Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200316759-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Chà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200133582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020 và năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-08 21:50:00 đến ngày 2020-03-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,152,877,889 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Xem chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Xem chương V 1 Khoản
B NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG SỐ 1 (Trường TH số 2 Na Sang)
1 Tháo dỡ dây dẫn, thiết bị, đồ đạc trong phòng Xem chương V 7 công
2 Tháo dỡ cửa Xem chương V 20,86
3 Tháo dỡ tôn ốp đầu hồi trục B Xem chương V 94,227
4 Tháo dỡ vách ngăn Xem chương V 142,82
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Xem chương V 1,562
6 Tháo dỡ trần Xem chương V 90
7 Tháo dỡ dầm trần Xem chương V 0,158
8 Phá dỡ nền bê tông láng vữa XM Xem chương V 1,745
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Xem chương V 6,007 đ/m³
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Xem chương V 6,007 đ/m³
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Xem chương V 7,724
12 *Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250 cm, vữa BT M100, đá 4x6cm Xem chương V 1,716
13 *Xây gạch không nung 22x10,5x6cm, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 Xem chương V 4,13
14 *Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=4 m Xem chương V 0,106 tấn
15 *Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,11 100m²
16 *Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa BT M200, đá 1x2cm Xem chương V 1,223
17 Lấp đất chân móng = 1/3Vđào Xem chương V 2,575
18 *Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa BT M200, đá 1x2cm Xem chương V 0,551
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Xem chương V 0,551 100m³
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Xem chương V 0,551 100m³
21 *Xây gạch không nung 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày ≤11 cm, cao <=4 m, vữa XM M75 Xem chương V 15,358
22 SXLD râu thép hàn cột Xem chương V 34,12 kg
23 *Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=4 m Xem chương V 0,157 tấn
24 *Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,209 100m²
25 *Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa BT M200, đá 1x2cm Xem chương V 1,148
26 Sản xuất dầm trần thép hộp Xem chương V 0,204 tấn
27 Lắp dựng dầm trần thép hộp Xem chương V 0,204 tấn
28 SXLD trần tôn xốp khổ 30 mm Xem chương V 108,564
29 Lắp đặt phào nhôm Xem chương V 102,6 m
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Xem chương V 1,703 100m²
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 123,732
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 183,924
33 *Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 3,54
34 Đệm vữa trong nhà dày 3,0cm, vữa XM M75 Xem chương V 87,198
35 Lát nền sàn - kích thước gạch 600x600mm Xem chương V 100,69
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Xem chương V 187,464
37 Quét vôi 3 nước trắng Xem chương V 123,732
38 Ốp tôn đầu hồi Xem chương V 0,075 100m²
39 Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp Xem chương V 86,28 m
40 Sản xuất cửa đi thép hộp pa nô kính trắng Xem chương V 16,646
41 Sản xuất cửa sổ thép hộp pa nô kính trắng Xem chương V 10,285
42 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem chương V 86,28 m
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 26,931
44 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Xem chương V 0,229 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Xem chương V 8,349 1m²
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 11,884
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x10mm² Xem chương V 20 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm² Xem chương V 25 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm² Xem chương V 40 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm² Xem chương V 130 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk ống <= 15mm Xem chương V 195 m
52 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc 2 ổ cắm Xem chương V 6 bảng
53 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Xem chương V 3 cái
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp Automat, kích thước hộp <= 50x80mm Xem chương V 6 hộp
55 Lắp đặt quạt trần Xem chương V 6 cái
56 Lắp đặt đèn LED tròn có chao 30W Xem chương V 12 bộ
57 Lắp đặt đế âm Automat trong phòng Xem chương V 6 hộp
58 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm chôn tường Xem chương V 9 hộp
59 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện ≤ 15A Xem chương V 6 cái
60 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <= 50A Xem chương V 1 cái
61 Tủ điện tổng 210x280x150 Xem chương V 1 cái
62 Con sơn đón điện Xem chương V 1 cái
63 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại sứ các loại Xem chương V 1 bộ
C NHÀ CHỨC NĂNG + PHÒNG HỌC (Trường TH số 2 Na Sang)
1 Tháo dỡ dây dẫn, thiết bị, đồ đạc trong phòng Xem chương V 5 công
2 Tháo dỡ cửa Xem chương V 29,26
3 Tháo dỡ tôn ốp đầu hồi, trục 11 Xem chương V 34,421
4 Tháo dỡ vách ngăn Xem chương V 10,9
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Xem chương V 0,458
6 Tháo dỡ trần Xem chương V 29
7 Tháo dỡ dầm trần Xem chương V 0,051
8 Phá dỡ nền bê tông láng vữa XM Xem chương V 0,517
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Xem chương V 1,833 đ/m³
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Xem chương V 1,833 đ/m³
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Xem chương V 2,318
12 *Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250 cm, vữa BT M100, đá 4x6cm Xem chương V 0,515
13 *Xây gạch không nung 22x10,5x6cm, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 Xem chương V 1,239
14 *Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=4 m Xem chương V 0,037 tấn
15 *Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,033 100m²
16 *Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa BT M200, đá 1x2cm Xem chương V 0,36
17 Lấp đất chân móng = 1/3 Vđào Xem chương V 0,773
18 *Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa BT M200, đá 1x2cm Xem chương V 0,21
19 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải Xem chương V 1,545
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Xem chương V 1,545 đ/m³
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Xem chương V 1,545 đ/m³
22 *Xây gạch không nung 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày ≤11 cm, cao <=4 m, vữa XM M75 Xem chương V 4,541
23 Sản xuất lắp đặt râu thép hàn cột Xem chương V 15,15 kg
24 *Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=4 m Xem chương V 0,039 tấn
25 *Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,052 100m²
26 *Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa BT M200, đá 1x2cm Xem chương V 0,283
27 Sản xuất dầm trần thép hộp Xem chương V 0,051 tấn
28 Lắp dựng dầm trần thép hộp Xem chương V 0,051 tấn
29 SXLD trần tôn xốp khổ 30mm Xem chương V 28,362
30 Lắp đặt phào nhôm Xem chương V 21,38 m
31 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Xem chương V 1,412 100m²
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 45,303
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 43,851
34 *Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 1,18
35 Đệm vữa trong nhà dày 3cm vữa XM M75 Xem chương V 28,088
36 Lát nền sàn - kích thước gạch 600x600mm Xem chương V 28,088
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Xem chương V 45,031
38 Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà Xem chương V 45,303
39 Ốp tôn đầu hồi Xem chương V 0,037 100m²
40 Sản xuất khuôn cửa thép hộp Xem chương V 28,76 m
41 Sản xuất cửa đi thép hình pa nô kính Xem chương V 26,669
42 Sản xuất cửa đi thép hình pa nô kính Xem chương V 3,429
43 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem chương V 28,76 m
44 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 30,098
45 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Xem chương V 0,076 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Xem chương V 2,783 1m²
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 3,962
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm² Xem chương V 16 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm² Xem chương V 20 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm² Xem chương V 41 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk ống <= 15mm Xem chương V 77 m
52 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc 2 ổ cắm Xem chương V 2 bảng
53 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Xem chương V 1 cái
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp Automat, kích thước hộp <= 50x80mm Xem chương V 2 hộp
55 Lắp đặt quạt trần Xem chương V 2 cái
56 Lắp đặt đèn LED tròn có chao 30W Xem chương V 4 bộ
57 Lắp đặt đế âm Automat phòng Xem chương V 2 hộp
58 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm chôn tường Xem chương V 3 hộp
59 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện ≤ 15A Xem chương V 2 cái
60 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 10%) Xem chương V 7,53
61 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tính 10%) Xem chương V 10,982
62 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà (tính 90%) Xem chương V 67,77
63 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà (tính 90%) Xem chương V 98,838
64 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Xem chương V 109,82
65 Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà Xem chương V 75,3
D NHÀ ĂN (Trường TH số 2 Na Sang)
1 Di chuyển đồ đạc, thiết bị trong phòng Xem chương V 3 công
2 Đệm vữa trước khi lát gạch, dày 3 cm, VXM M75 Xem chương V 49,149
3 Lát nền sàn - kích thước gạch 600x600mm Xem chương V 49,149
E NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG SỐ 2 (Trường TH số 2 Na Sang)
1 Tháo dỡ cửa Xem chương V 18,06
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Xem chương V 60,444
3 Tháo dỡ ống thoát nước mái Xem chương V 7 công
4 Đục nhám lòng sê nô Xem chương V 41,022
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 10%) Xem chương V 26,685
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tính 10%) Xem chương V 19,765
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 10%) Xem chương V 23,201
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà (tính 90%) Xem chương V 188,226
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà (tính 90%) Xem chương V 177,885
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (tính 90%) Xem chương V 208,809
11 Sơn gỗ - 3 nước Xem chương V 60,444
12 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 18,06
13 Láng sê nô, dày 3,0cm, vữa XM M100 Xem chương V 41,022
14 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Xem chương V 41,022
15 Trát vữa XM cát vàng vào tường, cột VXM M75 ngoài nhà (tính 10%) Xem chương V 26,685
16 Trát vữa XM cát vàng vào tường, cột VXM M75 trong nhà (tính 10%) Xem chương V 19,765
17 Trát vữa XM cát vàng vào dầm, trần VXM M75 (tính 10%) Xem chương V 23,201
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả; 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 209,14 1m²
19 Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 429,66 1m²
20 Quét nước xi-măng 2 nước tường chắn mái, thành trong, mặt trên sê nô Xem chương V 57,71
21 Sửa chữa cửa đi, cửa sổ cũ, thay kính vỡ (tính 10%) Xem chương V 4,96
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk ống 89mm Xem chương V 0,198 100m
23 Cầu chắn rác D110 Xem chương V 6 cái
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm Xem chương V 12 cái
F NHÀ HIỆU BỘ (Trường TH số 2 Na Sang)
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Xem chương V 24,579
2 Tháo dỡ, vận chuyển dây dẫn, thiết bị, đồ đạc trong phòng Xem chương V 7 công
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Xem chương V 56,1 m
4 Tháo dỡ cửa Xem chương V 21,546
5 Tháo dỡ vách ngăn Xem chương V 125,1
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Xem chương V 1,276
7 Tháo dỡ trần Xem chương V 87,844
8 Phá dỡ nền bê tông láng vữa XM Xem chương V 1,402
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Xem chương V 5,313 đ/m³
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Xem chương V 5,313 đ/m³
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Xem chương V 4,003
12 *Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250 cm, vữa BT M100, đá 4x6cm Xem chương V 1,38
13 *Xây gạch không nung 22x10,5x6cm, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 Xem chương V 3,322
14 *Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=4 m Xem chương V 0,103 tấn
15 *Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,088 100m²
16 *Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa BT M200, đá 1x2cm Xem chương V 0,985
17 Lấp đất chân móng = 1/3Vđào Xem chương V 1,334
18 *Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa BT M200, đá 1x2cm Xem chương V 0,444
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Xem chương V 0,027 100m³
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Xem chương V 0,027 100m³
21 *Xây gạch không nung 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày ≤11 cm, cao <=4 m, vữa XM M75 Xem chương V 12,601
22 Sản xuất lắp đặt râu thép hàn cột Xem chương V 31,28 kg
23 *Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=4 m Xem chương V 0,126 tấn
24 *Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,168 100m²
25 *Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa BT M200, đá 1x2cm Xem chương V 0,922
26 Sản xuất dầm trần thép Xem chương V 0,17 tấn
27 Lắp dựng dầm trần thép Xem chương V 0,17 tấn
28 SXLD trần tôn xốp khổ 30mm Xem chương V 85,798
29 Lắp đặt phào nhôm Xem chương V 81,04 m
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Xem chương V 1,387 100m²
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 108,852
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 137,496
33 *Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 2,95
34 Đệm vữa dày 3cm trong nhà VXM M75 Xem chương V 72,934
35 Lát nền sàn - kích thước gạch 600x600mm Xem chương V 84,191
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Xem chương V 140,446
37 Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà Xem chương V 108,852
38 Sản xuất khuôn cửa thép hộp Xem chương V 72,4 m
39 Sản xuất cửa sổ thép hộp pa nô kính Xem chương V 22,443
40 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem chương V 72,4 m
41 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 22,443
42 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Xem chương V 0,192 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Xem chương V 6,957 1m²
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 9,903
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x10mm² Xem chương V 20 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm² Xem chương V 16 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm² Xem chương V 40 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm² Xem chương V 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk ống <= 15mm Xem chương V 156 m
50 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc 2 ổ cắm Xem chương V 5 bảng
51 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Xem chương V 4 cái
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp Automat, kích thước hộp <= 50x80mm Xem chương V 5 hộp
53 Lắp đặt đèn compac 40W/220V Xem chương V 10 bộ
54 Lắp đặt quạt trần Xem chương V 5 cái
55 Lắp đặt đế âm Automat phòng Xem chương V 5 hộp
56 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm chôn tường Xem chương V 9 hộp
57 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện ≤ 15A Xem chương V 5 cái
58 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <= 50A Xem chương V 1 cái
59 Tủ điện tổng 210x280x150 Xem chương V 1 cái
G NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (Trường TH số 2 Na Sang)
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Xem chương V 103,72 m
2 Tháo dỡ cửa Xem chương V 27,388
3 Tháo dỡ ống thoát nước mái Xem chương V 3 công
4 Đục nhám lòng sê nô Xem chương V 10,032
5 Đục bóc lớp vữa láng bậc tam cấp Xem chương V 25,268
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 30%) Xem chương V 57,124
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tính 30%) Xem chương V 40,292
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30%) Xem chương V 35,695
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà (tính 70%) Xem chương V 111,323
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà (tính 70%) Xem chương V 94,015
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (tính 70%) Xem chương V 83,288
12 Láng bậc tam cấp, dày 2,0cm, vữa XM M75 Xem chương V 25,268
13 Láng sê nô, dày 3,0cm, vữa XM M100 Xem chương V 10,032
14 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Xem chương V 10,032
15 Trát vữa XM cát vàng vào tường, cột VXM M75 ngoài nhà (tính 30%) Xem chương V 57,124
16 Trát vữa XM cát vàng vào tường, cột VXM M75 trong nhà (tính 30%) Xem chương V 40,292
17 Trát vữa XM cát vàng vào dầm, trần VXM M75 (tính 30%) Xem chương V 35,695
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Xem chương V 253,29
19 Quét vôi 3 nước trắng Xem chương V 159,033
20 Quét nước xi-măng 2 nước tường chắn mái, thành trong, mặt trên sê nô Xem chương V 31,38
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk ống 89mm Xem chương V 0,234 100m
22 Cầu chắn rác D110 Xem chương V 6 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm Xem chương V 12 cái
24 Sản xuất khuôn cửa đi thép hộp 30x60x1,4mm Xem chương V 110,96 m
25 Sản xuất cửa đi thép hộp pa nô kính Xem chương V 11,81
26 Sản xuất cửa sổ thép hộp pa nô kính Xem chương V 17,741
27 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem chương V 110,96 m
28 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 29,551
29 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Xem chương V 0,288 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Xem chương V 12,241 1m²
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 19,747
H PHÒNG HÀNH CHÍNH, TRUYỀN THỐNG (Trường TH số 2 Na Sang)
1 Tháo dỡ cửa Xem chương V 5,124
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Xem chương V 14,44 m
3 Sản xuất khuôn cửa đi thép hộp 30x60x1,5mm Xem chương V 13,12 m
4 Sản xuất cửa đi thép hộp pa nô kính Xem chương V 4,832
5 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem chương V 13,12 m
6 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 4,832
7 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Xem chương V 0,003 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Xem chương V 0,421 1m²
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 0,476
10 Lát nền sàn - kích thước gạch 600x600mm Xem chương V 43,252
I NHÀ VỆ SINH 8 CHỖ (Trường TH thị trấn)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Xem chương V 14,004
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Xem chương V 3,407
3 Tháo dỡ cửa Xem chương V 8,64
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Xem chương V 2,244
5 Vận chuyển phế thải bằng phương tiện thô sơ Xem chương V 4 công
6 Thông hút bể phốt khô Xem chương V 1 lần
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Xem chương V 27,665
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Xem chương V 3,448
9 *Ván khuôn bê tông lót móng Xem chương V 0,024 100m²
10 *Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250 cm, vữa BT M100, đá 4x6cm Xem chương V 2,75
11 *Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đk ≤10 mm Xem chương V 0,301 tấn
12 *Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Xem chương V 0,035 100m²
13 *Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng ≤250 cm, vữa BT M200, đá 1x2cm Xem chương V 2,681
14 *Xây gạch không nung 22x10,5x6cm, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 Xem chương V 2,123
15 *Xây gạch không nung 22x10,5x6cm, xây bể chứa, vữa XM M75 Xem chương V 6,66
16 *Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=4 m Xem chương V 0,113 tấn
17 *Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Xem chương V 0,089 100m²
18 *Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa BT M200, đá 1x2cm Xem chương V 1,019
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chương V 0,119 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V 0,082 100m²
21 *Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa BT M200, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm Xem chương V 1,885
22 Trát thành bể phốt dày 2,0cm, vữa XM M75 Xem chương V 32,247
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Xem chương V 12,034
24 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Xem chương V 0,9
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Xem chương V 16 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Xem chương V 1 cái
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem chương V 4,586
28 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa BT M150, đá 2x4cm Xem chương V 4,096
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M100 Xem chương V 8,642
30 *Xây gạch không nung 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày ≤11 cm, cao <=4 m, vữa XM M75 Xem chương V 10,199
31 *Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=4 m Xem chương V 0,157 tấn
32 *Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,213 100m²
33 *Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa BT M200, đá 1x2cm Xem chương V 1,211
34 Sản xuất con sơn thép L50x5mm Xem chương V 0,024 tấn
35 Lắp dựng con sơn thép L50x5mm Xem chương V 0,024 tấn
36 Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,5mm Xem chương V 0,216 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,216 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Xem chương V 20,111 1m²
39 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,492 100m²
40 SXLD tôn úp nóc dày 0,35mm Xem chương V 19,836 m
41 Sản xuất hoa bê tông ô thoáng phòng xí KT 200x200 Xem chương V 48 cái
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 65,98
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 72,901
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, xi-măng PC30 Xem chương V 6,4 m
45 ốp tường - kích thước gạch 250x400mm Xem chương V 98,986
46 Lát nền sàn - kích thước gạch 250x250mm Xem chương V 27,533
47 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính Xem chương V 13,49
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 13,49
49 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Xem chương V 72,901
50 Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà Xem chương V 65,98
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 300m đk ống 20mm Xem chương V 0,2 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m nối bằng phương pháp hàn đk ống 32mm Xem chương V 0,28 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m nối bằng phương pháp hàn đk ống 20mm Xem chương V 0,12 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk ống 89mm Xem chương V 0,36 100m
55 Lắp đặt phễu thu đk 50mm Xem chương V 10 cái
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm Xem chương V 20 cái
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm Xem chương V 8 cái
58 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, d=40mm Xem chương V 1 cái
59 Măng xông ren ngoài nhựa hàn PPR D32 Xem chương V 1 cái
60 Rắc co nhựa hàn PPR D32 Xem chương V 1 cái
61 Van gạt nhựa hàn PPR D32, D20 Xem chương V 9 cái
62 Lắp đặt cút góc nhựa hàn PPR, d=32mm Xem chương V 8 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PPR, d=32mm Xem chương V 8 cái
64 Lắp đặt cút góc nhựa hàn PPR, d=20mm Xem chương V 2 cái
65 Lắp đặt ctê nhựa PPR, d=20mm Xem chương V 1 cái
66 Lắp đặt chậu xí xổm Xem chương V 8 bộ
67 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem chương V 3 bộ
68 Thùng nước 80 lít Xem chương V 2 cái
69 Cút góc ren trong nhựa PPR D20 Xem chương V 2 cái
70 Măng xông ren ngoài nhựa PPR D20 Xem chương V 3 cái
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m³ Xem chương V 1 cái
72 SXLD con sơn đón điện Xem chương V 1 cái
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm² Xem chương V 20 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm² Xem chương V 60 m
75 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk ống <= 15mm Xem chương V 80 m
76 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <= 10A Xem chương V 2 cái
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt công tắc 1 hạt Xem chương V 10 cái
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp Automat, kích thước hộp ≤ 80x80mm Xem chương V 2 hộp
79 Lắp đặt bóng đèn compac 15W/220V Xem chương V 10 bộ
80 Đế âm công tắc Xem chương V 10 hộp
81 Đế âm công tắc Automat Xem chương V 2 hộp
82 Mặt Automat Xem chương V 2 cái
J Giá đỡ téc nước (Trường TH thị trấn)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Xem chương V 0,98
2 *Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng ≤250 cm, vữa BT M200, đá 1x2cm Xem chương V 0,98
3 Lấp đất chân móng = 1/3Vđào Xem chương V 0,327
4 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Xem chương V 0,401 tấn
5 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Xem chương V 0,401 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Xem chương V 21,845 1m²
K Vận chuyển đất (Trường TH thị trấn)
1 Vận chuyển đất bằng phương tiện thô sơ Xem chương V 4 công
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Xem chương V 0,272 100m³
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Xem chương V 0,272 100m³
L Tường rào xây (Trường TH thị trấn)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Xem chương V 0,559
2 *Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250 cm, vữa BT M100, đá 4x6cm Xem chương V 0,124
3 *Xây gạch không nung 22x10,5x6cm, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 Xem chương V 0,268
4 Lấp đất chân móng = 1/3Vđào Xem chương V 0,089
5 *Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=4 m Xem chương V 0,007 tấn
6 *Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,006 100m²
7 *Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa BT M200, đá 1x2cm Xem chương V 0,064
8 *Xây gạch không nung 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày ≤11 cm, cao <=4 m, vữa XM M75 Xem chương V 0,554
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 10,607
10 Quét vôi 3 nước trắng Xem chương V 10,607
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->