Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung và chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200311082-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200254674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng trung hạn giai đoạn 2016-2020 Chương trình MTQG xây dựng NTM trên địa bàn huyện Kỳ Sơn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 17:15:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,095,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,832 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,944 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,872 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,536 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,267 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,659 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,953 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,449 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,202 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,203 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,833 m3
B PHẦN THÂN
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 100m2
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,13 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,515 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,717 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,2 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,22 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,724 m2
4 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,28 m
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,012 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,008 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,34 m2
8 Láng chống thấm sê nô, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,008 m2
9 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,96 m
10 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,134 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,796 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,94 m2
13 Bả bằng bột bả Kova vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,34 m2
14 Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,744 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,12 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,964 m2
17 Sản xuất xà gồ, đà trần thép hộp mạ kẽm Hòa Phát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 tấn
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn lợp OLYMPIC 11 sóng vuông (hoặc sản phẩm khác tương đương) dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,756 100m2
20 Ke chữ U chống lật 4cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái
21 Sản xuất lắp dựng tôn trần màu vân gỗ dày 0,35mm, đã bao gồm đinh vít và phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,436
22 Phào nẹp góc trần bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,8 md
23 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay; Cửa nhựa lỏi thép uPVC phù hợp QCVN 16: 2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile, bao gồm phụ kiện khoá, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính mờ dày 5mm, bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2
24 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay; Cửa nhựa lỏi thép uPVC phù hợp QCVN 16: 2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile, bao gồm phụ kiện khoá, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính mờ dày 5mm, bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6
25 Sản xuất lắp đặt ô thoáng mở hất bằng khung nhựa lỏi thép uPVC phù hợp QCVN 16: 2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile, bao gồm phụ kiện hãng GQ-Trung Quốc, kính trắng dày 5mm, bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
26 SXLD hoa sắt vuông đặc 14x14 cả sơn 3 nước chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
27 Ống thoát nước mưa bằng nhựa tiền phòng D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
28 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
29 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Đai neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
31 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 100m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
5 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
8 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Lắp đặt hộp automat 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công và đóng cọc chống sét. Cọc chống sét L63*63*6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
F PHẦN NƯỚC + THIẾ BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt phễu thu. Đường kính phễu: 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt phao cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 San mặt bằng, Làm bệ gia cố tẹc nước trên sườn đồi sau nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
G CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
2 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt ống nhựa TP Class 2 D=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Lắp đặt ống nhựa TP Class 2 D=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Tê nhựa TP D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Cút nhựa TP D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Măng xông nhựa TP D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Tê nhựa TP D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Cút nhựa TP D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Măng xông nhựa TP D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Khóa nhựa TP D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Khóa nhựa TP D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp dặt vòi lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
14 Lắp đặt ống nhựa TP D110mm thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
15 Lắp đặt Tê nhựa TP D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa TP D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
H BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bể tự hoại , rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,521 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,578 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,819 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,082 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,738 m2
9 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,738 m2
10 Đánh màu mặt trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,738 m2
11 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,02 md
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
18 Lắp ống nhựa TP D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Lắp ống nhựa TP D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
20 Tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Tê nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Cút nhựa TP D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Cút nhựa TP D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
I PHẦN KÈ CHẮN ĐẤT, SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,278 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,465 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,759 m3
5 Chi phí sửa chữa hoàn thiện cầu thang bộ bằng thép hình nhà 06 gian hiện sau khi san nền (Đảm bảo thẩm mỹ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,399 100m3
7 Thuế tài nguyên đất san lấp (7%*60.000 đồng/m3=4.200 đồng/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.439,9 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,399 100m3
9 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,399 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,5 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mạch ngừng bê tông nền sân lưới 5x5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,379 m3
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,438 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,963 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,606 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,129 m3
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,966 m3
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,874 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,048 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,95 m2
31 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
32 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
33 Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,03 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,03 m2
35 SXLD cánh cổng bằng thép vuông đặc 16x16mm, pa nô thép dập hoa văn dày 3mm, khung sắt hộp mạ kẽm 40*80*1.8mm (Bao gồm cả sơn, phụ kiện, khóa và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
36 SXLD hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 16*16mm (bao gồm cả sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,31 m2
37 Đắp trang trí đầu trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Đắp trang trí đầu trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
39 SXLD khung bảng chữ trên cổng bằng khung sắt hộp mạ kẽm + ốp tấm Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,162 m3
42 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D80*2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
43 Sản xuất lắp dựng hàng rào lưới thép B40 (Bao gồm cả sơn chống rỉ, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,75 m2
44 Nắp bịt đầu trụ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
J XÂY HOÀN TRẢ BỂ NƯỚC SH CHUNG BẢN HUỒI CÁNG 1 ĐỂ GPMB
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,42 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,663 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước - nhà tắm, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,134 m3
8 Xây tường thẳng, gạch không nung (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,985 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,57 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,477 m2
11 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,41 m2
12 Đánh ximăng dầu chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nhà tắm và tấm nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m2
14 Sản xuất lắp dựng cửa đi panô gỗ de Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m2
15 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Bản lề gông Việt - Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Ống kẽm D25 Vinapipe cấp nước từ nguồn hiện trạng vào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Van phao Việt Nam D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Sen tắm choá nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Tê 25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Ống STK D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
22 Cút D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Vòi rửa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Van đồng Việt Nam D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Măng xông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Ống nhựa Tiền Phong D90 thoát nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
27 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Khoá D34 xã đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 SXLD hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,872 m2
30 Trụ hàng rào bằng ống kẽm D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,25 m
31 SXLD giằng ngang hàng rào B40 bằng ống thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,66 m
32 Thép D6 (Neo + giằng lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 kg
33 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,018 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,673 m3
K CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 %
L CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Giường đơn bệnh nhân Inox 201 (bao gồm giường, đệm, ga và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Tủ để đồ bệnh nhân INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->