Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200312874-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Á Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200200584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Hồng Thái
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 16:21:00 đến ngày 2020-03-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,724,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà làm việc 2 tầng
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,314 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,355 100m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,155 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,31 m2
5 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,31 m2
6 Lắp dựng lại cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,31 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360,426 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,644 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360,426 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,644 m2
11 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,807 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,807 m2
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 5km, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m3
B Cải tạo nhà hội trường
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,957 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 100m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 m2
4 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7 m
5 Gia công khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7 m
6 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,36 m2
7 Sơn cửa sổ panô 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,34 m2
8 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,02 m2
9 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 m2
10 Tháo tấm lợp Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,479 100m2
11 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 tấn
14 Sản xuất thép hộp thưng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 tấn
17 Lắp dựng thép hộp thưng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m2
19 Lợp mái tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,848 100m2
20 Tôn thưng tường mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m2
21 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,587 m2
22 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,587 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,587 m2
24 Tháo máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m2
25 Máng tôn INOX dày 0.8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,419 kg
26 Keo A50 chít mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lọ
27 Thay mới chữ đồng trên mái nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Di chuyển bàn ghế vào nơi quy định để cải tạo, sửa chữa công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,963 m2
30 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,963 m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,988 100m2
32 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.346,506 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.101,71 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.793,469 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.101,71 m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 968,484 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.934,657 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,104 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,104 m2
40 Tháo dỡ gỗ ốp chân sân khấu đã bị mục mọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x800 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
42 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
43 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
44 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
45 Tháo dỡ đường ống nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
46 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,881 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,769 m2
48 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,673 m2
49 Khò nóng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,165 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,673 m2
51 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,312 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,088 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,312 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,088 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,4 m2
56 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
57 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
59 Lắp đặt vòi đơn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
60 Si phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
62 Lắp đặt Tê thu PPR D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
63 Lắp đặt Cút ren trong PPR-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
64 Lắp đặt Tê ren trong PPR-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
65 Lắp đặt măng sông PPR-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
66 Lắp đặt măng sông PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
67 Lắp đặt ống u.PVC-C2-D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
68 Lắp đặt ống u.PVC-C2-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
69 Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 100m
70 Lắp đặt măng sông u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
71 Lắp đặt măng sông u.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
72 Lắp đặt tê u. PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
73 Lắp đặt góc u.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
74 Lắp đặt Côn u.PVC-D76/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
75 Lắp đặt Tê u.PVC-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
76 Lắp đặt góc u.PVC-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
77 Lắp đặt ống u.PVC-D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
78 Ga thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
79 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
80 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Sản xuất thay thế 01 bộ cửa đi nhà vệ sinh, cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
82 Thay khóa toàn bộ cửa nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
83 Làm bộ hoành phi và rèm sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,14 m2
85 Đầm nền bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
86 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,14 m2
87 Nhân công kê lại bàn ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 5km, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->