Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200304218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS TP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 15:04:00 đến ngày 2020-03-17 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,740,740,745 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ dàn cầu cũ | 2.700 | kg | |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | 12 | m3 | |
| B | CỌC KHOAN NHỒI D500 | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi M200 | 11,09 | m3 | |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Sản xuất, lắp đặt | 1.408 | kg |
| 3 | Thép tấm 420x100x3mm cố định vách | Sản xuất, lắp đặt | 158,3 | kg |
| 4 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan D500mm | 56,5 | m | |
| 5 | Đập đầu cọc khoan nhồi | 0,981 | m3 | |
| 6 | Ống nhựa đk 60mm | Cung cấp, lắp đặt | 116 | m |
| 7 | Ống nhựa đk 100mm | Cung cấp, lắp đặt | 52 | m |
| 8 | Siêu âm cọc khoan nhồi | 10 | cọc | |
| 9 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm | 0,736 | m3 | |
| 10 | Ống vách cọc khoan nhồi đường kính 500mm | Sản xuất, lắp đặt, nhổ ống vách, thời gian khấu hao do nhà thầu tính toán | 60 | m |
| C | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào móng mố cầu, đất cấp II | 128,028 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng mố, độ chặt K >= 0,95 | 100,4 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | 2,352 | m3 | |
| 4 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M200 | 36,224 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn mố cầu | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ | 94,1 | m2 |
| 6 | Cốt thép mố cầu | Sản xuất, lắp đặt | 2.396 | kg |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 61,359 | m2 | |
| 8 | Cọc thép hình I300x150 | Cung cấp thép hình, lắp vào vị trí, đóng cọc | 32 | m |
| 9 | Bê tông đá kê gối đá 1x2 M250 | 0,12 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn đá kê gối | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ | 0,8 | m2 |
| 11 | Vữa xi măng M100 tạo dốc dày 3cm | 2 | m2 | |
| 12 | Cốt thép đá kê gối | Sản xuất, lắp đặt | 64 | kg |
| D | DÀN CÂU THÉP | |||
| 1 | Dàn cầu thép An Giang kiểu NT2,6MB L=24,16m | Cung cấp, vận chuyển đến chân công trường | 24 | m |
| 2 | Gối cầu mạ kẽm | Cung cấp, vận chuyển đến chân công trường | 4 | cái |
| 3 | Lắp dựng kết cấu dàn cầu thép | Lắp đặt các chi tiết | 11.520 | kg |
| 4 | Lao lắp dàn cầu thép | Lập biện pháp thi công, lao lắp dàn cầu đúng vị trí | 24 | m |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | 49,5 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đi dổ | Bãi thải do nhà thầu đề xuất | 49,5 | m3 |
| 3 | Đào vận chuyển đất cấp II | 46,6 | m3 | |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt K = 0,95 | 258,1 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp II | 245,053 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II | 245,053 | m3 | |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm | 32,5 | m3 | |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | 50,336 | m3 | |
| 9 | Trải lớp ni lông lót | 423,813 | m2 | |
| F | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200 | 1,147 | m3 | |
| 2 | Bê tông sân xối đá 1x2 M200 | 1,715 | m3 | |
| 3 | Lớp CPDD đệm móng ống cống, hố ga, cửa xả | 4,078 | m3 | |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | 3,582 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn hố ga, cửa xả | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ | 36,5 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông D = 800mm | 6 | m | |
| 7 | Bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | 1,326 | m3 | |
| 8 | Cốt thép ống cống | Sản xuất, lắp đặt | 185 | kg |
| 9 | Ván khuôn kim loại cống | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ | 33,156 | m2 |
| 10 | Trám mối nối cống chiều dày trát 2cm vữa M100 | 3,014 | m2 | |
| 11 | Đào móng cống, đất cấp II | 39,345 | m3 | |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng cống độ chặt K = 0,95 | 38,6 | m3 | |
| 13 | Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 | Sản xuất, lắp đặt | 1 | cái |
| 14 | Làm biển báo BTCT hình tròn đường kính 0,7m | 1 | cái | |
| G | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2 M150 | 1,552 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | 7,943 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn tường chắn | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ | 85,2 | m2 |
| 4 | Cốt thép tường | Sản xuất, lắp đặt | 352 | kg |
| H | KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5 m | Sản xuất rọ, chèn đá hộc, lắp đặt | 307 | rọ |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | 109,9 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K = 0,95 | 66,4 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi