Gói thầu: Xây lắp (gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200313375-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Trần Lê C.O |
| Tên gói thầu | Xây lắp (gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191217481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 11:42:00 đến ngày 2020-03-16 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,062,821,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ , đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,509 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 440,562 | m2 |
| 3 | Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 - đất chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 21,127 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,183 | 100m3 |
| 5 | Giấy dầu tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 21,796 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 431,945 | m3 |
| 7 | Làm khe co giãn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 872,387 | m |
| 8 | Bê tông lót móng bó nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,41 | m3 |
| 9 | Bê tông bó nền, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,216 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 16,562 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4,0m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 463,473 | 100m |
| 12 | Cung cấp lắp dựng phên tre | Theo hồ sơ thiết kế | 539,707 | m2 |
| 13 | Cung cấp kẽm buộc phên tre | Theo hồ sơ thiết kế | 176,205 | kg |
| 14 | Thả thảm đá bọc PVC (4*2*0,3)m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật R>=13,5Km/m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 331 | đoạn ống |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,671 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 220,766 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,168 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,065 | m3 |
| 6 | Đắp cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,804 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4,0m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 317,76 | 100m |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | mối nối |
| 9 | Láng vữa mối nối cống, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 498,3 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,776 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,708 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,754 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 662 | cái |
| 14 | Đào móng hố ga, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,736 | 100m3 |
| 15 | Đắp trả móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 80,4 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4,0m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 75,264 | 100m |
| 17 | Đắp cát lót hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 11,76 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,76 | m3 |
| 19 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,698 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,974 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,772 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, thang hầm, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,426 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đà hầm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,46 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đà hầm, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,358 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đà hầm, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,215 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép thép hình bọc đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,633 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 29 | Láng vữa dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,86 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,633 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 35 | Đào móng cửa xả, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4802 | 100m3 |
| 36 | Đắp trả móng cửa xả, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 103,614 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4,0m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9066 | 100m |
| 38 | Đắp cát đệm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,269 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,843 | m3 |
| 40 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,207 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,476 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cửa xả, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2576 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2146 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cửa van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2775 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cửa van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2775 | tấn |
| 46 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,626 | m2 |
| 47 | Cung cấp tấm cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 0,372 | m2 |
| 48 | Cung cấp bu lông M14x150 (đệm + đai ốc + bu lông) | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 49 | Cung cấp bu lông M16x50 (đệm + đai ốc + bu lông) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3577 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3577 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi