Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200315661-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200306683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ của Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro thuộc Tập đoàn dầu khí Việt Nam và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-07 14:18:00 đến ngày 2020-03-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,749,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 4 phòng
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 (80% ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1851 100m3
2 Đào móng cột, trụ , thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 ( Đào thủ công = 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3462 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 ( đào thủ công = 20% ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2807 m3
4 Đắp cát đáy móng công trình, thủ công: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5983 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,06 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,521 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3437 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0557 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4475 tấn
11 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2794 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7886 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1923 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6643 tấn
15 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,799 100m2
16 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,7249 m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0215 100m3
18 Đào xúc đất về đắp vào nền , máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m3
19 Vận chuyển đất về đắp , ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0931 100m3
20 Bê tông lót nền móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,157 m3
21 Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2696 m3
22 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,0164 m2
23 Xây móng + bậc gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9142 m3
24 Lát đá xẻ bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,096 m2
25 Xây gờ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1664 m3
26 Trát chân móng ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,976 m2
27 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3175 m3
28 Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,884 m2
29 Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,6728 m2
30 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan , đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8059 m3
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2786 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2129 100m2
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg 199 cái
34 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2002 m3
35 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,1596 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2475 m3
37 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7819 m3
38 Trát tường ngoà thu hồi , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2861 m2
39 Trát tường thu hồi , dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,8212 m2
40 Xây bao bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,587 m3
41 Ốp chân mặt ngoài bục giảng KT gạch 120x500mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,78 m2
42 Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7257 m3
43 Trát tường chắn mái , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,638 m2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2652 m3
45 Lắp dựng cốt thép dầm giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4586 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4186 tấn
47 Ván khuôn gỗ dầm giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0527 100m2
48 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,9454 m2
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2686 m3
50 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2993 100m2
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7173 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2023 tấn
53 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,93 m2
54 Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,3828 m2
55 Bê tông lanh tô, , ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,191 m3
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng , ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0598 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0602 tấn
58 Ván khuôn gỗ lanh tô, Ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 100m2
59 Trát lanh tô, vữa XM M75: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4004 m2
60 Láng ô văng S1 ó đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,392 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,92 m
62 Sản xuất xà gồ thép thép C80x40x15x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8601 tấn
63 Bu lông D 16 L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
64 Bu lông D 14 L=80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8601 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,192 m2
67 Lợp mái tôn dầy 0.4 mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3437 100m2
68 Tấm úp nóc dầy 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m
69 Xây bờ chẩy không nung chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4805 m3
70 Trát bờ chẩy , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,452 m2
71 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m
72 Lắp đăt cút nhựa ĐK 90mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
73 Đai giữ ống nhựa: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
74 Phểu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
75 Lưới chắn rác: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
76 ống tràn thoát nước mái D= 32 L= 250: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
77 Ống nhựa PVC D60 qua dầm trên mái L=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
78 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,6768 m2
79 Ốp chân tường , kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1004 m2
80 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,974 m2
81 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,2342 m2
82 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,948 m2
83 Cửa kính khung nhôm hệ tính mua thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,948 m2
84 Giá phụ kiện cửa đi 2 cánh: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
85 Giá phụ kiện cửa sổ 2 cánh: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
86 Lắp dựng hoa sắt cửa vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,56 m2
87 Hoa sắt vuông 12x12- tính mua thẳng + cả phụ kiện + cả sơn hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,56 m2
88 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64 m2
89 Sản xuất khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1907 tấn
90 Lắp dựng khung thép hộp trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1907 tấn
91 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,48 m2
92 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,18 m
93 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,4877 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780,15 m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1266 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5035 100m2
97 Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
98 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 2*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
99 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
100 Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
101 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 416 m
102 Automat khối 1 pha 2P 60A Icu=10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Bộ Automat 1 pha 2 cực 16A. Icu = 10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
104 Đèn tuýp leo đôi 2*20 - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
105 Đèn tuýp leo đơn 1*10 - 0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
106 Quạt gắn tường D450 - 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
107 Quạt trần 3 cánh D1400 - 80W + Hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
108 Đế gắn trần INOX treo đèn tuýp loại 1,2m ( Gia công theo bản vẽ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
109 Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều Lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
110 Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều, lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
111 Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
112 Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Hộp nối có lắp đạy , KT =11x110x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
114 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cuộn
115 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 bộ
116 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
117 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
118 Gia công móc treo quạt trần thép D10. L = 0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
119 Dây thép treo quạt D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện ( 20m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kg
120 Xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + Sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
121 Bính cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
122 Hộp để bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
B Khu vệ sinh học sinh + Giáo viên
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 ( 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2192 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 ( Đào thủ công = 20% ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4792 m3
3 Đắp cát đáy móng công trình, thủ công: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4596 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1857 m3
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1321 m3
6 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6562 m3
7 Vận chuyển đất đất đi xa , ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1258 100m3
8 Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,541 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0761 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0891 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1804 100m2
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5931 m3
13 Trát chân móng ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5014 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5014 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2964 m3
16 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,3362 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5787 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,606 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,746 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,1371 m2
21 Ốp tường khu vệ sinh , kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,0614 m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4714 m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0503 tấn
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0471 100m2
25 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,71 m2
26 Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,844 m3
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0567 tấn
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1426 100m2
29 Trát lanh tô , vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,26 m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3538 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1825 100m2
34 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,26 m2
35 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,98 m2
36 Cửa kính khuôn nhôm, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,98 m2
37 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
38 Vách Compart nhà vệ sinh, dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,455 m2
39 Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,204 m2
40 Lợp mái tôn múi, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4956 100m2
41 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,92 m
42 Máng hứng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,84 m
43 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9064 m2
46 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
47 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
48 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1119 tấn
49 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1118 tấn
50 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
51 Làm trần bằng tôn khung xương sắt L3x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2898 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 68,746 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,5672 m2
54 Đào bể tự hoại , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6857 m3
55 Lấp đấy chân bể = 1/3 đất đào = thủ công độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5619 m3
56 Vận chuyển đất đi xa , ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1112 100m3
57 Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8668 m3
58 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,713 m3
59 Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0566 tấn
60 Ván khuôn gỗ bao quanh đấy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m2
61 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5334 m3
62 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6106 m2
63 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1006 m2
64 Láng trát bể tự hoại , dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,818 m2
65 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan , đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,739 m3
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0944 100m2
67 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0437 tấn
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
73 Lắp đặt các automat 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
75 Lắp đặt đèn tiết kiệm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
76 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
77 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
78 Mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Mặt viền đơn công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
80 Mặt viền đơn Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Đế nhựa âm tường đơn công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
82 Đế nhựa âm tường đơn Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
83 Đinh vít M3*30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
84 Băng dính cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
85 Lắp đặt ống nhựa P-PR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
86 Lắp đặt ống nhựa P-PR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
87 Lắp đặt ống nhựa P-PR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m
88 Lắp đặt ống nhựa P-PR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
89 Công đục lỗ ống nhựa D20 (5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
90 Lắp đặt cút nhựa PP-R, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PP-R, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
92 Lắp đặt cút nhựa PP-R, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PP-R, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
94 Lắp đặt tê đều nhựa PP-R, ĐK 40mm (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
95 Lắp đặt tê đều nhựa PP-R, ĐK 25mm (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp đặt tê đều nhựa PP-R, ĐK 20mm (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
97 Lắp đặt tê đều nhựa PP-R, ĐK 15mm (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
98 Lắp đặt tê nhựa PP-R, ĐK 40*20mm (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
99 Lắp đặt tê nhựa PP-R, ĐK 40*15mm (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
100 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, ĐK 40*20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
101 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, ĐK 20*15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
104 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
105 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Lắp đặt racco nhựa PP-R, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt racco nhựa PP-R, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Lắp đặt racco nhựa PP-R, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
109 Lắp đặt kép nhựa PP-R, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
110 Lắp đặt kép nhựa PP-R, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Lắp đặt kép nhựa PP-R, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
112 Lắp đặt van khóa gai , 1 chiều, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Lắp đặt van khóa gai , 1 chiều, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Lắp đặt van khóa gạt, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Lắp đặt van khóa gạt, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
116 Lắp đặt van phao, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Lắp đặt bồn nước Inox 2000L + chân giá đỡ bồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
118 Lắp đặt vòi nước, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
119 Lắp đặt xí bệt + vòi bấm (Người lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
120 Lắp đặt chậu tiểu nam (Người lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
121 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+chân đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
123 Lắp đặt gương soi + giá để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
124 Lắp đặt xí xổm (Trẻ nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
125 Lắp nút bịt, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
126 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
127 Lấp đất đường ống , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
128 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
131 Công đục lỗ ống nhựa D110 (15m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
132 Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
133 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
134 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
135 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
136 Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mm (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
137 Lắp đặt T nhựa PVC, ĐK 110mm (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
138 Lắp đặt T nhựa PVC, ĐK 90mm (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
139 Lắp đặt T nhựa PVC, ĐK 42mm (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
140 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
141 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
142 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
143 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
144 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 tuýep
145 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
146 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
147 Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
148 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
149 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C Mái che sân bê tông
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 ( 80% ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0824 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 ( đào thủ công = 20% ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,06 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9364 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8665 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0159 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1615 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1021 tấn
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1674 100m2
9 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4333 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0687 100m3
11 Lắp cột thép ống mạ kẽm D = 127 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5435 tấn
12 Cột thép ống mạ kẽm D 127 dầy 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,65 m
13 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ nhỏ =12m 3,0067 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0067 tấn
15 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,869 tấn
16 Lắp dựng giằng thép đinh tán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,869 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2172 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2172 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,8103 m2
20 Lợp mái tôn dầy 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3263 100m2
21 Diềm tôn bo mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,38 m
22 gia công lắp dựng máng tôn (60.76m ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
23 Mắng tôn dầy 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,5828 m2
24 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
25 Lắp đăt cút nhựa ĐK 90mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
26 Lắp đăt cút chếch ĐK 90mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
27 Đai giữ ống nhựa: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
28 Phểu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Lưới chắn rác: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m2
D Cổng sắt :
1 Đào móng cột, trụ , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 ( Hệ số mở = 1.2 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
2 Lấp đất chân móng =1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8187 m3
3 Vận chuyển đất đi xa , ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0364 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6205 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0837 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0239 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0081 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8809 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0254 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1109 tấn
12 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1408 100m2
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8973 m3
14 Ốp chân trụ cổng đá xẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,808 m2
15 Ốp trụ cổng đá xẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,106 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1151 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1104 100m2
18 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5335 m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
20 Bê tông bản mái dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3275 m3
21 Ván khuôn gỗ mái dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1477 100m2
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1521 100m2
23 Lắp dựng cốt thép bản mái , ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1447 tấn
24 Lắp dựng cốt thép bản mái , ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1022 tấn
25 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,779 m2
26 Mái Dán ngói giếng đáy màu đỏ , ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
27 Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1096 m3
28 Trát bờ chẩy ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5252 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6837 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,779 m2
31 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,605 m2
32 Cổng chính sắt vuông 16x16 + tôn bịt 1 ly tính mua thẳng + cổng đã sơn 3 nước ( KT cổng 2m*4.5)+ cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Cổng Phụ sắt vuông 16x16 + tôn bịt 1 ly tính mua thẳng + cổng đã sơn 3 nước ( KT cổng 1.75m*1.8) + cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Khóa cổng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
35 bản lề cổng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
36 bánh xe+phụ kiện: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
37 Đường ray cổng chính tính khoán thẳng + cả phụ kiện L= 3.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Đường ray cổng phụ tính khoán thẳng + cả phụ kiện L= 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Biển chữ đặt mua thẳng + phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 biển
E Hàng rào:
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,2125 m3
2 Đáy móng đệm cát đen đầm chặt , thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0125 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,36 m3
4 Lấp đất chân móng =1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7375 m3
5 Vận chuyển đất đi xa , ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4547 100m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8523 m3
7 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,7355 m2
8 Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1987 m3
9 Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9231 m3
10 Trát tường rào , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 443,0646 m2
11 Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1798 m3
12 Lắp dựng cốt thép giằng Bt, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4201 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6941 100m2
14 Trát giằng bê tông , vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,147 m2
15 Trát gờ vữa , vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,3 m
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 684,948 m2
17 Lắp dựng hàng rào thép hộp 16*16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,332 m2
18 Hàng rào thép thoáng tính mua thảng + cả phụ kiện + sơn hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,332 m2
F Sân bê tông , Bồn hoa
1 Công san gạt bằng tạo phẳng nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
2 Đắp cát đáy sân đầm chặt , thủ công: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,035 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,084 m3
4 Ca máy cắt bê tông nền sân 75kw: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ca
5 Đào móng bồn hoa , thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1818 m3
6 Đắp cát đáy móng bồn hoa , thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7744 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3426 m3
8 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4074 m3
9 Trát bồn hoa , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,792 m2
10 Lát đá xẻ trên mặt bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,826 m2
11 Đổ đất bồn hoa , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7702 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0418 100m3
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,792 m2
G Hố ga thu nước:
1 Đào hố ga , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5684 m3
2 Lấp đấy chân hố ga = 1/3 đất đào = thủ công độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5228 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 100m3
4 Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1538 m3
5 Ván khuôn gỗ bao quanh đấy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0496 100m2
6 Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6254 m3
7 Láng hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m2
8 Trát mặt trong hố ga , dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,539 m2
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan hố ga , đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0068 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
H Giếng khoan
1 Lắp đặt ống nhựa D=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100 m
4 Lắp đặt cút nhựa D= 34*90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa D= 20*90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt măng sông D=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt măng sông D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt van 2 chiều D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt Racco D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn thu D=60*34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt kép D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Khoan giếng ( nhân công và máy móc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1766 m3
15 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
16 Đắp cát đường ống, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
17 Lắp đặt dây đôi mềm dẹt lõi đồng bọc PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp bảng điện gỗ dày 20mm đánh vecni Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Đế nhựa nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
23 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
24 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1693 m3
26 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2622 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9372 m2
28 Nắp tôn, khóa , bản lề đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
I Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,772 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,093 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 m3
5 Thép D 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,36 kg
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1104 100m2
7 Đắp cát đáy móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5376 m3
8 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9786 m3
9 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6217 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 100m3
11 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,849 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4093 m3
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m
14 Lắp đặt ống thép d 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m
15 Lắp đặt ống thép d 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 100m
16 Lắp đặt ống thép, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m
17 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1248 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1248 tấn
19 Sản xuất thép khung đỡ tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0297 tấn
20 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0298 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6588 m2
22 Lợp mái tôn dầy 0.35 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4959 100m2
23 Tôn diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,24 m
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,248 m2
J Phá dỡ nhà lớp học 2 phòng
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,508 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,82 m
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5606 m3
4 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,912 m2
5 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2792 m2
6 Công tháo dỡ vì kèo thép , dầm trần thép hộp , hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
7 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ , thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1512 m2
8 Phá dỡ tường gạch , thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,0742 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,982 m3
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,4208 m2
11 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6692 m3
12 Phá dỡ móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,792 m3
13 Công phá dõ bục giảng + công thu dọn mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
14 Bốc xúc các loại phế thải lên xe: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6088 100m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,8854 đ/m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T ( 1 km ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,8854 đ/m3
17 Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chuyến
K Thiết bị nhà lớp học 4 phòng
1 Bảng chống lóa KT (1,225 x 3,2)m , Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa Hàn Quốc , có dòng kẻ mờ 5x5cm , cốt nhựa khung nhôm chuyên dụng TH 02-03 góc bịt bằng nhựa có taikhay phấn dài 30cm treo tường , Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
2 Bàn ghế học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Bộ
3 Bàn ghế giáo viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
4 Vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->