Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng: Trụ sở làm việc + San lấp mặt bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng: Trụ sở làm việc + San lấp mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200208292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung, nguồn tiền sử dụng đất do tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 09:26:00 đến ngày 2020-03-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,299,427,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí thí nghiệm cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | Xây dựng trụ sở làm việc | |||
| C | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 xi măng bền sunfat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,5237 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1526 | 100M2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1695 | 100M |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đoạn cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3478 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | Tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | Tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6084 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0108 | Tấn |
| 11 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | M3 |
| 12 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | Mối nối |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0728 | 100M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2182 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9785 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9785 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 xi măng bền sunfat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0801 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4925 | 100M2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | M2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 300 bền sunfat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6676 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 xi măng bền sunfat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4815 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0978 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,802 | 100M2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0359 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 xi măng bền sunfat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3005 | M3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,409 | M3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,151 | M3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,395 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,235 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3478 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6151 | 100M2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | M2 |
| 25 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8393 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8001 | 100M2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4237 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9866 | 100M2 |
| E | PHẦN CỐT THÉP | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0583 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9404 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8283 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9081 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4766 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9141 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6846 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2353 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7616 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1249 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5821 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6145 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7751 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2905 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6676 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6118 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6286 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | Tấn |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6556 | M3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,48 | M2 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,173 | M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4512 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1588 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,7971 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,195 | M2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.802,443 | M2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,4 | M2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,66 | M2 |
| 11 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,44 | M2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,58 | M2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột, bằng gạch giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,26 | M2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.496,798 | M2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.868,5 | M2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981,445 | M2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.383,853 | M2 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,611 | M3 |
| 19 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,08 | M2 |
| 20 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6038 | M2 |
| 21 | Trụ cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 22 | Trụ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Trụ |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,1 | Mét |
| 24 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | Mét |
| G | Phần Cửa | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,72 | M2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,84 | M2 |
| 3 | Lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,88 | M2 |
| 4 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,1012 | M2 |
| H | --- Phần Nền | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,295 | M3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,3 | M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0296 | Tấn |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,53 | M3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | 10m |
| 6 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,288 | M2 |
| 7 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,58 | M2 |
| 8 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8001 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3591 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3591 | Tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,7 | M2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm ( bao gồm công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,96 | M2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt trần clip - in đục lỗ tiêu âm kích thước 600x600mm ( bao gồm công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | M2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5232 | M3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8093 | M3 |
| 17 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm dài 5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,906 | 100M |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | M3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | M3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1952 | M3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100M2 |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5572 | M3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9705 | M2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100M2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | Tấn |
| 30 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | Tấn |
| I | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,047 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8188 | M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm dài 5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100M2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5322 | M3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1284 | M2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3392 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100M2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | Tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | Tấn |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt rumine (Đính kèm lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí (đính kèm vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Âu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi (600x800x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt rumine (vòi nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa fi (34x34x21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa fi (34x34x34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa fi21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa giảm (fi34-21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co ren ngoài fi21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co ren trong fi21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt van khóa fi34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van khóa fi27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bồn nước INOX 500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa fi34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa fi49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100M |
| 25 | Lắp đặt co nhựa fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa fi34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa fi 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa fi49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm fi114-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm fi114-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm fi60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nhựa fi 60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,302 | 100M |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100M |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu trắn rác fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa fi114-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tán xạ âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D114 downlight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D200 downlight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Lắp đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 8 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 9 | Lắp công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 10 | Lắp công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Lắp công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp công tắc đôi 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp Dimmer đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 14 | Lắp Dimmer đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | Mét |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | Mét |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | Mét |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Mét |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Mét |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925 | Mét |
| 23 | Lắp đặt trunking 100x50x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 24 | Lắp tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp tủ điện DB.01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp tủ điện DB.02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp hộp + mặt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| L | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2294 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2294 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | 100M |
| 4 | Cung cấp cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.453,1 | M |
| 5 | Mê bồ chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,784 | M2 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2918 | 100 M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi