Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200256703-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200256563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 10:18:00 đến ngày 2020-03-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,977,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 42 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 42 gốc cây
3 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật Chương V 149,2 md
4 Phá dỡ bê tông mặt đường cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật Chương V 27,16 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật Chương V 291,68 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật Chương V 3,188 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật Chương V 3,188 100m3
8 Đào nền đường mở rộng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V 104,446 m3
9 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật Chương V 9,4 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V 10,445 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V 10,445 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,863 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 16,765 100m3
14 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 33,917 m3
15 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 3,053 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 3,392 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 3,392 100m3
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 3,906 100m3
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật Chương V 30,013 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật Chương V 3,398 100m2
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 609,89 m3
22 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Mô tả kỹ thuật Chương V 609,89 m3
23 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật Chương V 6,099 100m3
24 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật Chương V 6,099 100m3
25 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=3 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 24,735 100m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật Chương V 53,888 100m2
27 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 67,175 100m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật Chương V 53,888 100m2
29 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 53,888 100m2
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,153 100m3
31 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 78,72 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 92,91 m3
33 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x100 (đoạn thẳng), 23x26x100 (đoạn cong) Mô tả kỹ thuật Chương V 1.290,43 m
34 Mua viên đan rãnh 30x50x6cm Mô tả kỹ thuật Chương V 2.580,86 tấm
35 Lắp đặt viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật Chương V 387,129 m2
36 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng Mô tả kỹ thuật Chương V 3,057 100m3
37 Đắp cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật Chương V 152,83 m3
38 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm M200 hình lục giác Mô tả kỹ thuật Chương V 3.056,55 m2
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 15,49 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 15,45 m3
41 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 17,68 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật Chương V 42,42 m3
43 Mua đất mầu Mô tả kỹ thuật Chương V 42,42 m3
44 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật Chương V 101 cây/lần
45 Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng). Mô tả kỹ thuật Chương V 10,1 10 cây/tháng
46 Cây giáng hương chiều cao 4-6m, D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m Mô tả kỹ thuật Chương V 101 cây
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 7,741 m3
48 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gờ chắn bánh, gờ bó hè, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 13,25 m3
49 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 123,28 m2
50 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 41,546 m3
51 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 3,739 100m3
52 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật Chương V 14,67 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,917 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 24,75 m3
55 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 94,44 m3
56 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 154,42 m2
57 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,644 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 2,51 100m3
59 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V 2,51 100m3
60 Tháo dỡ dây cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,783 1km dây
61 Tháo hạ cột bê tông li tâm Mô tả kỹ thuật Chương V 21 1 cột
62 Xúc bê tông móng cột cũ Mô tả kỹ thuật Chương V 0,21 100viên
63 Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật Chương V 8,19 tấn
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 3,024 m3
65 Đào,san đất mặt bằng bằng thủ công kết hợp máy đào < = 0,8 m3, cấp đất II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,272 100m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,68 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,747 100m2
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 12,87 m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,302 100m3
70 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,302 100m3
71 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật Chương V 21 cột
72 Lắp khóa hãm cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật Chương V 42 cái
73 Khóa hãm cáp vặn xoắn 50-120 Mô tả kỹ thuật Chương V 42 bộ
74 Tấm móc Mô tả kỹ thuật Chương V 42 cái
75 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật Chương V 42 m
76 Khóa đai Mô tả kỹ thuật Chương V 84 cái
77 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 (tận dụng dây cũ) Mô tả kỹ thuật Chương V 0,783 km/dây
78 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật Chương V 8,19 tấn
79 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 187,193 m3
80 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 16,848 100m3
81 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 10,544 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 18,719 100m3
83 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 18,719 100m3
84 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật Chương V 128,25 m3
85 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật Chương V 2,889 100m2
86 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 191,28 m3
87 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Mô tả kỹ thuật Chương V 191,28 m3
88 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,913 100m3
89 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 335,71 m3
90 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 2.033,61 m2
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật Chương V 8,448 100m2
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1,805 tấn
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 65,22 m3
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 4,329 100m2
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 22,619 tấn
96 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 93,45 m3
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật Chương V 963 cái
98 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,9 m3
99 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật Chương V 0,079 100m2
100 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,21 m3
101 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Mô tả kỹ thuật Chương V 4,21 m3
102 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,042 100m3
103 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,042 100m3
104 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,37 m3
105 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 25,27 m2
106 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật Chương V 0,211 100m2
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,58 m3
108 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 0,106 100m2
109 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 0,405 tấn
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,96 m3
111 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật Chương V 28 cái
112 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật Chương V 24,77 m3
113 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 53,29 m3
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga Mô tả kỹ thuật Chương V 1,147 tấn
115 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 2,636 100m2
116 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 112,04 m3
117 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 472,64 m2
118 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 0,747 100m2
119 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 3,045 tấn
120 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 11,83 m3
121 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 55 cái
122 Lắp cửa thu nước bằng composite KT 860*430 Mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
123 Mua cửa thu nước bằng composite KT 860*430 Mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
124 Lắp đặt tấm đạy bằng composite KT 850*850 Mô tả kỹ thuật Chương V 49 cái
125 Mua tấm đạy bằng composite KT 850*850 Mô tả kỹ thuật Chương V 49 cái
126 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,19 m3
127 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục Mô tả kỹ thuật Chương V 38 đoạn ống
128 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật Chương V 114 cái
129 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật Chương V 66,8 m3
130 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 397,633 đoạn cống
131 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 397 mối nối
B HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại Mô tả kỹ thuật Chương V 1 toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định từ khối lượng thiết kế Mô tả kỹ thuật Chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->