Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200236485-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 07:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại CQ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 10:57:00 đến ngày 2020-03-12 07:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,069,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà điều hành | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2192 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4887 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2405 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2156 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2454 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3412 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3006 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3501 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9625 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3423 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2898 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,601 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | 10,8502 | m3 | |
| 17 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9991 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2241 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3686 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5576 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3266 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0324 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5029 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2147 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1295 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0767 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6498 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4954 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1384 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,486 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,033 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,725 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7091 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3717 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2982 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2692 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,32 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,183 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2677 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5892 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5585 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,7398 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0077 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0598 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6694 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6694 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,9072 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7731 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc, úp sối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,5 | m |
| 55 | Láng sê nô, mái sảnhcó đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,3664 | m2 |
| 56 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,2552 | m2 |
| 57 | Lát Gạch 6 lỗ - 22x15x10,5cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,144 | m2 |
| 58 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,46 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn kích thước gạch chông trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2557 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 826,8718 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,601 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,5629 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.799,929 | m2 |
| 64 | Trát má cửa, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,5948 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,7734 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8428 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 782,3376 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,0048 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,6988 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,962 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,5634 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,68 | m |
| 73 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,18 | m |
| 74 | Đắp đầu + chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 75 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.023,0399 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.888,8234 | m2 |
| 77 | Sản xuất thang sắt lên mái thép fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6406 | m2 |
| 79 | Sản xuất lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,8831 | kg |
| 80 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,0785 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6338 | 100m2 |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | M2 |
| 85 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | M2 |
| 86 | Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,64 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7 | m2 |
| 89 | Hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2691 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1915 | m2 |
| 92 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m3 |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 96 | Bù thép dây tiếp địa fi 12 thành fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,56 | kg |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,966 | m2 |
| 99 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 102 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 103 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 104 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | bộ |
| 105 | Đèn Led vuông 300x300, 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 106 | Đèn compac 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 108 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 109 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | máy |
| 111 | Phụ kiện cho máy điều hòa loại treo tường (ống đồng, bảo ôn, băng cuốn, ống thoát nước thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | máy |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 117 | Tủ điện 3-6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 118 | Tủ điện 2 lớp cánh 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 119 | Tủ điện 1 lớp cánh 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 120 | Át tô mát RCCB 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Át tô mát MCB 2P-80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Át tô mát MCB 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Át tô mát MCCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 124 | Áp tô mát 1P MCB, 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.060 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 134 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | hộp |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất - cáp đồng 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 137 | Hộp kiểm tra tiếp đất + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 139 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bình |
| 140 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100 m |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 143 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Phan phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Rắc co fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 150 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 152 | Cút góc PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 153 | Cút góc fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 154 | Chếch nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt van gạt, ĐK=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 158 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Măng sông fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Măng sông fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Cút nhựa 1 đầu ren fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Cút nhựa 1 đầu ren fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 165 | Van nhấn tiêu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 167 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 168 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 173 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 174 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 180 | Tê nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 181 | Tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 182 | Tê nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 183 | Cút góc PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 184 | Cút góc nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 185 | Cút góc PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 186 | Cút góc nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 187 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 188 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 191 | Y nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Y nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m |
| 197 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 198 | Tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Cút góc nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 200 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 201 | đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| B | Hè rãnh quanh nhà: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9323 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0005 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3864 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8551 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9179 | m3 |
| 6 | Trát tường trong rãnh, hố ga , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,25 | m2 |
| 7 | Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2923 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3528 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7957 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lót cát nền hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,875 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | m3 |
| C | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2633 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9321 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8109 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch KN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1735 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,328 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,932 | m2 |
| 14 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,932 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1088 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6144 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| D | Sân | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2486 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7072 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1877 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,844 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,311 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2788 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch terazzo, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697 | m2 |
| E | Nhà cầu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5344 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1014 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3868 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7584 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1419 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1856 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,518 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1748 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5942 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4717 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4072 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5269 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2378 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4508 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,522 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6062 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3143 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3169 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,168 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,5772 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,38 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,58 | m2 |
| 31 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,1252 | m2 |
| 32 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9684 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9684 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,38 | m2 |
| 35 | Sản xuất lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,9299 | kg |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,216 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | m |
| 38 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| F | Phá dỡ nhà 02 tầng : | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,628 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,586 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,478 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0564 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,4263 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,1032 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3- Đào bỏ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6465 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,2354 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6465 | 100m3 |
| G | Phá dỡ nhà hội trường : | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,13 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,968 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8638 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,74 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,9166 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7935 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3- Đào bỏ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7588 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,4521 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7588 | 100m3 |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 2 | Điều hòa 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi