Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung và chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200311082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng trung hạn giai đoạn 2016-2020 Chương trình MTQG xây dựng NTM trên địa bàn huyện Kỳ Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 17:15:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,095,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,832 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,944 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,536 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,953 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,202 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,203 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,833 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,13 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,515 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,717 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,22 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,724 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,28 | m |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,012 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,008 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,34 | m2 |
| 8 | Láng chống thấm sê nô, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,008 | m2 |
| 9 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,96 | m |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,134 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,796 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,94 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,34 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,744 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,12 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,964 | m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ, đà trần thép hộp mạ kẽm Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn lợp OLYMPIC 11 sóng vuông (hoặc sản phẩm khác tương đương) dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | 100m2 |
| 20 | Ke chữ U chống lật 4cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 21 | Sản xuất lắp dựng tôn trần màu vân gỗ dày 0,35mm, đã bao gồm đinh vít và phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,436 | m² |
| 22 | Phào nẹp góc trần bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,8 | md |
| 23 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay; Cửa nhựa lỏi thép uPVC phù hợp QCVN 16: 2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile, bao gồm phụ kiện khoá, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính mờ dày 5mm, bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m² |
| 24 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay; Cửa nhựa lỏi thép uPVC phù hợp QCVN 16: 2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile, bao gồm phụ kiện khoá, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính mờ dày 5mm, bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m² |
| 25 | Sản xuất lắp đặt ô thoáng mở hất bằng khung nhựa lỏi thép uPVC phù hợp QCVN 16: 2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Profile, bao gồm phụ kiện hãng GQ-Trung Quốc, kính trắng dày 5mm, bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m² |
| 26 | SXLD hoa sắt vuông đặc 14x14 cả sơn 3 nước chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m² |
| 27 | Ống thoát nước mưa bằng nhựa tiền phòng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 28 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 29 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp automat 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét. Cọc chống sét L63*63*6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | PHẦN NƯỚC + THIẾ BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu. Đường kính phễu: 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt phao cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | San mặt bằng, Làm bệ gia cố tẹc nước trên sườn đồi sau nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa TP Class 2 D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa TP Class 2 D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Tê nhựa TP D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Cút nhựa TP D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Măng xông nhựa TP D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Tê nhựa TP D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Cút nhựa TP D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Măng xông nhựa TP D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Khóa nhựa TP D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Khóa nhựa TP D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp dặt vòi lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa TP D110mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa TP D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa TP D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| H | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại , rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,521 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,578 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,819 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,082 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,738 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,738 | m2 |
| 10 | Đánh màu mặt trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,738 | m2 |
| 11 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,02 | md |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 18 | Lắp ống nhựa TP D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp ống nhựa TP D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Tê nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Cút nhựa TP D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Cút nhựa TP D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| I | PHẦN KÈ CHẮN ĐẤT, SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,278 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,465 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,759 | m3 |
| 5 | Chi phí sửa chữa hoàn thiện cầu thang bộ bằng thép hình nhà 06 gian hiện sau khi san nền (Đảm bảo thẩm mỹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,399 | 100m3 |
| 7 | Thuế tài nguyên đất san lấp (7%*60.000 đồng/m3=4.200 đồng/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.439,9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,399 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,399 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mạch ngừng bê tông nền sân lưới 5x5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,379 | m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,438 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,963 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,606 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,966 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,048 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,95 | m2 |
| 31 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 32 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,03 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,03 | m2 |
| 35 | SXLD cánh cổng bằng thép vuông đặc 16x16mm, pa nô thép dập hoa văn dày 3mm, khung sắt hộp mạ kẽm 40*80*1.8mm (Bao gồm cả sơn, phụ kiện, khóa và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 36 | SXLD hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 16*16mm (bao gồm cả sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,31 | m2 |
| 37 | Đắp trang trí đầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Đắp trang trí đầu trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 39 | SXLD khung bảng chữ trên cổng bằng khung sắt hộp mạ kẽm + ốp tấm Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | m3 |
| 42 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D80*2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng hàng rào lưới thép B40 (Bao gồm cả sơn chống rỉ, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,75 | m2 |
| 44 | Nắp bịt đầu trụ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| J | XÂY HOÀN TRẢ BỂ NƯỚC SH CHUNG BẢN HUỒI CÁNG 1 ĐỂ GPMB | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,663 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước - nhà tắm, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,134 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng, gạch không nung (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,985 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,57 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,477 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,41 | m2 |
| 12 | Đánh ximăng dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nhà tắm và tấm nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa đi panô gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 15 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bản lề gông Việt - Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Ống kẽm D25 Vinapipe cấp nước từ nguồn hiện trạng vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Van phao Việt Nam D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Sen tắm choá nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê 25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Ống STK D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 22 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Van đồng Việt Nam D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Măng xông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Ống nhựa Tiền Phong D90 thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 27 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Khoá D34 xã đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | SXLD hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,872 | m2 |
| 30 | Trụ hàng rào bằng ống kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m |
| 31 | SXLD giằng ngang hàng rào B40 bằng ống thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m |
| 32 | Thép D6 (Neo + giằng lưới B40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | kg |
| 33 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,018 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| K | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | % |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường đơn bệnh nhân Inox 201 (bao gồm giường, đệm, ga và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tủ để đồ bệnh nhân INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi