Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200315661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro thuộc Tập đoàn dầu khí Việt Nam và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 14:18:00 đến ngày 2020-03-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,749,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học 4 phòng | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 (80% ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1851 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ , thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 ( Đào thủ công = 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3462 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 ( đào thủ công = 20% ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2807 | m3 |
| 4 | Đắp cát đáy móng công trình, thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5983 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,06 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,521 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3437 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0557 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4475 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2794 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7886 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1923 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6643 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | 100m2 |
| 16 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,7249 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0215 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất về đắp vào nền , máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất về đắp , ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0931 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,157 | m3 |
| 21 | Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2696 | m3 |
| 22 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0164 | m2 |
| 23 | Xây móng + bậc gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9142 | m3 |
| 24 | Lát đá xẻ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,096 | m2 |
| 25 | Xây gờ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1664 | m3 |
| 26 | Trát chân móng ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,976 | m2 |
| 27 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3175 | m3 |
| 28 | Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,884 | m2 |
| 29 | Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,6728 | m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan , đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8059 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2786 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2129 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | 199 | cái | |
| 34 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2002 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1596 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2475 | m3 |
| 37 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7819 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoà thu hồi , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2861 | m2 |
| 39 | Trát tường thu hồi , dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,8212 | m2 |
| 40 | Xây bao bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | m3 |
| 41 | Ốp chân mặt ngoài bục giảng KT gạch 120x500mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m2 |
| 42 | Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7257 | m3 |
| 43 | Trát tường chắn mái , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,638 | m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2652 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4586 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4186 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0527 | 100m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,9454 | m2 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2686 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2993 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7173 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2023 | tấn |
| 53 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,93 | m2 |
| 54 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,3828 | m2 |
| 55 | Bê tông lanh tô, , ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,191 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng , ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0598 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, Ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 59 | Trát lanh tô, vữa XM M75: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4004 | m2 |
| 60 | Láng ô văng S1 ó đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,392 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,92 | m |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép thép C80x40x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8601 | tấn |
| 63 | Bu lông D 16 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 64 | Bu lông D 14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8601 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,192 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn dầy 0.4 mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3437 | 100m2 |
| 68 | Tấm úp nóc dầy 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m |
| 69 | Xây bờ chẩy không nung chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4805 | m3 |
| 70 | Trát bờ chẩy , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,452 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 72 | Lắp đăt cút nhựa ĐK 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 73 | Đai giữ ống nhựa: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 74 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 75 | Lưới chắn rác: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 76 | ống tràn thoát nước mái D= 32 L= 250: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 77 | Ống nhựa PVC D60 qua dầm trên mái L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,6768 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường , kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1004 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,974 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,2342 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,948 | m2 |
| 83 | Cửa kính khung nhôm hệ tính mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,948 | m2 |
| 84 | Giá phụ kiện cửa đi 2 cánh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 85 | Giá phụ kiện cửa sổ 2 cánh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,56 | m2 |
| 87 | Hoa sắt vuông 12x12- tính mua thẳng + cả phụ kiện + cả sơn hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,56 | m2 |
| 88 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m2 |
| 89 | Sản xuất khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1907 | tấn |
| 90 | Lắp dựng khung thép hộp trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1907 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,48 | m2 |
| 92 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,18 | m |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,4877 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780,15 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1266 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5035 | 100m2 |
| 97 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 98 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 99 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 100 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 101 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416 | m |
| 102 | Automat khối 1 pha 2P 60A Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 16A. Icu = 10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Đèn tuýp leo đôi 2*20 - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 105 | Đèn tuýp leo đơn 1*10 - 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 106 | Quạt gắn tường D450 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 107 | Quạt trần 3 cánh D1400 - 80W + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 108 | Đế gắn trần INOX treo đèn tuýp loại 1,2m ( Gia công theo bản vẽ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 109 | Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều Lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 110 | Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều, lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 111 | Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 112 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Hộp nối có lắp đạy , KT =11x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 114 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cuộn |
| 115 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| 116 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 117 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 118 | Gia công móc treo quạt trần thép D10. L = 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 119 | Dây thép treo quạt D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện ( 20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 120 | Xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Bính cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 122 | Hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| B | Khu vệ sinh học sinh + Giáo viên | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 ( 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2192 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 ( Đào thủ công = 20% ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4792 | m3 |
| 3 | Đắp cát đáy móng công trình, thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4596 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1857 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1321 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6562 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đất đi xa , ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1258 | 100m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,541 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0761 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0891 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1804 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5931 | m3 |
| 13 | Trát chân móng ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5014 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5014 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2964 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3362 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5787 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,606 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,746 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,1371 | m2 |
| 21 | Ốp tường khu vệ sinh , kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,0614 | m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4714 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | 100m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0567 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 29 | Trát lanh tô , vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,26 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3538 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1825 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,26 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,98 | m2 |
| 36 | Cửa kính khuôn nhôm, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,98 | m2 |
| 37 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 38 | Vách Compart nhà vệ sinh, dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,455 | m2 |
| 39 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,204 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn múi, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4956 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m |
| 42 | Máng hứng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | m |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9064 | m2 |
| 46 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 47 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1119 | tấn |
| 49 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1118 | tấn |
| 50 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 51 | Làm trần bằng tôn khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2898 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 68,746 | m2 | |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,5672 | m2 |
| 54 | Đào bể tự hoại , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6857 | m3 |
| 55 | Lấp đấy chân bể = 1/3 đất đào = thủ công độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5619 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất đi xa , ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1112 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8668 | m3 |
| 58 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,713 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ bao quanh đấy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 61 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5334 | m3 |
| 62 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6106 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1006 | m2 |
| 64 | Láng trát bể tự hoại , dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,818 | m2 |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan , đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,739 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | tấn |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn tiết kiệm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 77 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Mặt viền đơn công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 80 | Mặt viền đơn Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 82 | Đế nhựa âm tường đơn Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 83 | Đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 84 | Băng dính cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa P-PR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa P-PR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa P-PR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa P-PR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 89 | Công đục lỗ ống nhựa D20 (5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê đều nhựa PP-R, ĐK 40mm (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê đều nhựa PP-R, ĐK 25mm (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê đều nhựa PP-R, ĐK 20mm (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê đều nhựa PP-R, ĐK 15mm (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, ĐK 40*20mm (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, ĐK 40*15mm (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, ĐK 40*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, ĐK 20*15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt racco nhựa PP-R, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt racco nhựa PP-R, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt racco nhựa PP-R, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt kép nhựa PP-R, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt kép nhựa PP-R, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt kép nhựa PP-R, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa gai , 1 chiều, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa gai , 1 chiều, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa gạt, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa gạt, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt van phao, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt bồn nước Inox 2000L + chân giá đỡ bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt vòi nước, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt xí bệt + vòi bấm (Người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+chân đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi + giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt xí xổm (Trẻ nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp nút bịt, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 127 | Lấp đất đường ống , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 131 | Công đục lỗ ống nhựa D110 (15m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 132 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mm (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt T nhựa PVC, ĐK 110mm (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt T nhựa PVC, ĐK 90mm (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 139 | Lắp đặt T nhựa PVC, ĐK 42mm (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 144 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tuýep |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | Mái che sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 ( 80% ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0824 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 ( đào thủ công = 20% ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9364 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8665 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0159 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1615 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1021 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1674 | 100m2 |
| 9 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4333 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0687 | 100m3 |
| 11 | Lắp cột thép ống mạ kẽm D = 127 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5435 | tấn |
| 12 | Cột thép ống mạ kẽm D 127 dầy 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,65 | m |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ nhỏ =12m | 3,0067 | tấn | |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0067 | tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,869 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,869 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2172 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2172 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,8103 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn dầy 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3263 | 100m2 |
| 21 | Diềm tôn bo mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,38 | m |
| 22 | gia công lắp dựng máng tôn (60.76m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 23 | Mắng tôn dầy 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,5828 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 25 | Lắp đăt cút nhựa ĐK 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đăt cút chếch ĐK 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Đai giữ ống nhựa: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 28 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lưới chắn rác: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m2 |
| D | Cổng sắt : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 ( Hệ số mở = 1.2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng =1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8187 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi xa , ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6205 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0837 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8809 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1109 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8973 | m3 |
| 14 | Ốp chân trụ cổng đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | m2 |
| 15 | Ốp trụ cổng đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,106 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1151 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5335 | m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 20 | Bê tông bản mái dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3275 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1477 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1521 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bản mái , ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1447 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép bản mái , ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1022 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,779 | m2 |
| 26 | Mái Dán ngói giếng đáy màu đỏ , ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 27 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1096 | m3 |
| 28 | Trát bờ chẩy ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5252 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6837 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,779 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,605 | m2 |
| 32 | Cổng chính sắt vuông 16x16 + tôn bịt 1 ly tính mua thẳng + cổng đã sơn 3 nước ( KT cổng 2m*4.5)+ cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Cổng Phụ sắt vuông 16x16 + tôn bịt 1 ly tính mua thẳng + cổng đã sơn 3 nước ( KT cổng 1.75m*1.8) + cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Khóa cổng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | bản lề cổng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 36 | bánh xe+phụ kiện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Đường ray cổng chính tính khoán thẳng + cả phụ kiện L= 3.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Đường ray cổng phụ tính khoán thẳng + cả phụ kiện L= 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Biển chữ đặt mua thẳng + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| E | Hàng rào: | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2125 | m3 |
| 2 | Đáy móng đệm cát đen đầm chặt , thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0125 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,36 | m3 |
| 4 | Lấp đất chân móng =1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7375 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi xa , ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4547 | 100m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8523 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,7355 | m2 |
| 8 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1987 | m3 |
| 9 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9231 | m3 |
| 10 | Trát tường rào , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,0646 | m2 |
| 11 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1798 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng Bt, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4201 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6941 | 100m2 |
| 14 | Trát giằng bê tông , vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,147 | m2 |
| 15 | Trát gờ vữa , vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,3 | m |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,948 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào thép hộp 16*16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,332 | m2 |
| 18 | Hàng rào thép thoáng tính mua thảng + cả phụ kiện + sơn hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,332 | m2 |
| F | Sân bê tông , Bồn hoa | |||
| 1 | Công san gạt bằng tạo phẳng nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Đắp cát đáy sân đầm chặt , thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,035 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,084 | m3 |
| 4 | Ca máy cắt bê tông nền sân 75kw: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| 5 | Đào móng bồn hoa , thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1818 | m3 |
| 6 | Đắp cát đáy móng bồn hoa , thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7744 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3426 | m3 |
| 8 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4074 | m3 |
| 9 | Trát bồn hoa , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,792 | m2 |
| 10 | Lát đá xẻ trên mặt bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,826 | m2 |
| 11 | Đổ đất bồn hoa , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7702 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,792 | m2 |
| G | Hố ga thu nước: | |||
| 1 | Đào hố ga , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5684 | m3 |
| 2 | Lấp đấy chân hố ga = 1/3 đất đào = thủ công độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5228 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1538 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bao quanh đấy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6254 | m3 |
| 7 | Láng hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m2 |
| 8 | Trát mặt trong hố ga , dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,539 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan hố ga , đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| H | Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D= 34*90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D= 20*90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Racco D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu D=60*34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Khoan giếng ( nhân công và máy móc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1766 | m3 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 16 | Đắp cát đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 17 | Lắp đặt dây đôi mềm dẹt lõi đồng bọc PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp bảng điện gỗ dày 20mm đánh vecni | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đế nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 23 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1693 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2622 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9372 | m2 |
| 28 | Nắp tôn, khóa , bản lề đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,093 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 5 | Thép D 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,36 | kg |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát đáy móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5376 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9786 | m3 |
| 9 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6217 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,849 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4093 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép d 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép d 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | tấn |
| 19 | Sản xuất thép khung đỡ tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6588 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn dầy 0.35 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4959 | 100m2 |
| 23 | Tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,24 | m |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,248 | m2 |
| J | Phá dỡ nhà lớp học 2 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,508 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,82 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5606 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,912 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2792 | m2 |
| 6 | Công tháo dỡ vì kèo thép , dầm trần thép hộp , hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ , thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1512 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường gạch , thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,0742 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,982 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,4208 | m2 |
| 11 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6692 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,792 | m3 |
| 13 | Công phá dõ bục giảng + công thu dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 14 | Bốc xúc các loại phế thải lên xe: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6088 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8854 | đ/m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T ( 1 km ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8854 | đ/m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| K | Thiết bị nhà lớp học 4 phòng | |||
| 1 | Bảng chống lóa KT (1,225 x 3,2)m , Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa Hàn Quốc , có dòng kẻ mờ 5x5cm , cốt nhựa khung nhôm chuyên dụng TH 02-03 góc bịt bằng nhựa có taikhay phấn dài 30cm treo tường , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi