Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200236485-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 07:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại CQ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200236033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 10:57:00 đến ngày 2020-03-12 07:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,069,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà điều hành
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2192 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4887 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2405 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2156 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,2454 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3412 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3006 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3501 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9625 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,582 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3423 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2898 tấn
15 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,601 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 10,8502 m3
17 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9991 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2241 m3
19 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,3686 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5576 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3266 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1144 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0324 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5029 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2147 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1295 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0767 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6498 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4954 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1384 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,486 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,033 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,725 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7091 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3717 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2982 tấn
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,2692 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,32 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,183 tấn
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2677 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5892 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5585 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,7398 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,0077 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,0598 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 m3
50 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6694 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6694 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,9072 m2
53 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7731 100m2
54 Tôn úp nóc, úp sối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,5 m
55 Láng sê nô, mái sảnhcó đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,3664 m2
56 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,2552 m2
57 Lát Gạch 6 lỗ - 22x15x10,5cm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,144 m2
58 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,46 m2
59 Lát nền, sàn kích thước gạch chông trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2557 m2
60 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 826,8718 m2
61 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,601 m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 538,5629 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.799,929 m2
64 Trát má cửa, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,5948 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,7734 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8428 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 - trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 782,3376 m2
68 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,0048 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,6988 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 - trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,962 m2
71 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,5634 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,68 m
73 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,18 m
74 Đắp đầu + chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
75 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.023,0399 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.888,8234 m2
77 Sản xuất thang sắt lên mái thép fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0357 tấn
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6406 m2
79 Sản xuất lan can bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,8831 kg
80 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,0785 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6338 100m2
82 Cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 m2
83 Cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2 m2
84 Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,12 M2
85 Cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 M2
86 Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,64 m2
88 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7 m2
89 Hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2691 tấn
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,8 m2
91 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1915 m2
92 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m3
93 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m3
94 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
95 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
96 Bù thép dây tiếp địa fi 12 thành fi 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,56 kg
97 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
98 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,966 m2
99 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
100 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
102 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 quả
103 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
104 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 bộ
105 Đèn Led vuông 300x300, 24w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
106 Đèn compac 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
107 Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
108 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
109 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
110 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 máy
111 Phụ kiện cho máy điều hòa loại treo tường (ống đồng, bảo ôn, băng cuốn, ống thoát nước thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 máy
112 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
113 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
114 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
116 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
117 Tủ điện 3-6 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
118 Tủ điện 2 lớp cánh 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
119 Tủ điện 1 lớp cánh 500x350x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
120 Át tô mát RCCB 3P-100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
121 Át tô mát MCB 2P-80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
122 Át tô mát MCB 2P-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Át tô mát MCCB 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
124 Áp tô mát 1P MCB, 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.260 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 737 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 m
128 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212 m
129 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
131 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
132 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.060 m
133 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
134 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 hộp
135 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
136 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất - cáp đồng 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
137 Hộp kiểm tra tiếp đất + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
138 Hộp để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
139 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bình
140 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
141 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100 m
142 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
143 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
144 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
145 Phan phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
146 Rắc co fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
147 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
148 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
150 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
151 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
152 Cút góc PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
153 Cút góc fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
154 Chếch nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
155 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
156 Lắp đặt van khóa, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
157 Lắp đặt van gạt, ĐK=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
158 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
159 Măng sông fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
160 Măng sông fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
161 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
162 Cút nhựa 1 đầu ren fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
163 Cút nhựa 1 đầu ren fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
164 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
165 Van nhấn tiêu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
166 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
167 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
168 Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
169 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
170 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
171 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
173 Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
174 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
175 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
180 Tê nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
181 Tê nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
182 Tê nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
183 Cút góc PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
184 Cút góc nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
185 Cút góc PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
186 Cút góc nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
187 Chếch nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
188 Chếch nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
189 Lắp đặt côn PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
190 Lắp đặt côn PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
191 Y nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
192 Y nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
193 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
194 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
195 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100m
197 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
198 Tê nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
199 Cút góc nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
200 Chếch nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
201 đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cái
B Hè rãnh quanh nhà:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,9323 m3
2 Lấp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0005 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3864 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8551 m3
5 Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9179 m3
6 Trát tường trong rãnh, hố ga , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,25 m2
7 Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2923 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3528 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7957 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lót cát nền hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,875 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,75 m3
C Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2633 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9321 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8109 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0117 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 tấn
11 Xây bể chứa bằng gạch KN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1735 m3
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,328 m2
13 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,932 m2
14 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,932 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1088 m2
16 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6144 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0832 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0348 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
D Sân
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2486 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7072 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1877 m3
4 Ốp gạch thẻ, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,844 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,311 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,7 m3
7 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2788 100m2
8 Lát gạch terazzo, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 697 m2
E Nhà cầu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5344 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1014 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3868 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7584 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1419 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1856 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,518 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1748 tấn
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5942 m3
15 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4717 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4072 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5269 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2378 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0732 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4508 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,522 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6062 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3143 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3169 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,012 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,168 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,5772 m2
29 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,38 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,58 m2
31 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,1252 m2
32 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9684 m2
33 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9684 m2
34 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,38 m2
35 Sản xuất lan can bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,9299 kg
36 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,216 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4 m
38 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
F Phá dỡ nhà 02 tầng :
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,628 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,586 m2
3 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,1 m
4 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,478 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0564 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,4263 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,1032 m3
8 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3- Đào bỏ nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6465 100m3
9 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,2354 m3
10 Vận chuyển đất, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6465 100m3
G Phá dỡ nhà hội trường :
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,13 m2
2 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,968 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8638 tấn
4 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,74 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,9166 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7935 m3
7 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3- Đào bỏ nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7588 100m3
8 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,4521 m3
9 Vận chuyển đất, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7588 100m3
H Thiết bị
1 Điều hòa 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
2 Điều hòa 24000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->