Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Nhà học 3 tầng kết hợp phòng học bộ môn Trường tiểu học xã Thạch Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200316122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Lâm Hương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL: Nhà học 3 tầng kết hợp phòng học bộ môn Trường tiểu học xã Thạch Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200316108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 15:06:00 đến ngày 2020-03-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,131,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Có CDKT kèm theo | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Có CDKT kèm theo | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Có CDKT kèm theo | 49,599 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Có CDKT kèm theo | 0,545 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Có CDKT kèm theo | 7,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Có CDKT kèm theo | 10,842 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền, đào đất nền | Có CDKT kèm theo | 24,146 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Có CDKT kèm theo | 0,35 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Hút hầm vệ sinh | Có CDKT kèm theo | 1 | TB |
| 9 | Phá dỡ hầm vệ sinh | Có CDKT kèm theo | 1 | TB |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Có CDKT kèm theo | 2,744 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Có CDKT kèm theo | 36,738 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Có CDKT kèm theo | 40,224 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 128,682 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Có CDKT kèm theo | 1,552 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 5,145 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Có CDKT kèm theo | 0,35 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Có CDKT kèm theo | 1,113 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Có CDKT kèm theo | 3,741 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Có CDKT kèm theo | 4,948 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 1,037 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Có CDKT kèm theo | 2,074 | 100m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 52,043 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 2,39 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Có CDKT kèm theo | 39,556 | m3 |
| 25 | Trát móng, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Có CDKT kèm theo | 51,116 | m2 |
| 26 | Ốp đá nhám trang trí móng | Có CDKT kèm theo | 50,992 | m2 |
| 27 | Lát nền TERAZZO KT 400x400mm | Có CDKT kèm theo | 7,937 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Có CDKT kèm theo | 20,071 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Có CDKT kèm theo | 46,877 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 21,194 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 3,291 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Có CDKT kèm theo | 0,78 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Có CDKT kèm theo | 0,259 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Có CDKT kèm theo | 5,808 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 59,84 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Có CDKT kèm theo | 7,151 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Có CDKT kèm theo | 1,842 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Có CDKT kèm theo | 4,424 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Có CDKT kèm theo | 7,471 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 118,262 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Có CDKT kèm theo | 10,811 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Có CDKT kèm theo | 12,773 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Có CDKT kèm theo | 0,042 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 7,04 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Có CDKT kèm theo | 0,718 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Có CDKT kèm theo | 0,82 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Có CDKT kèm theo | 0,256 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 11,219 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có CDKT kèm theo | 1,408 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Có CDKT kèm theo | 0,248 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Có CDKT kèm theo | 1,235 | tấn |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 23,318 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 137,954 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 89,475 | m3 |
| 55 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 1,624 | m3 |
| 56 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Có CDKT kèm theo | 123,219 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 75,031 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Có CDKT kèm theo | 2,46 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Có CDKT kèm theo | 2,46 | tấn |
| 60 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Có CDKT kèm theo | 3,951 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt tôn úp nóc, dày 0,45mm | Có CDKT kèm theo | 70,3 | m |
| 62 | Máng nước, tấm ốp rộng 600 dày 0,45mm | Có CDKT kèm theo | 22,8 | m |
| 63 | Ke chống bão (tính 4,5 cái/m2) | Có CDKT kèm theo | 1.777,95 | cái |
| 64 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Có CDKT kèm theo | 288,24 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 591,742 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Có CDKT kèm theo | 406,154 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Có CDKT kèm theo | 1.654,759 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bã lớp xi măng bám dính) | Có CDKT kèm theo | 661,315 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bã lớp xi măng bám dính) | Có CDKT kèm theo | 1.081,17 | m2 |
| 70 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 147,74 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 108,99 | m |
| 72 | Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu | Có CDKT kèm theo | 4,16 | m2 |
| 73 | Đắp biểu tượng búp măng | Có CDKT kèm theo | 1 | TB |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Có CDKT kèm theo | 995,138 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Có CDKT kèm theo | 64,785 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Có CDKT kèm theo | 28,052 | m2 |
| 77 | Sản xuất hoa sắt cửa vuông 14 x 14 | Có CDKT kèm theo | 136,23 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có CDKT kèm theo | 136,23 | m2 |
| 79 | Sản xuất lan can bằng sắt hộp mạ kẽm | Có CDKT kèm theo | 1,6 | tấn |
| 80 | Chụp INOX lan can | Có CDKT kèm theo | 48 | cái |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Có CDKT kèm theo | 81,158 | m2 |
| 82 | SX lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ lim | Có CDKT kèm theo | 1 | m |
| 83 | SX lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ lim 60x120 | Có CDKT kèm theo | 18,55 | md |
| 84 | Sản xuất LĐ cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Có CDKT kèm theo | 94,77 | m2 |
| 85 | Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở bàn lề chử A nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Có CDKT kèm theo | 79,8 | m2 |
| 86 | Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở bàn lề côi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Có CDKT kèm theo | 56,43 | m2 |
| 87 | Sản xuất LĐ vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Có CDKT kèm theo | 24,65 | m2 |
| 88 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ (thanh gia cường vách kính) | Có CDKT kèm theo | 0,038 | tấn |
| 89 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ (thanh gia cường vách kính) | Có CDKT kèm theo | 0,038 | tấn |
| 90 | Bả bằng bột bả Joton hoặc tương đương 1 lớp bả vào tường | Có CDKT kèm theo | 1.646,492 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả Joton hoặc tương đương 1 lớp bả vào cột, dầm, trần | Có CDKT kèm theo | 2.334,821 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 715,022 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 3.266,321 | m2 |
| 94 | Sơn tĩnh điện hoa sắt, lan can | Có CDKT kèm theo | 224,208 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Có CDKT kèm theo | 10,394 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Có CDKT kèm theo | 54 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Có CDKT kèm theo | 108 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Có CDKT kèm theo | 21 | bộ |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thang (Công tắc đảo chiểu) | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có CDKT kèm theo | 19 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có CDKT kèm theo | 55 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Có CDKT kèm theo | 90 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat100A | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 50A | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat 30A | Có CDKT kèm theo | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat 20A | Có CDKT kèm theo | 44 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat 10A | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ điện tổng | Có CDKT kèm theo | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt tủ điện tầng | Có CDKT kèm theo | 3 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ Aptomat | Có CDKT kèm theo | 11 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Có CDKT kèm theo | 11 | hộp |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Có CDKT kèm theo | 80 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Có CDKT kèm theo | 190 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Có CDKT kèm theo | 420 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có CDKT kèm theo | 980 | m |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có CDKT kèm theo | 1.300 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Có CDKT kèm theo | 1.800 | m |
| 118 | Lắp đặt cầu dao 100A | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 119 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Có CDKT kèm theo | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Có CDKT kèm theo | 7 | cái |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét | Có CDKT kèm theo | 6 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Có CDKT kèm theo | 160 | m |
| 123 | Thép chân bật D10 | Có CDKT kèm theo | 20 | cái |
| 124 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Có CDKT kèm theo | 3 | m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Có CDKT kèm theo | 1 | m3 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Có CDKT kèm theo | 1,88 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Có CDKT kèm theo | 56 | cái |
| 128 | Rọ chắn rác D76 | Có CDKT kèm theo | 20 | cái |
| 129 | Đai giữ ống | Có CDKT kèm theo | 192 | cái |
| 130 | Bình MF ZL4 ABC | Có CDKT kèm theo | 12 | cái |
| 131 | Hộp đựng bình | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 132 | Bảng Tiêu lệnh PCCC VN | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi