Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03: SCL đường dây trung hạ áp trên địa bàn huyện Cần Giuộc, huyện Cần Đước, tinh Long An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200308500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 03: SCL đường dây trung hạ áp trên địa bàn huyện Cần Giuộc, huyện Cần Đước, tinh Long An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 15:47:00 đến ngày 2020-03-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,828,781,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THAY MỚI, LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rải và căng dây nhôm trần AC.185mm2 (A cấp 14.120 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19,041 | Km |
| 2 | Rải và căng dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH.185mm2 - 24kV (A cấp 3.736m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,663 | Km |
| 3 | Giáp níu dây ACXH.185-24kV + khung U giáp níu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | Bộ |
| 4 | Giáp buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép ACXH.185mm2-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 98 | Cái |
| 5 | Giáp buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép ACXH.185mm2-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Bộ |
| 6 | Dây AC95/16mm2 buộc sứ đứng đỡ dây trần | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | Kg |
| 7 | Kẹp ép WR 875 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 380 | Cái |
| 8 | Băng keo cách điện trung thế 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 31 | Cuộn |
| 9 | Ống nối dây ACXH.185mm2 (có lõi thép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Ống |
| 10 | Ống nối dây AC.185mm2 (có lõi thép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Ống |
| 11 | Kẹp quay ép 875 + nắp chụp kẹp quay (đấu nối tiếp địa công tác) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 12 | Kẹp quay ép đồng nhôm 150-240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 13 | Nắp chụp silicone kẹp quay 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| B | PHẦN THÁO GỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo thu hồi dây nhôm A185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19,041 | Km |
| 2 | Tháo thu hồi dây nhôm AC185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,221 | Km |
| 3 | Tháo thu hồi dây nhôm AC120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,442 | Km |
| 4 | Tháo thu hồi dây nhôm AC70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,442 | Km |
| 5 | Tháo thu hồi khóa néo dây AC.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | Cái |
| C | PHẦN THAY MỚI, LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m (200kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 245 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m (300kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 299 | Trụ |
| 3 | Trụ ghép BTLT 7,5m (200kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 40 | Trụ |
| 4 | Trụ ghép BTLT 7,5m (300 kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 45 | Trụ |
| 5 | Móng M7a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 469 | Móng |
| 6 | Móng M7a+bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 75 | Móng |
| 7 | Móng M7a+bt (trụ ghép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 85 | Móng |
| 8 | Bộ tiếp đất hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 143 | Bộ |
| 9 | Bộ chằng xuống hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 23 | Bộ |
| 10 | Rack 2 + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 368 | Bộ |
| 11 | Rack 3 + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Bộ |
| 12 | Boulon Φ 16x250 + 2 Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.176 | Bộ |
| 13 | Boulon Φ 16x400 + + 2 Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 200 | Bộ |
| 14 | Kẹp ép WR 419 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 15 | Kẹp nhôm A.70-95/A.70-95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 82 | Cái |
| 16 | Kẹp nhôm A.35-50/A.35-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 404 | Cái |
| 17 | Kẹp IPC 95-35 (đấu nối dây pha cáp điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.531 | Cái |
| 18 | Kẹp ép WR 279 + compound (đấu nối dây nguội điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 651 | Cái |
| 19 | Dây đồng CV25 (đấu nối dây pha cáp điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 94 | Mét |
| 20 | Dây đồng CV16 (buộc sứ ống chỉ hạ thế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.452 | Mét |
| 21 | Bảng số trụ, biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 629 | Bảng |
| 22 | Đai thép Inox 0,4x10-1000 + khóa đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2.348 | Bộ |
| 23 | Băng keo nhựa cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 334 | Cuộn |
| 24 | Tủ điện kế (8 công tơ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 76 | Tủ |
| 25 | Tủ điện cáp ngầm hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 76 | Tủ |
| D | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo lắp lại Rack 2 + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 281 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại Rack 4 + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp lại thùng ≤ 2 công tơ (đã lắp phụ kiện vào công tơ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 944 | Cái |
| 4 | Tháo lắp lại thùng ≤ 4 công tơ (đã lắp phụ kiện vào công tơ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 230 | Cái |
| 5 | Tháo lắp lại điện kế 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 608 | Cái |
| E | PHẦN THÁO GỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 7,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Trụ |
| 2 | Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 7,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Trụ |
| 3 | Nhổ thu hồi trụ BLR 7,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 406 | Trụ |
| 4 | Cắt gốc thu hồi trụ BLR 7,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 200 | Trụ |
| 5 | Tháo thu hồi Rack 2 + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 368 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi Rack 3 + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi boulon Φ 16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.376 | Cái |
| 8 | Tháo thu hồi kẹp nhôm A.70-95/A.70-95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 96 | Cái |
| 9 | Tháo thu hồi kẹp nhôm A.35-50/A.35-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 564 | Cái |
| 10 | Tháo thu hồi kẹp IPC 95-35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.331 | Cái |
| 11 | Tháo thu hồi tiếp địa hạ thế bằng cáp thép 3/8" (5m/bộ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 143 | Bộ |
| 12 | Tháo thu hồi chằng hạ thế bằng cáp thép 3/8" (5m/bộ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Bộ |
| 13 | Tháo thu hồi tủ điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 76 | Tủ |
| 14 | Tháo thu hồi tủ cáp ngầm hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 76 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi