Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200256703-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 10:18:00 đến ngày 2020-03-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,977,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | gốc cây |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 149,2 | md |
| 4 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27,16 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 291,68 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,188 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,188 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 104,446 | m3 |
| 9 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,4 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,445 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,445 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,863 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,765 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,917 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,053 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,392 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,392 | 100m3 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,906 | 100m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30,013 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,398 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 609,89 | m3 |
| 22 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Mô tả kỹ thuật Chương V | 609,89 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,099 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,099 | 100m3 |
| 25 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=3 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,735 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 53,888 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 67,175 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 53,888 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 53,888 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,153 | 100m3 |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 78,72 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 92,91 | m3 |
| 33 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x100 (đoạn thẳng), 23x26x100 (đoạn cong) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.290,43 | m |
| 34 | Mua viên đan rãnh 30x50x6cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.580,86 | tấm |
| 35 | Lắp đặt viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 387,129 | m2 |
| 36 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,057 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 152,83 | m3 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm M200 hình lục giác | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3.056,55 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,49 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,45 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,68 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,42 | m3 |
| 43 | Mua đất mầu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,42 | m3 |
| 44 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật Chương V | 101 | cây/lần |
| 45 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng). | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,1 | 10 cây/tháng |
| 46 | Cây giáng hương chiều cao 4-6m, D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 101 | cây |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,741 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gờ chắn bánh, gờ bó hè, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,25 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 123,28 | m2 |
| 50 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41,546 | m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,739 | 100m3 |
| 52 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,67 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,917 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,75 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 94,44 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 154,42 | m2 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,644 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,51 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,51 | 100m3 |
| 60 | Tháo dỡ dây cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,783 | 1km dây |
| 61 | Tháo hạ cột bê tông li tâm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | 1 cột |
| 62 | Xúc bê tông móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,21 | 100viên |
| 63 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,19 | tấn |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,024 | m3 |
| 65 | Đào,san đất mặt bằng bằng thủ công kết hợp máy đào < = 0,8 m3, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,272 | 100m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,68 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,747 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,87 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 71 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cột |
| 72 | Lắp khóa hãm cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 73 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50-120 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | bộ |
| 74 | Tấm móc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 75 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | m |
| 76 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật Chương V | 84 | cái |
| 77 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 (tận dụng dây cũ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,783 | km/dây |
| 78 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,19 | tấn |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 187,193 | m3 |
| 80 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,848 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,544 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,719 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,719 | 100m3 |
| 84 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 128,25 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,889 | 100m2 |
| 86 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 191,28 | m3 |
| 87 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Mô tả kỹ thuật Chương V | 191,28 | m3 |
| 88 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,913 | 100m3 |
| 89 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 335,71 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.033,61 | m2 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,448 | 100m2 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,805 | tấn |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 65,22 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,329 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,619 | tấn |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 93,45 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 963 | cái |
| 98 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,9 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 100 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,21 | m3 |
| 101 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,21 | m3 |
| 102 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,37 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,27 | m2 |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,58 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,405 | tấn |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,96 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 112 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,77 | m3 |
| 113 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 53,29 | m3 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,147 | tấn |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,636 | 100m2 |
| 116 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 112,04 | m3 |
| 117 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 472,64 | m2 |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,747 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,045 | tấn |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,83 | m3 |
| 121 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 55 | cái |
| 122 | Lắp cửa thu nước bằng composite KT 860*430 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 123 | Mua cửa thu nước bằng composite KT 860*430 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt tấm đạy bằng composite KT 850*850 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 49 | cái |
| 125 | Mua tấm đạy bằng composite KT 850*850 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 49 | cái |
| 126 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,19 | m3 |
| 127 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38 | đoạn ống |
| 128 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 114 | cái |
| 129 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 66,8 | m3 |
| 130 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 397,633 | đoạn cống |
| 131 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 397 | mối nối |
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định từ khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi