Gói thầu: Gói thầu số 4: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm văn hóa thể thao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200244013-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm văn hóa thể thao |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 19:19:00 đến ngày 2020-03-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,073,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC, VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem WC tầng 3 | Chương V- E-HSMT | 24 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm WC tầng 3 | Chương V- E-HSMT | 24 | m2 |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt khu xí | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly <=5km | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m³ |
| B | CẢI TẠO SỬA CHỮA CỬA, VÁCH KÍNH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Chương V- E-HSMT | 41,8944 | m2 |
| 2 | Thay kính dán an toàn 10,38mm ô kính bị vỡ. | Chương V- E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 3 | Thay cửa Kính trắng cường lực, dày 12 mm | Chương V- E-HSMT | 19,5444 | m2 |
| 4 | Thay thế bộ bản lề sàn | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Gia cố xà chịu lực | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bọc nắp alu dày 1mm | Chương V- E-HSMT | 1,2816 | m2 |
| 7 | Lắp đặt, hiệu chỉnh cửa tự động | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thay thế bộ phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V- E-HSMT | 13,95 | m² |
| 10 | Tháo dỡ cửa gỗ | Chương V- E-HSMT | 61,9456 | m² |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V- E-HSMT | 162,3274 | m2 |
| 12 | Sơn cánh cửa gỗ, sơn PU | Chương V- E-HSMT | 123,8912 | m2 |
| 13 | Sơn khuôn cửa gỗ, sơn PU | Chương V- E-HSMT | 38,4362 | m |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E-HSMT | 61,9456 | m² |
| 15 | Vệ sinh, bơm keo chèn khe cửa, vách kính | Chương V- E-HSMT | 805,608 | m2 |
| C | LAN CAN NGOÀI NHÀ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V- E-HSMT | 67,4322 | m2 |
| 2 | Sơn lại lan can bằng sơn Tip 2 thành phần | Chương V- E-HSMT | 67,432 | m2 |
| D | ỐP ĐÁ NHÀ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ đá granite tự nhiên | Chương V- E-HSMT | 36,93 | m² |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng ấn độ vào tường có chốt Inox | Chương V- E-HSMT | 36,93 | m2 |
| E | TRÁT, SƠN NHÀ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đạc để phục vụ thi công | Chương V- E-HSMT | 10 | Công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 346,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính. | Chương V- E-HSMT | 138,6346 | m² |
| 4 | Làm vách thạch cao ngăn phòng | Chương V- E-HSMT | 18,8008 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, đất C4 | Chương V- E-HSMT | 0,1767 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly <=5km, đất C4 | Chương V- E-HSMT | 0,1767 | 100m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E-HSMT | 346,26 | m² |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 5.975,2511 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 5.975,251 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V- E-HSMT | 2.274,529 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 1.365,4064 | m2 |
| 12 | Bả matít vào tường | Chương V- E-HSMT | 2.274,5287 | m2 |
| 13 | Bả matít vào trần tầng hầm | Chương V- E-HSMT | 1.365,406 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 3.639,9354 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V- E-HSMT | 46,0237 | 100m² |
| F | TRẦN TRONG NHÀ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Thay mới móc treo quả cầu thủy tinh đèn chùm bằng đồng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn âm trần cũ hỏng | Chương V- E-HSMT | 145 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110/9W | Chương V- E-HSMT | 145 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bóng đèn tuyp led 1.2m | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.057,224 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Chương V- E-HSMT | 1,7744 | 100m² |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Chương V- E-HSMT | 7,5414 | 100m² |
| G | BIỂN HIỆU NHÀ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V- E-HSMT | 36,442 | m2 |
| 2 | Sơn khung biển hiệu bằng sơn Tip 2 thành phần | Chương V- E-HSMT | 36,442 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=6m | Chương V- E-HSMT | 60 | m² |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m² |
| H | MÁI NHÀ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V- E-HSMT | 363,3168 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 363,317 | m² |
| 3 | Máng thu nước Inox 304 khổ 390x390x440mm, dày 0.6mm. | Chương V- E-HSMT | 911,1151 | kg |
| 4 | Chống thẩm quanh cổ ống thoát nước mái | Chương V- E-HSMT | 8 | vị trí |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 160mm | Chương V- E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 160mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Mua thép hình L70x70x4.5mm | Chương V- E-HSMT | 1.516,3539 | kg |
| 8 | Mua thép tấm 200x200x5mm làm bản mã | Chương V- E-HSMT | 64,2915 | kg |
| 9 | Bu lông nở M16 | Chương V- E-HSMT | 156 | cái |
| 10 | Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm làm xà gồ | Chương V- E-HSMT | 785,4034 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 53,856 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- E-HSMT | 1,5406 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V- E-HSMT | 1,5406 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=28m | Chương V- E-HSMT | 210,6212 | m² |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 4,17 | 100m² |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V- E-HSMT | 48,96 | m² |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - đất C2 | Chương V- E-HSMT | 0,4406 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 7,344 | m³ |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 1,1152 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4. | Chương V- E-HSMT | 17,408 | m³ |
| 6 | Bộ bu lông móng M20x700 | Chương V- E-HSMT | 34 | Bộ |
| 7 | Bản mã BĐ 1: 205x250x10, thép mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 143,6256 | kg |
| 8 | Lát gạch bê tông cường độ cao 30x30x4cm | Chương V- E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 9 | Bản mã thép mạ kẽm dày 6 làm gân tăng cứng | Chương V- E-HSMT | 33,6294 | kg |
| 10 | Thép ống mạ kẽm D114x2,9mm làm khung nhà xe | Chương V- E-HSMT | 962,2139 | kg |
| 11 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mm làm xà gồ nhà xe | Chương V- E-HSMT | 1.285,3102 | kg |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D60x1,4mm làm khung nhà xe | Chương V- E-HSMT | 192,6474 | kg |
| 13 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm làm vì kèo nhà xe | Chương V- E-HSMT | 461,6879 | kg |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính VLP+NC+M) | Chương V- E-HSMT | 1,1122 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V- E-HSMT | 0,6415 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,2601 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 1,1122 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- E-HSMT | 0,6415 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,2601 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn múi, dày 0.42mm | Chương V- E-HSMT | 5,0735 | 100m² |
| 21 | Tấm ốp sườn khổ 300, dày 0,45mm | Chương V- E-HSMT | 20,64 | m |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C4 | Chương V- E-HSMT | 0,0343 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly <5km, đất C4 | Chương V- E-HSMT | 0,0343 | 100m³ |
| J | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng. | Chương V- E-HSMT | 335,16 | m² |
| 2 | Lát gạch bê tông cường độ cao 30x30x4cm | Chương V- E-HSMT | 335,16 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C4 | Chương V- E-HSMT | 0,2346 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=5km, đất C4 | Chương V- E-HSMT | 0,2346 | 100m³ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường. | Chương V- E-HSMT | 27,1008 | m² |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ | Chương V- E-HSMT | 27,1008 | m2 |
| 7 | Đắp đất hố trồng cây độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 1,26 | 100m³ |
| 8 | Mua đất mầu trồng cây | Chương V- E-HSMT | 31,5 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ nhật | Chương V- E-HSMT | 340 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C4 | Chương V- E-HSMT | 0,0054 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly <=5km, đất C4 | Chương V- E-HSMT | 0,0054 | 100m³ |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C2. | Chương V- E-HSMT | 5,0688 | m³ |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100. | Chương V- E-HSMT | 1,056 | m³ |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 1,76 | m³ |
| 15 | Mua bó vỉa bồn hoa bằng đá ghi sáng KT18x22x1000 | Chương V- E-HSMT | 32 | md |
| 16 | Lắp bó vỉa thẳng bồn cây | Chương V- E-HSMT | 32 | m |
| 17 | Trồng cỏ nhật | Chương V- E-HSMT | 29,2096 | m2 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0127 | 100m³ |
| 19 | Lát đá granite màu đỏ ruby | Chương V- E-HSMT | 11,1024 | m2 |
| 20 | Thay đất trồng cỏ dày 0.3m | Chương V- E-HSMT | 8,7629 | m3 |
| K | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 104,898 | m2 |
| 2 | Bả matít vào tường | Chương V- E-HSMT | 46,5 | m2 |
| 3 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 11,898 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 58,398 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 46,5 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| L | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ tường rào | Chương V- E-HSMT | 272,71 | m |
| 2 | Tháo dỡ đầu trụ tường rào bằng thép | Chương V- E-HSMT | 7 | công |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 0,4725 | m³ |
| 4 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E-HSMT | 4,807 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 173,052 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 177,859 | 1m2 |
| 7 | Vệ sinh gạch thẻ ốp tường rào bị bẩn, rêu mốc | Chương V- E-HSMT | 20 | công |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 520 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V- E-HSMT | 520 | m |
| 10 | Lắp đèn cầu | Chương V- E-HSMT | 74 | 1 bộ |
| 11 | Làm hoa sắt bằng Inox 304 (bao gồm cả công lắp đặt) | Chương V- E-HSMT | 1.334,4868 | kg |
| 12 | Làm đầu trụ tường rào bằng Inox 304 (bao gồm cả công lắp đặt) | Chương V- E-HSMT | 2.365,4678 | kg |
| 13 | Bu lông Inox D12 | Chương V- E-HSMT | 1.248 | cái |
| 14 | Sơn đầu trụ, hoa sắt tường rào bằng sơn Típ 2 thành phần màu ghi | Chương V- E-HSMT | 346,0296 | m2 |
| M | TƯỜNG BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Vệ sinh, bơm keo mặt đá tường biển hiệu | Chương V- E-HSMT | 59,952 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá granite bị hư hỏng. | Chương V- E-HSMT | 4,28 | m² |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng ấn độ vào tường sử dụng keo dán | Chương V- E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Chương V- E-HSMT | 0,58 | m2 |
| N | ĐÀI PHUN NƯỚC: | |||
| 1 | Tháo dỡ đá granite bị hư hỏng. | Chương V- E-HSMT | 0,72 | m² |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên màu màu trắng ấn độ vào tường sử dụng keo dán | Chương V- E-HSMT | 0,72 | m2 |
| O | MÁI SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 3,7252 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái ALUMIN bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 400,9092 | m² |
| 3 | Mua thép hộp mạ kẽm 50x100x2,5mm | Chương V- E-HSMT | 2.433,7371 | kg |
| 4 | Mua thép hộp mạ kẽm 30x30x1,8mm | Chương V- E-HSMT | 759,5138 | kg |
| 5 | Sản xuất khung thép mái sảnh (Chỉ tính VLP,NC,M) | Chương V- E-HSMT | 3,1306 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung thép mái sảnh | Chương V- E-HSMT | 3,1306 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 1,7236 | 100m² |
| 8 | Tôn úp nóc khổ 150x150, dày 0,42mm | Chương V- E-HSMT | 30,41 | m |
| 9 | Lắp dựng mái sảnh bằng tấm Aluminium ngoài trời màu ghi xám dày 3mm | Chương V- E-HSMT | 219,18 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 1,8562 | 100m² |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn Led panel 50W âm trần (KT đèn 600x600mm): | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| P | CẢI TẠO VÁCH TIÊU ÂM HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V- E-HSMT | 244,034 | m² |
| 2 | Ốp tấm Veneer gỗ Phi Long vào tường (đơn giá bao gồm sơn PU hoàn thiện, lắp đặt hoàn thiện và vật liệu phụ) | Chương V- E-HSMT | 109,6372 | m2 |
| 3 | Ốp tấm Veneer gỗ Phi Long có đục lỗ tiêu âm vào tường (đơn giá bao gồm cả sơn Pu, lắp đặt hoàn thiện và vật liệu phụ) | Chương V- E-HSMT | 30,541 | m2 |
| 4 | Phào gỗ loại 1 gỗ sồi Nga (bao gồm cả công lắp đặt, sơn hoàn thiện) | Chương V- E-HSMT | 9,7 | m |
| 5 | Phào gỗ loại 2 gỗ sồi Nga (bao gồm cả công lắp đặt, sơn hoàn thiện) | Chương V- E-HSMT | 24,9 | m |
| 6 | Phào gỗ loại 3 gỗ sồi Nga (bao gồm cả công lắp đặt, sơn hoàn thiện) | Chương V- E-HSMT | 249,6 | m |
| 7 | Phào gỗ loại 4 gỗ sồi Nga (bao gồm cả công lắp đặt, sơn hoàn thiện) | Chương V- E-HSMT | 64,1 | m |
| 8 | Phào gỗ loại 5 gỗ sồi Nga (bao gồm cả công lắp đặt, sơn hoàn thiện) | Chương V- E-HSMT | 60,4 | m |
| 9 | Phào gỗ loại 6 gỗ sồi Nga (bao gồm cả công lắp đặt, sơn hoàn thiện) | Chương V- E-HSMT | 47,3 | m |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo để thay thế gỗ ốp tường | Chương V- E-HSMT | 1,267 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ thảm trải sàn cũ | Chương V- E-HSMT | 15 | công |
| 12 | Thảm trải sàn bằng nỉ màu đỏ (bao gồm cả nhân công) | Chương V- E-HSMT | 362,86 | m2 |
| Q | SƠN LẠI BÀN GHẾ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển bàn ghế ra khỏi hội trường | Chương V- E-HSMT | 50 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Chương V- E-HSMT | 1.350,84 | m2 |
| 3 | Sơn PU bàn, ghế | Chương V- E-HSMT | 1.350,84 | m2 |
| 4 | Vận chuyển, lắp đặt lại bàn ghế hội trường | Chương V- E-HSMT | 50 | công |
| 5 | Bộ chữ " TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO THÀNH PHỐ BẮC NINH" kích thước 0,8x20m. Chất liệu: Khung hộp Inox 304 KT30x60x1,4mm. Chữ Alu ngoài trời Alcorest dày 4mm, nhôm dày 0,21mm. Bóng Led phun F8 đế 12, chạy 2 hàng trên 1 chữ thể hiện màu đỏ, số lượng 12 vạn bóng. Nguồn 5V/70A ngoài trời, dây nguồn 2x2,5mm2. Mặt sau chữa ốp Alu bịt hậu chân chữ cao 7cm | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chữ "CÔNG TRÌNH CHÀO MỪNG ĐẠI HỘI ĐẢNG BỘ THÀNH PHỐ BẮC NINH LẦN THỨ XXI NHIỆM KỲ 2015-2020" kích thước 0,6x1,26m, cỡ chữ 8cm và 5cm bằng Inox vàng gương chân cao 2cm đã bao gồm công lắp đặt: | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| R | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng | Chương V- E-HSMT | 1.365,406 | m2 |
| S | THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÁNH SÁNG | |||
| 1 | Đèn Par LED 3W*54 bóng, vỏ mầu trắng<br/>Nguồn sáng: LED 54*3w; Công suất tiêu thụ: 200W; Số kênh: 6/7/8 kênh DMX; Điện áp: AC100-240V, 50/60Hz | Chương V- E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 2 | Đèn Par LED 3W*54 ánh sáng vàng, vỏ đèn mầu trắng Nguồn sáng: LED 54*3w; Công suất tiêu thụ: 200W; Số kênh: 6/7/8 kênh DMX; Điện áp: AC100-240V, 50/60Hz | Chương V- E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 3 | Đèn Moving Head Spot Nguồn sáng: Bóng đèn 350W Số kênh DMX: 16/20 kênh DMX 512; Dimmer: 0-100% thay đổi độ sáng mịn màng Hoạt động cực nhanh, cực êm và không bị nháy Pan/Tilt: 540°/ 280° Độ sáng: 8500K Màn hình LCD Bánh xe gobo cố định: 13 gobo + mở rộng Bánh xe mầu: 14 mầu + trắng với hiệu ứng cầu vồng kép Bánh xe gobo xoay: 7 gobo + khoảng trắng Prism kép và xếp chồng: 3/5/8/9/16/24/48 prism chọn được (1/2/3 prism tròn) Chế độ điều khiển: DMX512, tự động chạy, chủ-tớ, theo nhạc | Chương V- E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 4 | Đèn kỹ xảo Moving Head 3 trong 1 Nguồn sáng: Bóng 380W Kênh điều khiển: 18/25 kênh Màn hình chạm 2.8 inch, đảo ngược 180o Chuyển động: Pan 540° Tilt 270° Bánh xe mầu: 14 mầu + trắng Bánh xe gobo cố định: 16 gobo + trắng Bánh xe gobo xoay: 9 gobo có thể thay đổi + trắng Bánh xe gobo chạy: 4 gobo + trắng Prism: 8 prism Zoom: 0-100% zoom tuyến tính Dimming: 0-100% | Chương V- E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 5 | Bàn điều khiển ánh sáng Tín hiệu điều khiển: DMX 512 Tổng cộng: 512 kênh (32 units x 16 DMX channel) 16 fader điều chỉnh cho 16 kênh, 1 fader chỉnh tốc độ chase, 2 modulation Tổng cộng 1600 bước, 48 cảnh Màn hình hiển thị: LCD screen | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Máy khói nặng cho sân khấu 3000W Điện áp hoạt động: AC 220V/ 120V Công suất: 3000W Bình chứa: 3.5l Đầu ra: 40000cuft/min Thời gian khởi động: 10 phút | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Bộ chia tín hiệu ánh sáng Thiết bị chia tín hiệu 1 vào 8 ra Điều khiển: DMX 512 Công suất tiêu thụ: 10-12W Nguồn: AC 230V 50Hz; AC 110V 50Hz/60Hz | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Thang nâng người Nâng hạ bằng điện, di chuyển, bằng sức kéo đẩy tay. Tải trọng nâng: 200 kg. Chiều cao sàn nâng cao nhất: 10.000 mm. Chiều cao làm việc: 11.700 m. Kích thước: 900*1600 mm. Sử dụng điện: 24V và 220V. | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| T | THIẾT BỊ, PHỤ KIỆN HỆ THỐNG | |||
| 1 | Tủ thiết bị 16U<br/>- Kích thước: 700mmD x 550mmW x 750mmH.<br/>- Chất liệu: Gỗ ép nẹp nhôm bo viền siêu bền hoặc tương đương<br/>- Kích thước: 16U Rack 19" tiêu chuẩn<br/>- Có bánh bốn bánh xe dễ dàng di chuyển<br/>- Hai cánh hai bên dễ dàng tháo lắp<br/>- Có sẵn quạt thông gió | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Dây tín hiệu có chống nhiễu - Tiết diện dây 2 x 0.12mm2, có bọc chống nhiễu | Chương V- E-HSMT | 300 | m |
| 3 | Móc treo đèn - Móc treo đèn kỹ xảo, đèn LED,…; - Chất liệu: Hợp kim nhôm, có chốt cố định chống rung lắc; - Chịu tải: 50kg | Chương V- E-HSMT | 58 | Chiếc |
| 4 | Giắc canon XLR đực | Chương V- E-HSMT | 40 | Chiếc |
| 5 | Giắc canon XLR cái | Chương V- E-HSMT | 40 | Chiếc |
| 6 | Dây điện 2x2.5mm | Chương V- E-HSMT | 400 | m |
| 7 | Thanh treo đèn phía trước sân khấu | Chương V- E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 8 | Cáp điện 3x10+1x6 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt toàn bộ và phụ kiện cho tivi bao gồm bộ chia, cáp tín hiệu phụ kiện dự phòng | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| U | THIẾT BỊ MÀN HÌNH LED | |||
| 1 | Màn hình LED indoor Full color P2.5 SMD 3in1<br/>1/ Thông số kỹ thuật modul Led P 2.5 <br/>Khoảng cách điểm ảnh: 2.5mm<br/>Bóng LED:<br/>Cấu hình điểm ảnh: 1R1G1B<br/>Kích thước module: 320mm*160mm<br/>Phân giải module: 128*64 = 8192 Dots<br/>Phương pháp quét: Scan 1/32, Constant Current<br/>IC ghi dịch: Loại (MBI5153 hoặc ICN2153) <br/>Độ phân giải: Pixels<br/>Phân giải: 153.600 dots/㎡<br/>Cường độ sáng: 1800 nits<br/>2/ Power Supply: Hệ thống điện <br/>110V~220V±10%<br/>CS tiêu thụ trung bình: 520W/m2 <br/> Nguồn 5V60A không quạt tản nhiệt<br/>3/ Hệ thống điều khiển<br/>Chế độ điều khiển: Đồng bộ<br/>Tần số làm tươi: 3840HZ <br/>Tần suất khung hình: 60HZ<br/>Điều chỉnh độ sáng: Tự động<br/>4/ Tuổi thọ sản phẩm và môi trường hoạt động<br/>Nhiệt độ hoạt động: -30℃ to 60℃<br/>Độ ẩm hoạt động: 10%~90%<br/>Tuổi thọ: 100000 giờ<br/>IP (Front/Rear): ≥ IP54 | Chương V- E-HSMT | 36 | m2 |
| 2 | Bộ xử lý hình ảnh (LED Display video Processor) Các đầu vào của Bộ xử lý hình ảnh VX4 bao gồm CVBS * 2, VGA * 2, DVI * 1, HDMI * 1, DP * 1. Họ hỗ trợ độ phân giải đầu vào lên đến 1920 * 1200 @ 60Hz; Các hình ảnh đầu vào của Bộ xử lý hình ảnh có thể được phóng to điểm đến điểm theo độ phân giải màn hình; Khả năng chịu tải: 2,3 triệu điểm ảnh; Hỗ trợ dựng nhiều bộ điều khiển để nạp màn hình khổng lồ; Vị trí và kích thước của PIP có thể được điều chỉnh, có thể được kiểm soát theo ý muốn; Có thể thực hiện hiệu chỉnh cân bằng trắng và lập bản đồ gam màu dựa trên các tính năng khác nhau của đèn LED được sử dụng bởi màn hình để đảm bảo tái tạo màu sắc thật sự; "Đầu vào âm thanh HDMI / ngoài; – Nguồn video độ nét cao 10bit / 8bit;" Hỗ trợ công nghệ hiệu chỉnh điểm theo điểm mới của Nova; việc hiệu chỉnh nhanh và hiệu quả; Đầu vào: 2 DVI Video Input, 2 HDMI Video Input, 2 VGA Video Input, 2 CBVS Video Input, 1 USB Video Input, 1 Audio Input Nguồn cấp: 100 VAC - 240 VAC 50/60Hz | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp chứa card phát | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Card phát | Chương V- E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Card nhận | Chương V- E-HSMT | 32 | Bộ |
| 6 | Máy tính điều khiển cấu hình cao CPU Intel® Core™ i7 RAM 8GB DDR4 2666MHz 128GB SSD + 1TB HDD VGA NVIDIA Geforce Display 15.6Inch IPS FHD | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Khung cố định màn hình led, tấm ốp aluminium chống cháy - Kích thước: Vừa với màn hình LED 36m2 - Hệ xương nhôm đỡ phía sau màn hình cũng như tản nhiệt - Chân đế vững vàng | Chương V- E-HSMT | 36 | m |
| 8 | Tủ nguồn tổng | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ đựng Processor | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Dây nguồn tổng 4x10+1x6 cho hệ thống | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Dây nguồn kết nối hệ thống 2x2.5 | Chương V- E-HSMT | 300 | m |
| 12 | Dây tín hiệu kết nối hệ thống | Chương V- E-HSMT | 400 | m |
| 13 | Dây mạng CAT6 | Chương V- E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Phụ kiện cho toàn bộ hệ thống | Chương V- E-HSMT | 1 | HT |
| V | VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Bộ điều khiển cửa tự động | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi