoát nước mới 1 toàn bộ
33 Lắp đặt các loại đèn Led Tube 2x18w chiếu sáng học đường 40 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn Led 1x18w 16 bộ
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 384 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 384 m
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 24 cái
38 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 5,869 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 2,894 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG PHÍA NAM
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 198,376 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 65,262 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 793,498 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 261,054 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 43,74 m2
6 Tháo dỡ cửa 73,44 m2
7 Tháo dỡ hệ thống đèn và dây cấp điện cũ 1 toàn bộ
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn 7,763 đ/m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn 7,763 đ/m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 59,94 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 138,436 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 65,262 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 313,932 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 1.004,258 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước 43,74 m2
16 Thay mới cửa đi 2 cánh (Cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly). Cửa Thái Việt (hoặc tương đương) 29,7 m2
17 Thay mới cửa sổ 2 cánh mở quay (Cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly). Cửa Thái Việt (hoặc tương đương) 43,74 m2
18 Lắp đặt các loại đèn Led Tube 2x18w chiếu sáng học đường 36 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn Led 1x18w 12 bộ
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 288 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 288 m
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 18 cái
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 5,415 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 2,366 100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG PHÍA BẮC
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 58,718 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 18,092 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 234,872 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 72,367 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 19,98 m2
6 Tháo dỡ hệ thống đèn và dây cấp điện cũ 1 toàn bộ
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn 2,12 đ/m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn 2,12 đ/m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 21,888 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 36,83 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 18,092 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 109,44 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 274,609 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước 19,98 m2
15 Thay mới cửa đi 2 cánh (Cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly). Cửa Thái Việt (hoặc tương đương) 12,1 m2
16 Thay mới cửa sổ 2 cánh mở quay (Cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly). Cửa Thái Việt (hoặc tương đương) 19,98 m2
17 Lắp đặt các loại đèn Led Tube 2x18w chiếu sáng học đường 10 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn Led 1x18w 4 bộ
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 96 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 96 m
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 6 cái
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,598 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,523 100m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Tháo dỡ xí biệt 8 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa 4 bộ
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 366,52 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 46,103 m2
5 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép 0,64 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn 0,054 đ/m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn 0,054 đ/m3
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 132,37 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 280,253 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,64 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,98 m3
12 Đắp cát nền móng công trình 3,42 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 3,42 m3
14 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm 34,202 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm 6,874 m2
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 2,7 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm 15,466 m2
18 lắp đặt máng chậu rửa tay Inox 304 (Boa gồm khu và giá đỡ) 4,5 m
19 Đục tường đi đường ống nước mới cho xí bệt khu vệ sinh 0,943 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 0,943 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x400 mm 1,92 m2
22 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
23 Lắp đặt vòi cho chậu xí bệt 8 cái
24 Lắp đặt hộp đựng giấy 8 cái
25 Lắp đặt vòi rửa tay 6 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa chân 2 bộ
27 Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 90mm 3 cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 2 cái
29 Máy bơm nước sinh hoạt 1 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 1 cái
31 Lắp đặt côn nhựa PPR 32/25 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm 2 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 6 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 4 cái
34 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x25mm 16 cái
35 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mm 1 cái
36 Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút d=25x1/2mm 6 cái
37 Lắp đặt măng sông PPR ren trong 25x1/2 2 cái
38 Lắp đặt măng sông PPR ren trong 32x1/2 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính d=25mm 0,24 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính d=32mm 0,36 100m
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 3 cái
42 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 2 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,28 100m
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: (Sân bê tông)
1 Đắp cát tôn nền sân dày 10cm 309,6 m3
2 Dải nilong chống thấm 3.096 m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,268 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, chiều dày sân <=25 cm, mác 200 309,6 m3
5 Lát gạch sân gạch terrazzo 40x40cm 2.105 m2
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: (Tường rào xây mới)
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, 381,2 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 17,44 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 7,557 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,68 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,519 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn 67,822 đ/m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn 67,822 đ/m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 10,156 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 32,953 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 25,183 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 14,979 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 32,346 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,467 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,677 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,144 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 25,159 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 838,64 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 838,64 m2
G HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: (RÃNH THOÁT NƯỚC)
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, 349,48 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 31,191 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 15,134 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,916 100m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 22,81 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 25,909 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn 134,826 đ/m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn 134,826 đ/m3
9 Đắp cát nền móng công trình 8,606 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 17,211 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 3,751 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 13,97 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 11,273 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 192,974 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,884 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,387 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 9,348 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 184 cái
H HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: (Bồn hoa xây mới)
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép 400 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 43,05 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,965 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 24,108 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn 120,538 đ/m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn 120,538 đ/m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 12,8 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 28,159 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 136 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm 136 m2
11 Di dời cây ra chỗ trồng mới 6 cây
12 Trồng cây 0,06 100cây
I HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG
1 Tháo dỡ hệ thống, điện nước 1 trọn gói
2 Tháo dỡ cửa 32,43 m2
3 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m 119,596 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗ 1,196 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 25,05 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 101,498 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, nền móng công trình 11,682 m3
8 Dọn dẹp vệ sinh hoàn trả mặt bằng 2 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->