Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Kế Sách
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC SÓC TRĂNG |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Kế Sách |
| Số hiệu KHLCNT | 20200260617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 21:58:00 đến ngày 2020-03-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,926,326,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m |
| 3 | Tháo dở cầu thang sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu + Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,098 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,574 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,083 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền lát gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,16 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,16 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông lót đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,26 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5071 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9885 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép bị han rỉ, hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4599 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách kính (Chỉ tính nhân công, vật tư sử dụng lại vách cũ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền lát gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 507,24 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 507,24 | m2 |
| 21 | Đục lớp vữa trát tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145,825 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 472,44 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145,825 | m2 |
| 25 | Xây tường dày <=10cm gạch 9x9x19cm, M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3338 | m3 |
| 26 | Bê tông sê nô, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9584 | m3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,288 | m2 |
| 28 | SXLD cốt thép sê nô đk <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1827 | 100kg |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,26 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,52 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,508 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm vữa M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,316 | m2 |
| 34 | Quét flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,316 | m2 |
| 35 | Đóng nẹp bằng tấm inox rộng 120, dày 8 dem khe lún cột và đáy đà (VT+NC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m |
| 36 | Lắp dựng cốt thép câu vết nứt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | 100kg |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 399,75 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,53 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà (cạo 40%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 402,143 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần trong nhà (Cạo 40%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 223,6924 | m2 |
| 43 | Vệ sinh tường trong nhà (vệ sinh 60%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 603,2145 | m2 |
| 44 | Vệ sinh đà trần trong nhà (vệ sinh 60%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 335,5386 | m2 |
| 45 | Bả matít vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 620,52 | m2 |
| 46 | Bả matít vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.020,9575 | m2 |
| 47 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 559,231 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.580,1885 | m2 |
| 49 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 620,52 | m2 |
| 50 | Chà nhám sạch lớp PU cũ, sau đó sơn lại sơn PU (VT+NC) cửa pano | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 119,67 | m2 |
| 51 | Chà nhám sạch lớp PU cũ, sau đó sơn lại 3 nước sơn PU (VT+NC) cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 253,62 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101,9526 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101,9526 | m2 |
| 54 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8545 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8545 | tấn |
| 56 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9885 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt van xả tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt lavabo có chân treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bộ xả chữ P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6156 | 100m3 |
| 65 | Đóng cừ tràm bằng máy , dài >2,5m, thủ công, đất C1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,012 | 100m |
| 66 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3344 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m3 |
| 69 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,7935 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8605 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1553 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,594 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép đà giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3906 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép đà sàn trệt, đà xây tường lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5012 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn lầu, s\đà sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3984 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5504 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5628 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3116 | tấn |
| 84 | Bê tông sàn trệt, sàn lầu, M200, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,352 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9176 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0126 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép, sàn lầu, sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1848 | tấn |
| 88 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,436 | m3 |
| 89 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2936 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2282 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, cao ≤ 16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8338 | tấn |
| 93 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4682 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6782 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=18mm, cao ≤ 16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2343 | tấn |
| 97 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8033 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,712 | m3 |
| 99 | Xây tam cấp gạch thẻ 4,5x9x19cm, h <=4m M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 101 | Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0684 | 100m2 |
| 102 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8076 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch bê tông khí chưng áp 20x20x60cm, dày <=20cm, cao <=4m, vữa khô trộn sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,512 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm, dày <=20cm, cao <=16m, vữa khô trộn sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,832 | m3 |
| 105 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7194 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa khô trộn sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 332,284 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 298,64 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,944 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,24 | m2 |
| 111 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,76 | m2 |
| 112 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,754 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,848 | m2 |
| 114 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,368 | m2 |
| 115 | Ốp chân tường đá chẻ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,825 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 228,84 | m2 |
| 117 | Láng đá mài tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 121 | Lắp đặt lan can thép ống INOX D60x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 122 | Lắp đặt lan can thép ống INOX D42x1,8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m |
| 123 | Lắp đặt lan can thép ống INOX D27x1,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m |
| 124 | Lắp đặt lan can thép hộp INOX 60x30x1,8 lối đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m |
| 125 | Lắp đặt lan can thép hộp INOX 100x50x2 lối đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 126 | Lót tấm INOX dày 8 dem lối đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 127 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao phẳng (VT + NC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 128 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9795 | 100m2 |
| 129 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4841 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4841 | tấn |
| 131 | Lắp đặt cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 133 | Bả matít vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 265,036 | m2 |
| 134 | Bả matít vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 304,67 | m2 |
| 135 | Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 276,32 | m2 |
| 136 | Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92,642 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 541,356 | m2 |
| 138 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 397,312 | m2 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 141 | Lắp đặt co nhựa + nối nhựa ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn máng xương cá âm trần loại đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 1 pha 63A (loại chống giật) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A (loại chống giật) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A (loại chống giật) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt CB 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 296 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 394 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 161 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 162 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2811 | 100m3 |
| 163 | Máy bơm chữa cháy đdi động chuyên dùng động cơ nổ Q=54m3/h, H=60m H2O | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 164 | Bộ giảm chấn DN65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Van khóa 1 chiều DN65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Van khóa 2 chiều DN65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt co DN65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp mặt bích DN65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt ngàm A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Creppin PVC DN65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Ống hút máy bơm DN65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Cuộn vòi chữa cháy 20m DN65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 174 | Lăng phun chữa cháy D19 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 176 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 177 | Kệ để bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 178 | Tiêu lệnh, nội quy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 179 | Vật tư phụ, hệ thống chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 180 | Trung tâm xử lý báo cháy NX16 - 16 kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 181 | Bàn phím xử lý | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 182 | Đầu dò hồng ngoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Công tắc khẩn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Đầu báo khói | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 185 | Đầu báo nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt chuông báo động | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x7/0.2mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.040 | m |
| 188 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 189 | Điện trở cuối mạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.040 | m |
| 192 | Lắp đặt CB10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 194 | Đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 196 | Lắp đặt dây điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 197 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 198 | Ổ ghim + phích cắm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 199 | Vật liệu phụ hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | CẢI TẠO NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 254,746 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ (Cạo 30% tường trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 111,9978 | m2 |
| 5 | Chà nhám tường trong nhà (Chà nhám 70% tường trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 261,3282 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 7 | Bả matít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 254,746 | m2 |
| 8 | Bả matít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 373,326 | m2 |
| 9 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 373,326 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 272,346 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m2 |
| C | XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Di dời máy phát điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép bị han rỉ, hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,083 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9017 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m2 |
| 9 | Xây tường dày <=10cm gạch ống 9x9x19cm, M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Tận dụng cửa rào củ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 12 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | 100m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm bằng máy (NC+VT) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9727 | 100m |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,345 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,345 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6835 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 20 | Bê tông đà kiềng, giẳng tường, M200, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6345 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép đà kiềng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép đà giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3803 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng mái, M200, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3676 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng, giằng mái, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, ĐK <=10mm, cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 33 | Trải tấm nilon nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 35 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0536 | m3 |
| 37 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,395 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,835 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,936 | m2 |
| 43 | Quét vôi 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,956 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 45 | Bê tông lót bậc cấp, M100, PC40, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Tận dụng cửa cũ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 47 | Lợp mái tole mạ màu sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 48 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x18 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| D | XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6555 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Bê tông đà kiềng, M200, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đà kiềng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 15 | Lót tấm ni lôn nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 17 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | 100m2 |
| 18 | Xà gồ thép ống STK D42x1,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép ống STK D42x1,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép ống STK | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép ống STK | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 24 | Lắp đặt bu lông chân cột D14 (VT+NC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,0048 | m2 |
| E | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,1105 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,1105 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 317,781 | m2 |
| 4 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 317,781 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi