Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng: Trụ sở làm việc + San lấp mặt bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200312520-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng: Trụ sở làm việc + San lấp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20200208292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung, nguồn tiền sử dụng đất do tỉnh quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-07 09:26:00 đến ngày 2020-03-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,299,427,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí thí nghiệm cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
B Xây dựng trụ sở làm việc
C PHẦN CỌC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 xi măng bền sunfat Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,5237 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1526 100M2
3 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1695 100M
4 Cung cấp và lắp đặt đoạn cọc ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3478 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,54 Tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0001 Tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1569 Tấn
9 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6084 Tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0108 Tấn
11 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 M3
12 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318 Mối nối
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0728 100M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2182 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 100M3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9785 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9785 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 xi măng bền sunfat Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0801 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4925 100M2
8 Cung cấp và lắp đặt cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 M2
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 300 bền sunfat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6676 M3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 xi măng bền sunfat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4815 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0978 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,802 100M2
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0359 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 xi măng bền sunfat Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,52 M3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,3005 M3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,409 M3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,151 M3
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,395 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,832 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,235 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3478 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6151 100M2
24 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 M2
25 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 M2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8393 100M2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8001 100M2
28 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4237 M3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9866 100M2
E PHẦN CỐT THÉP
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 Tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0855 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0583 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,227 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9404 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8283 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9081 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4766 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1281 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9141 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6846 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2353 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7616 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1249 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5821 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6145 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7751 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2905 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6676 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0887 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1802 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6118 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1958 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6286 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 Tấn
F PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6556 M3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,48 M2
3 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,173 M3
4 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4512 M3
5 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1588 M3
6 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,7971 M3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,195 M2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.802,443 M2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,4 M2
10 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,66 M2
11 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 945,44 M2
12 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,58 M2
13 Ốp tường, trụ, cột, bằng gạch giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,26 M2
14 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.496,798 M2
15 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.868,5 M2
16 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 981,445 M2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.383,853 M2
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,611 M3
19 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,08 M2
20 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6038 M2
21 Trụ cầu thang INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
22 Trụ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Trụ
23 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,1 Mét
24 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 M2
25 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 Mét
G Phần Cửa
1 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,72 M2
2 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,84 M2
3 Lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,88 M2
4 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,1012 M2
H --- Phần Nền
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,295 M3
2 Cung cấp và lắp đặt cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,3 M2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0296 Tấn
4 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,53 M3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 10m
6 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,288 M2
7 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,58 M2
8 Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8001 100M2
9 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3591 Tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3591 Tấn
11 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,7 M2
12 Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm ( bao gồm công và vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,96 M2
13 Cung cấp và lắp đặt trần clip - in đục lỗ tiêu âm kích thước 600x600mm ( bao gồm công và vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2 M2
14 Cung cấp và lắp đặt quốc huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5232 M3
16 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8093 M3
17 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm dài 5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,906 100M
18 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 M3
19 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 M3
20 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1952 M3
21 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100M2
22 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5572 M3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9705 M2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 100M2
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
28 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0943 Tấn
30 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 Tấn
I HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,047 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8188 M3
3 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm dài 5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100M2
8 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5322 M3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1284 M2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3392 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100M2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 Tấn
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 Tấn
J PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Lắp đặt rumine (Đính kèm lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
3 Lắp đặt chậu xí (đính kèm vòi xịt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
4 Âu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
5 Lắp đặt gương soi (600x800x5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
7 Lắp đặt rumine (vòi nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
8 Lắp đặt ống nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100M
9 Lắp đặt ống nhựa fi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100M
10 Lắp đặt ống nhựa fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
11 Lắp đặt tê nhựa fi (34x34x21) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
12 Lắp đặt tê nhựa fi (34x34x34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Lắp đặt co nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
14 Lắp đặt co nhựa fi21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
15 Lắp đặt co nhựa giảm (fi34-21) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Lắp đặt co ren ngoài fi21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
17 Lắp đặt co ren trong fi21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt van khóa fi34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt van khóa fi27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt bồn nước INOX 500L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Lắp đặt ống nhựa fi34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
22 Lắp đặt ống nhựa fi49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
23 Lắp đặt ống nhựa fi60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100M
24 Lắp đặt ống nhựa fi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100M
25 Lắp đặt co nhựa fi114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
26 Lắp đặt co nhựa fi34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
27 Lắp đặt co nhựa fi 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
28 Lắp đặt co nhựa fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
29 Lắp đặt tê nhựa fi114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
30 Lắp đặt tê nhựa fi49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
31 Lắp đặt tê giảm fi114-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
32 Lắp đặt tê giảm fi114-49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
33 Lắp đặt tê giảm fi60-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
34 Lắp đặt tê nhựa fi60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
35 Lắp đặt côn thu nhựa fi 60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
36 Lắp đặt ống nhựa fi90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,302 100M
37 Lắp đặt ống nhựa fi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100M
38 Cung cấp và lắp đặt quả cầu trắn rác fi90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
39 Lắp đặt co nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
40 Lắp đặt tê nhựa fi114-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
41 Lắp đặt co nhựa fi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tán xạ âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Bộ
2 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
3 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí âm trần D114 downlight Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
5 Lắp đặt đèn trang trí âm trần D200 downlight Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
6 Lắp đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
7 Lắp đặt quạt trần 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
8 Lắp ổ cắm điện loại ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
9 Lắp công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
10 Lắp công tắc ba 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
11 Lắp công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Lắp công tắc đôi 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Lắp Dimmer đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
14 Lắp Dimmer đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
15 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550 Mét
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 Mét
17 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 Mét
18 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Mét
19 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
20 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Mét
21 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
22 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 925 Mét
23 Lắp đặt trunking 100x50x1.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
24 Lắp tủ điện MSB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Lắp tủ điện DB.01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Lắp tủ điện DB.02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Lắp hộp + mặt âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
L SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2294 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2294 100M3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 100M
4 Cung cấp cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.453,1 M
5 Mê bồ chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,784 M2
6 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2918 100 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->