Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200311353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục Đào tạo và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 15:47:00 đến ngày 2020-03-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,887,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đã bong tróc, sụp lún | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.342,359 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.135,559 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm chống trược, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 206,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 387,2 | m2 |
| 5 | Đắp cát tôn nền vệ sinh tầng 2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,4 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 387,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 34 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm các loại phế thải | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 93,551 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo các loại phế thải | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 93,551 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa, vách kính | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 138,98 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng vách kính nhôm kính 5 ly | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 94,34 | m2 |
| 13 | Sữa chữa gia cố 10% diện tích cửa cong vênh, hư hỏng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 29 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà (phần tường hoen ố bong tróc do thấm nước tính 20%) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 505,218 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà (50%) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 379,494 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà (phần tường hoen ố bong tróc do thấm nước tính 20%) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 273,034 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà (50%) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 158,29 | m2 |
| 18 | Bả bột bả vào tường trong và ngoài nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 884,712 | 1m2 |
| 19 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 431,324 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 778,252 | m2 |
| 21 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. (trừ 5% diện tích vẽ hình tường ngoài nhà) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.037,619 | m2 |
| 22 | Vẽ trang trí hoàn trả mặt tường trong nhà 5% | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 126,305 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát bật và chiếu nghỉ cầu thang | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 50,68 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 50,68 | m2 |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông sê nô (trừ 25% diện tích đã sửa 2018) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 105,001 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn tạo độ dốc thoát nươc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 311,801 | m2 |
| 27 | Quét Sika chống thấm theo quy trình sản xuất | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 311,801 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ lan can INOX tầng 2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13 | m |
| 29 | Cung cấp lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 1 thành phần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 31 | Lắp dựng tấm Compact HPL chống ẩm ngăn phòng vệ sinh (hoàn thiện phụ kiện) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 217 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,796 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt bảng điện âm tường phòng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | Bảng |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng aptomat có nắp đậy | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=32A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 40 | Lắp đặt Đèn sát trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn vỏ nhựa bóng led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn vỏ nhựa bóng led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 460 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 880 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 720 | m |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 54 | Lắp đặt van xả mạ đồng D21 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa, đường kính d=42mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa, đường kính d=34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống PVC D21 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,15 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D27 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC D34 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống PVC D42 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống PVC D50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co D21 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 242 | cái |
| 64 | Lắp đặt co D27 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt co D34 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt co D42 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt co D60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê 27/21 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê 34/27 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê 34/34 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê 42/34 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê 50/42 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê 60/42 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê 60/60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn giảm 27/21 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn giảm 34/27 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn giảm 42/34 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn giảm 50/42 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn giảm 60/50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt co ren trong D21-15 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 210 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D142 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co 90, 45 D160 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 90, 45 D142 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 90, 45 D114 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 122 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 90, 45 D90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 90 | Lắp đặt co 90, 45 D60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 91 | Lắp đặt co 90, 45 D42 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt giảm 160/142 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt giảm 142/114 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt giảm 114/60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y giảm D160/114 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y giảm D142/114 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y giảm D114/90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y giảm D90/60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y đều D160 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y đều D114 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y đều D90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y đều D60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 103 | Lắp đặt Shiphong uPVC | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt thông tắt D160 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt thông tắt D142 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt thông tắt D114 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt thông tắt D90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đã bong tróc, sụp lún | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.064,214 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 898,774 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm chống trược, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 165,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 309,76 | m2 |
| 5 | Đắp cát tôn nền vệ sinh tầng 2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 309,76 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,936 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm các loại phế thải | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 84,503 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo các loại phế thải | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 84,503 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa, vách kính | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 82,466 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng vách nhôm kính 5 ly | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 94,25 | m2 |
| 13 | Sữa chữa gia cố 10% diện tích cửa cong vênh, hư hỏng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,2 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà (phần tường hoen ố bong tróc do thấm nước tính 20%) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 444,062 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà 50% | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 336,994 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà (phần tường hoen ố bong tróc do thấm nước tính 20%) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 236,904 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà 50% | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 143,975 | m2 |
| 18 | Bả bột bả vào tường trong và ngoài nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 781,056 | 1m2 |
| 19 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 190,44 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 680,966 | m2 |
| 21 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 995,637 | m2 |
| 22 | Vẽ trang trí hoàn trả mặt tường trong nhà 5% | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 111,016 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát bật và chiếu nghỉ cầu thang | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 55,62 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 55,62 | m2 |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông (trừ 25% đã sửa chữa 2018) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 81,66 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn tạo độ dốc thoát nươc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 247,1 | m2 |
| 27 | Quét Sika chống thấm theo quy trình sản xuất | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 247,1 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ lan can INOX tầng 2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,4 | m |
| 29 | Cung cấp lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 1 thành phần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 31 | Lắp dựng tấm Compact HPL chống ẩm ngăn phòng vệ sinh (hoàn thiện phụ kiện) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 173,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,195 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt bảng điện âm tường phòng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | Bảng |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng aptomat có nắp đậy | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=32A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 40 | Lắp đặt Đèn sát trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn vỏ nhựa bóng led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn vỏ nhựa bóng led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 370 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 700 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 960 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 580 | m |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt van xả mạ đồng D21 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa, đường kính d=42mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa, đường kính d=34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống PVC D21 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,9 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D27 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC D34 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống PVC D42 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống PVC D50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co D21 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 194 | cái |
| 64 | Lắp đặt co D27 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt co D34 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt co D42 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt co D60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê 27/21 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê 34/27 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê 34/34 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê 42/34 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê 50/42 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê 60/42 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê 60/60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn giảm 27/21 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn giảm 34/27 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn giảm 42/34 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn giảm 50/42 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn giảm 60/50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt co ren trong D21-15 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 170 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D142 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co 90, 45 D160 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 90, 45 D142 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 90, 45 D114 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 90, 45 D90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 90 | Lắp đặt co 90, 45 D60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 91 | Lắp đặt co 90, 45 D42 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt giảm 160/142 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt giảm 142/114 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt giảm 114/60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y giảm D160/114 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y giảm D142/114 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y giảm D114/90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y giảm D90/60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y đều D160 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y đều D114 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y đều D90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y đều D60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt Shiphong uPVC | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt thông tắt D160 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt thông tắt D142 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt thông tắt D114 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt thông tắt D90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| C | NHÀ CẦU NỐI GIỮA 2 KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đã bong tróc, sụp lún | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 84,16 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 84,16 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm các loại phế thải | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,683 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo các loại phế thải | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,683 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng vách nhôm kính 5 ly | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 143,52 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà (50%) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48,3 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà (50%) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 71,96 | m2 |
| 8 | Bả bột bả vào tường trong và ngoài nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48,3 | 1m2 |
| 9 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần (50% diện tích cạo bỏ) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 71,96 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. (100%) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 240,52 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn tạo độ dốc thoát nươc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 13 | Quét Sika chống thấm theo quy trình sản xuất | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,587 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi