Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa hội trường trung tâm huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200316153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa hội trường trung tâm huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200316107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 18:32:00 đến ngày 2020-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,847,593,356 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ nhà hội trường | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp trát tường cột, trụ (30%) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 436,1778 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần(30%) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 81,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 86,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại ( hoa sắt cửa ) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 45,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | công |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch lá nem 20 % toàn nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 94,3875 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,7664 | m3 |
| 9 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa ( lấy 1/3 tiền vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 27,6245 | tấn |
| 10 | Vận chuyển VL phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m,ôtô 5T | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1577 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển VL phá dỡ tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1577 | 100m3 |
| B | Cải tạo nhà hội trường | |||
| 1 | Trát tường , dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 ( vá 30%) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 415,1106 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 ( vá 30%) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,0672 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 50 ( vá 30%) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 81,24 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2.026,046 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lại toàn bộ tường trước khi sơn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.508,628 | m2 |
| 6 | Nhân công trát vá lại lan can cầu thang granitô + đánh cọ lại bậc tam cấp + bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15 | Công |
| 7 | Sản xuất cửa đi 4 cánh nhôm hệ kính dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh nhôm hệ kính dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 38,6 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 32 | bộ |
| 15 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 45,8 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3074 | 100m2 |
| 19 | Đóng trần thạch cao ( giá khoán gọn ) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 ( thay 20%) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 94,3875 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,9313 | 100m2 |
| C | ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đèn led cắm bãi cỏ 9W | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Đèn mâm led d800 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Hạt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 280 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 240 | m |
| 12 | Tủ át tô mát 2-10P | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Bảo dưỡng điều hòa âm trần, thay ga | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Bảo dưỡng quạt gió | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Bảo dưỡng sửa chữa đèn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | bộ |
| D | Phá dỡ nhà vệ sinh hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 72,212 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,5178 | m2 |
| 3 | Nhân công phá dỡ hệ thống điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | công |
| 4 | Vận chuyển VL phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m,ôtô 5T | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0363 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển VL phá dỡ tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0363 | 100m3 |
| E | Cải tạo nhà vệ sinh hội trường | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 72,212 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,5178 | m2 |
| F | Điện nhà hội trường | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Hạt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40 | m |
| G | Cấp nước nhà hội trường | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp van khóa nhựa d32 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp van khóa nhựa d20 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Thập nhựa 32 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Tê zen ngoài nhựa 20 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp cút d32 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp cút d20 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Cút zen trong nhựa 20 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14 | cái |
| 10 | Lắp côn d32 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Măng xông d32 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Măng xông zen trong d 20 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14 | cái |
| 13 | Răc co d 32 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Răc co zen ngoài nhựa 20 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa + Vòi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Thanh treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| H | Thoát nước nhà hội trường | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 4 | Tê nhựa 110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Tê nhựa 42 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa đường kính cút d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối đường kính cút d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Măng xông d 110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Măng xông d 90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Măng xông d40 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Xi phông | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| I | Điện nhà ăn + bếp | |||
| 1 | Lắp Máng + đèn led 36W-1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 80 | m |
| J | Phá dỡ nhà vệ sinh Huyện ủy | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 141,392 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 39,9788 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,9989 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 218,008 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 41,2328 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20,6164 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch ( phá dỡ 2 lần tường dày 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,7459 | m3 |
| 9 | Nhân công phá dỡ hệ thống điện nước cũ + bê tông chèn ống ... | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | công |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,8715 | m3 |
| 11 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa ( lấy 1/3 tiền vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,7812 | tấn |
| 12 | Vận chuyển VL phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m,ôtô 5T | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2173 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển VL phá dỡ tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2173 | 100m3 |
| K | Cải tạo nhà vệ sinh Huyện ủy | |||
| 1 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính 6.38mm ( cửa đi 1 cánh ) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,4364 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính 6.38mm ( cửa sổ 1 cánh ) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,06 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 141,392 | m2 |
| 7 | Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20,6164 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn khu vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20,6164 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 39,9788 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 109,004 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 41,2328 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 150,2368 | m2 |
| 13 | Đóng trần nhôm đục lỗ tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20,6164 | m2 |
| 14 | Vách ngăn COMPOSIT | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30,72 | M2 |
| 15 | Khóa 01502 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 59 | Cái |
| 16 | Ke góc cánh cửa nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 467 | Bô |
| 17 | Chân 304 KT01 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 93 | Cái |
| 18 | Nhôm thanh Anode trắng mờ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 81 | kg |
| 19 | Bản lề 304KT01 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | Cái |
| 20 | Tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | bộ |
| L | Điện nhà vệ sinh Huyện ủy | |||
| 1 | Lắp đặt tấm âm trần 60*60 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Sấy tay KS370+KF415VA | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Mặt và công tắc có đèn báo 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Hạt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Hộp bảng điện 2-8P | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Mặt và ổ cắm đơn 16A có đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 100 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 80 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 100 | m |
| M | Cấp nước nhà vệ sinh Huyện ủy | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa PPR d20 mm ( nóng ) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp van khóa nhựa d50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp van khóa nhựa d32 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp van khóa nhựa d20 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Thập nhựa 32 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Tê zen ngoài nhựa 20 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp cút d32 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp cút d20 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Cút zen trong nhựa 20 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14 | cái |
| 13 | Lắp côn d32 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Măng xông d50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Măng xông d32 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | cái |
| 16 | Măng xông d20 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Răc co d 32 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Răc co d 20 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Răc co zen ngoài nhựa 20 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 21 | Sịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cảm ứng + vòi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| N | Thoát nước nhà vệ sinh huyện ủy | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 4 | Tê nhựa 110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa đường kính cút d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối đường kính cút d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | cái |
| 9 | Măng xông d 110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Măng xông d 90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Măng xông d40 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Xi phông | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| O | Nhà chơi bóng bàn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,6464 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,196 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0509 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,045 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2271 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2305 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2609 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7011 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,2285 | m3 |
| 11 | Lát gạch gốm 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 82,5439 | m2 |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,294 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,4345 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,4345 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,712 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 82,6187 | m2 |
| 17 | Vệ sinh tường cũ để sơn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 73,1876 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9622 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,526 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,526 | tấn |
| 21 | Tôn úp nóc+máng tôn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 41,74 | m |
| 22 | Sản xuất khung thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3293 | tấn |
| 23 | Lắp đặt khung thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3293 | tấn |
| 24 | Tấm nhựa trắng ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5327 | 100m2 |
| 25 | Tấm nhựa xanh ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2091 | 100m2 |
| 26 | Ốp tường bằng tấm A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,344 | m2 |
| 27 | Sản xuất khung thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0569 | tấn |
| 28 | Lắp đặt khung thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0569 | tấn |
| 29 | Cửa đi kinh khuôn nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,64 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,64 | m2 |
| 31 | Khóa cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1057 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1057 | tấn |
| 34 | Thép bản táp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 76,145 | kg |
| 35 | Bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 36 | Ống thoát nước mái D90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | m |
| 37 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Phuễ thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Đai gữu ống | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cai |
| 40 | Đào xúc đất để san tao mặt bằng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30,8728 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3371 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,337 | 100m3 |
| P | Điện nhà bóng bàn | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn pa Halogen 50W | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED 50W có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp bảng đện | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 67 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 64 | m |
| 10 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | m |
| 11 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cuộn |
| 12 | Đinh vít +nở | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | cái |
| Q | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,7303 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,4605 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,8836 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,4552 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1862 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5852 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,232 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,212 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0141 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0183 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,1069 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0377 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0377 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 22 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Xây bó bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | Bồn |
| R | Thiết bị nhà bóng bàn | |||
| 1 | Bàn bóng bàn ( Nittaka JC 235) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Vợt bóng bàn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi