Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200256188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 10:55:00 đến ngày 2020-03-16 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,061,311,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,7221 | m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9863 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9863 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9455 | 100m3/km |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,546 | 100m2 |
| B | Xây dựng bó vỉa | |||
| 1 | Nilon lót nền bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m3 |
| C | Xây dựng vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k >= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0532 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,532 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,32 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.106,4 | m2 |
| 5 | Lát gạch terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.053,2 | m2 |
| 6 | Khoan bê tông làm lỗ chờ để đặt cột cờ, đường kính lỗ khoan 22mm, chiều sâu lỗ 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | lỗ khoan |
| 7 | Ống nhựa PVC D21mm đặt chờ sau khi khoan để đặt cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| D | Xây dựng bồn cây | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bồn cây (chiều cao ván khuôn tính trung bình 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m3/km |
| 4 | Cung cấp, vận chuyển đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 5 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2/lần |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m2/tháng |
| E | Nắp hố ga | |||
| 1 | Lót tấm nilon đổ bê tông nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4212 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7358 | tấn |
| 4 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9484 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi