Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng bao gồm chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200253727-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng bao gồm chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh năm 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 16:44:00 đến ngày 2020-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,710,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Một số chi phí không xác định được từ thiết kế (Nhà thầu liệt kê chi tiết các nội dung thuộc khoản mục này theo quy định hiện hành, phù hợp với thực tế của công trình) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục cụ thể | |||
| C | CHỐNG NẮNG VÀ KHẮC PHỤC TÌNH TRẠNG BỊ TAT NƯỚC MƯA TẠI KHU ĐĂNG KÝ CHỜ KHÁM BỆNH VÀ CẦU NỐI GIỮA CÁC TÒA NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính dày 8,38mm , gồm 2 lớp kính an toàn: 1 kính phản quang màu xanh 30% , 1 kính trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 461,68 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi kính nhựa lõi thép, 1 cánh mở ra , có bản lề thủy lực,kính dày 8,38mm , gồm 2 lớp kính an toàn: 1 kính phản quang màu xanh 30% , 1 kính trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,752 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng SLC85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 193,72 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3774 | 100m2 |
| D | CHỐNG NẮNG ĐẦU HỒI CÁC TẦNG KHU NHÀ C, D, E | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sổ đẩy lùa (Cửa sổđẩy lùa, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện GQ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m2 |
| E | CHỐNG NẮNG VÀ KHẮC PHỤC TÌNH TRẠNG BỊ TAT NƯỚC MƯA TẠI KHU ĐĂNG KÝ CHỜ KHÁM BỆNH | |||
| F | MÁI CHE KHU ĐĂNG KÝ CHỜ KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Vệ sinh mái kính, gỡ lớp dán silicon cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.232,7 | m2 |
| 2 | Bơm silicon vào khe nối kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.782,8 | m |
| G | TRẦN KHU ĐĂNG KÝ CHỜ KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, , đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4, 6 kẹp VXM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lấp đất hố móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Bê tông lót nền đá 4, 6 kẹp VXM mác 50, chèn nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ alu để thi công khung thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,21 | m2 |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф 18mm, chiều sâu khoan 30cm, có chét sika 731 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ khoan |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф 14mm, chiều sâu khoan 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 312 | lỗ khoan |
| 14 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,71 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 17 | Lắp đặt hệ khung, dầm thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,71 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 764,3 | m2 |
| 19 | Đóng alu cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 190,15 | m2 |
| 20 | Lắp dựng tấm sàn smartboard (2400x1200x20) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,45 | 100m2 |
| 21 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Joton Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.044,8 | m2 |
| 22 | Làm trần thạch cao chống ẩm, khung nổi (ô vuông 600x600) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 643,88 | m2 |
| 23 | Đóng trần nhôm carô, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 170,52 | m2 |
| 24 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép cho trần carô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,99 | tấn |
| 25 | Lắp đặt hệ khung thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,99 | tấn |
| 26 | Sơn khung thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 136,5 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,14 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,98 | 100m2 |
| H | ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led vuông 600x600 âm trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | KHO KHU CẤP CỨU (TẦNG 1, KHU A) | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, tường bê tông, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện GQ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 5 | Lắp đặt máy điều hòa 2HP, 2 cục âm trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| J | KHOA GIẢI PHẪU BỆNH (TẦNG 2, KHU A) | |||
| 1 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,595 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, bản lề 100kg, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện GQ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 3 | Gắn doorstop | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất kệ thép hộp phòng lưu trữ bệnh phẩm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 5 | Sơn kệ thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 119,57 | m2 |
| 6 | Bánh xe cao su D60 có chốt hãm | 12 | cái | |
| K | PHÒNG KHÁM UNG BỨU (PHÒNG PHA CHẾ THUỐC PHÓNG XẠ, TẦNG 3, KHU A) | |||
| L | PHÒNG PHA CHẾ THUỐC PHÓNG XẠ | |||
| 1 | Sản xuất khung thép bàn đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 2 | Sơn khung thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,562 | m2 |
| 3 | Ốp quanh bàn đá tấm nhôm màu trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 4 | Cửa tủ bằng nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ bằng đá granit tự nhiên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| 6 | Ốp chì (quanh bàn đá) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,624 | m2 |
| M | KHOA NỘI SOI (TẦNG 4, KHU A) | |||
| 1 | Tháo dỡ, sau đó lắp đặt lại phần trần tầng dưới khu vệ sinh (để thi công phần nước) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157,7 | m2 |
| 2 | Lát đá mặt bệ bằng đá granit tự nhiên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,368 | m2 |
| 3 | Consơn bàn đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đục lỗ thông tường kết nối đường ống cấp thoát nước khi lắp đặt lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 6 | Lắp đặt chậu lavabô (sử dụng lại lavabô cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc , KT 900x450x230(cả vòi rửa đi kèm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 hộc, KT 960x480x230 (cả vòi rửa đi kèm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm , ren trong đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm , ren ngoài đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đk=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đk=90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42/60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60/90 | 12 | Cái | |
| N | KHOA RĂNG HÀM MẶT (TẦNG 5, KHU B) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn ở trục 13 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,873 | m2 |
| 2 | Lắp dựng vách kính (di dời rừ trục 13 đến trục 11) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,873 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, vách kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,435 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa sổ lật ở trục C | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, bản lề 100kg, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện GQ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh đẩy, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện GQ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 7 | Gắn doorstop | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Di dời ổ cắm ở cột trục 15 | 1 | cái | |
| O | KHOA TAI MŨI HỌNG (TẦNG 5, KHU B) | |||
| 1 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, vách kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,89 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, bản lề 100kg, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện GQ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, bản lề 100kg, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện GQ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 4 | Gắn doorstop | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| P | KHOA NHI TỔNG HỢP (TẦNG 1, 2, 3 KHU D) | |||
| Q | TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường lan can xây gạch bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt sân (để thi công móng cột) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông lót nền sân bằng thủ công (để thi công móng cột, bậc cấp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 5 | Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m2 |
| 7 | Đào móng cột , đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đáy móng, đá 4, 6 kẹp VXM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 13 | Lấp đất hố móng, độ chặt K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m2 |
| 21 | Ốp Alu mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,872 | m2 |
| 22 | Lấp đất hố móng = 1/3 đất đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,913 | m3 |
| R | TẦNG 2 | |||
| 1 | Lát đá mặt bệ bằng đá granit tự nhiên (tầng 2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 2 | Lắp dựng khung nhôm dưới bàn rửa (tầng 2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 4 | Đục tường để thi công cấp thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 6 | Bả bằng matit vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ, sau đó lắp đặt lại phần trần tầng dưới khu vệ sinh (để thi công phần nước) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc (cả vòi rửa đi kèm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa , đk=60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa , đk=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm, ren trong đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| S | TẦNG 3 | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m2 |
| 2 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 6 | Bả bằng matit vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm (tầng 3) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 9 | Gắn doorstop | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lát đá chân cửa bằng đá granit tự nhiên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, vách kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| T | KHOA TRUYỀN NHIỄM (TẦNG 1, 2, KHU G) | |||
| 1 | Tháo dỡ các ô kính 2 bên đầu hồi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 2 | Lắp dựng khung hoa sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,725 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ lật khung kính nhựa lõi thép,kính cường lực 8mm, thanh chống gió được 45o | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,25 | 100m2 |
| U | KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC CHỐNG ĐỘC (THAY CÁC VÁCH NGĂN), TẦNG 2, KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 203,11 | m2 |
| 2 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, vách kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 335,17 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm, bản lề roto 100kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 4 | Gắn doorstop | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống điện của các thiết bị y tế chuyên nghành | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi