Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200314977-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 21:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200314900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 21:18:00 đến ngày 2020-03-13 21:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,574,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6248 m3
2 Vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,75 m2
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2238 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,58 m2
5 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6248 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4563 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2893 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 cái
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,6307 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,4592 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5278 100m2
12 Căng bạt dứa phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 952,784 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn Spec Mô tả kỹ thuật theo chương V 848,0899 m2
14 Vệ sinh nền sàn WC trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6696 m2
15 Láng nền sàn WC chống thấm, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6696 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,67 m2
17 Làm trần bằng tấm nhựa 50x50cm ( Chuyển đổi xương gỗ bằng tôn lá L20*20*1.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8488 m2
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
22 Lắp đặt van phao đồng D32 (LD Đài Loan ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt van khóa, ĐK <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính tê 50-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
37 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 máy
38 Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu PW 251E 250W (LD Hàn Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
39 Lắp đặt xí bệt Vinacera loại 1 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Lắp đặt xí xổm Vinacera tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Vinacera VGHx05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Lắp đặt van xả tiểu nam Vinacera VGHx05, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
49 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính chếch 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
59 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
62 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7664 m3
63 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8398 m3
64 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1129 m3
65 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,651 100m
66 Đắp cát phủ đầu cọc, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3442 m3
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3442 m3
68 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7043 m3
69 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1341 100m3
70 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1341 100m3
71 Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8084 m3
72 Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7568 m3
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5292 m3
74 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1615 100m2
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0591 m3
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0439 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2111 tấn
78 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,031 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4946 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4765 m3
81 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
82 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6288 m3
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3311 tấn
85 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3601 100m2
86 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5195 tấn
87 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,894 m3
88 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,94 m2
89 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,0756 m2
90 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,5243 m2
91 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8432 m2
93 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,5182 m2
94 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
95 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,398 m2
96 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,428 m2
97 Sản xuất và lắp đặt cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,452 m2
98 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2208 m3
99 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m2
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 tấn
102 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1628 m3
103 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,196 m2
104 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2638 tấn
105 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2638 tấn
106 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài TB <=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3232 100m2
107 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6481 m
108 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều <=60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
109 Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT <=90x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
113 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
114 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
115 Lắp đặt xí bệt Vinacera loại 1 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
116 Lắp đặt xí xổm Vinacera tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
117 Lắp đặt chậu tiểu nam Vinacera VGHx05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
118 Lắp đặt van xả tiểu nam Vinacera VGHx05, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
119 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
123 Lắp đặt vòi xả, rửa nền, 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
124 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
126 Lắp đặt, Van phao đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
133 Lắp đặt ba chạc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
135 Lắp đặt ba chạc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
137 Lắp đặt ba chạc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
139 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
140 Lắp đặt ba chạc nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
141 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,964 m3
142 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
143 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0003 m3
144 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
145 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
146 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0921 100m2
147 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1191 tấn
148 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534 tấn
149 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 tấn
150 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
152 Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9012 m3
153 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2982 m2
154 Bả ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2982 m2
155 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6752 m2
156 Ngâm Xi măng chống thấm mái (Xi măng PC30, 5kg/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6752 kG
157 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9137 m3
158 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1186 m3
159 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5954 m3
160 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5318 m3
161 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1106 100m3
162 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1106 100m3
163 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 100m2
164 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9342 m3
165 Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,601 m3
166 Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2598 m3
167 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1222 100m2
168 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0157 m3
169 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
170 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
171 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1157 m3
172 Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4503 m3
173 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3248 m2
174 Trát trụ cột, lam đứng, bạ tường, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9984 m2
175 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m
176 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
177 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6675 m2
178 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,002 m2
179 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,743 m2
180 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,3987 m2
181 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,3252 m2
182 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2882 tấn
183 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2053 m3
184 Phá dỡ cột trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7957 m3
185 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
186 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
187 Bốc xếp lên sắt thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
188 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
189 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6339 m3
190 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2113 m3
191 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 100m2
192 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0383 m3
193 Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,741 m3
194 Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2391 m3
195 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1582 100m2
196 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7142 m3
197 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
198 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2487 tấn
199 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1918 m3
200 Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m3
201 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,016 m2
202 Trát trụ cột, lam đứng, bạ tường, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4132 m2
203 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm, Bằng hàng rào thép tận dụng, (Bỏ Vật liêu chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4389 tấn
204 Cạo bỏ sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0677 m2
205 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,068 m2
206 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,51 m2
207 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,4483 m2
208 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1275 100m3
209 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4212 100m3
210 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,12 m3
211 Lát gạch TERRAZO KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.421,2 m2
212 Vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
213 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,316 m3
214 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,32 m2
215 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3276 100m2
216 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6057 100kg
217 Bê tông tấm đan,đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
218 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
219 Phá dỡ kết cấu bê tông móng có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 m3
220 Tháo dỡ kết cấu cột BTS viễn thông ( cột cao 25m, g=4 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấn
221 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
222 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8274 m3
223 Nhân công bơm nước bể cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
224 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấn
225 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10tấn/km
226 Vận chuyển cọc,cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10tấn/km
227 Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại (Hệ số quy đổi chặt sang rời K=1.42) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2969 m3
228 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2969 đ/m3
229 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m3
230 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m2
231 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1817 100m2
232 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 tấn
233 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1537 tấn
234 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2848 tấn
235 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0406 m3
236 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8174 m3
237 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m2
238 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9376 m2
239 Tháo dỡ, vận chuyển đồ ra, vận chuyển đổ vào, phông dèm phòng hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
240 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5192 100m2
241 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,678 100m2
242 Bạt dứa che chắn bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,92 m2
243 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột bên trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.344,0824 m2
244 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,8572 m2
245 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spec Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.344,0824 m2
246 Sơn dầm, trần, cột, tường, trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spec Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,8572 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->