Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200305336-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 68 Hoàng Minh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200305219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 19:11:00 đến ngày 2020-03-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,432,930,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Bạt phủ chống bụi và vật liệu rơi ra ngoài khi thi công Theo TKBVTC 1.022 m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo TKBVTC 9,1 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Theo TKBVTC 3,672 100m2
4 Phá dỡ 1/3 nhà xe, nhà kho Theo TKBVTC 1 TB
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo TKBVTC 61,5959 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo TKBVTC 203,9369 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo TKBVTC 465,087 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo TKBVTC 539,8325 m2
9 Phá lớp vữa trát trần Theo TKBVTC 211,3782 m2
10 Phá lớp vữa trát dầm Theo TKBVTC 174,281 m2
11 Phá lớp vữa trát cột Theo TKBVTC 38,608 m2
12 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10cm Theo TKBVTC 96,58 m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo TKBVTC 12,6368 m3
14 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC 102,3728 m3
15 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC 102,37 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC 102,37 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC 102,37 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo TKBVTC 4,2144 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo TKBVTC 1,6394 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo TKBVTC 9,8373 m3
21 Xây - trát trụ trang trí đầu tam cấp + mái sảnh chính Theo TKBVTC 4 trụ
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC 558,929 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC 539,83 m2
24 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC 211,37 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 176,7362 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC 38,608 m2
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo TKBVTC 7,1812 m3
28 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC 169,72 m
29 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC 175,8 m
30 Đắp vữa trang trí đỉnh cửa Theo TKBVTC 28 cái
31 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC 141,3 m
32 Chữ INOX vàng "NHÀ HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG" Theo TKBVTC 15 chữ
33 Bả ventônit vào tường Theo TKBVTC 1.216,2399 m2
34 Bả ventônit vào cột, dầm, trần Theo TKBVTC 426,7062 m2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TKBVTC - Sơn Joton hoặc tương đương 676,4099 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TKBVTC - Sơn Joton hoặc tương đương 966,54 m2
37 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Theo TKBVTC 441,4985 m2
38 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Theo TKBVTC 45,5364 m2
39 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm sảnh chính Theo TKBVTC 1,1352 m3
40 Phá dỡ kết cấu bê tông cột sảnh chính, thủ công Theo TKBVTC 0,7285 m3
41 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo TKBVTC 1,749 m3
42 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Theo TKBVTC 43,6907 m3
43 Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C3 Theo TKBVTC 1,4854 100m3
44 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC 211,7108 m3
45 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC 211,71 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC 211,71 m3
47 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC 211,71 m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC 41,365 m3
49 Lát nền, sàn kích thước gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC 417,9112 m2
50 Lát nền, sàn kích thước gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC 45,5364 m2
51 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại Theo TKBVTC 4,5536 10m2
52 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=4m Theo TKBVTC 45,513 m2
53 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m Theo TKBVTC 46,011 m2
54 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo TKBVTC 3,337 100m2
55 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Theo TKBVTC 3,7907 tấn
56 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Theo TKBVTC 25,294 m2
57 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo TKBVTC 50,1809 m2
58 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC 8,551 m3
59 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC 8,551 m3
60 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC 8,551 m3
61 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC 8,551 m3
62 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Theo TKBVTC 10,7614 tấn
63 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo TKBVTC 10,7614 tấn
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TKBVTC 367 m2
65 Sản xuất xà gồ thép Theo TKBVTC 5,7867 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC 5,7867 tấn
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo TKBVTC 320 m2
68 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo TKBVTC 698,7342 m2
69 Tôn úp nóc Theo TKBVTC 95,33 m
70 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 Theo TKBVTC 141,4054 m2
71 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVTC 141,4054 m2
72 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 Theo TKBVTC 25,294 m2
73 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo TKBVTC 0,96 100m
74 Qủa cầu chắn rác bằng Inox, ĐK 140mm Theo TKBVTC 12 quả
75 Phá dỡ Nền granito Theo TKBVTC 78,9471 m2
76 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC 1,5788 m3
77 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC 1,5788 m3
78 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC - Gỗ Lim hoặc tương đương 1,5788 m3
79 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC - Gỗ Lim hoặc tương đương 1,5788 m3
80 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 Theo TKBVTC 85,6815 m2
81 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Theo TKBVTC 10,4841 m2
82 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo TKBVTC 17,765 m2
83 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp Theo TKBVTC 17,765 m2
84 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo TKBVTC 177,437 m2
85 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo TKBVTC 354,23 m
86 Khuôn cửa kép KT (25x7)cm, gỗ nhóm 2 Theo TKBVTC - Gỗ Lim hoặc tương đương 54,18 m
87 Cửa đi bằng gỗ nhóm II dày 4,5cm Theo TKBVTC - Gỗ Lim hoặc tương đương 31,32 m2
88 Nẹp Khuôn cửa Theo TKBVTC - Gỗ Lim hoặc tương đương 54,18 m
89 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo TKBVTC 54,18 m
90 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo TKBVTC 31,32 m2
91 Khóa cửa bằng đồng, cửa gỗ Theo TKBVTC - Việt Tiệp hoặc tương đương 5 bộ
92 Khóa Clemon bằng đồng, cửa gỗ Theo TKBVTC - Việt Tiệp hoặc tương đương 15 bộ
93 Bản lề cửa gỗ Theo TKBVTC 100 bộ
94 Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ đi kèm) Theo TKBVTC - Cty TNHH TM XD Loan Thắng hoặc tương đương 5,28 m2
95 Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ đi kèm ) Theo TKBVTC - Cty TNHH TM XD Loan Thắng hoặc tương đương 14,16 m2
96 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ đi kèm ) Theo TKBVTC - Cty TNHH TM XD Loan Thắng hoặc tương đương 41,19 m2
97 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ đi kèm ) Theo TKBVTC - Cty TNHH TM XD Loan Thắng hoặc tương đương 1,08 m2
98 Vách kính nhôm hệ Theo TKBVTC - Cty TNHH TM XD Loan Thắng hoặc tương đương 57,2222 m2
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC 118,9322 m2
100 Trát má cửa, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC 61,7188 m2
101 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Theo TKBVTC 2 cái
102 Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công Theo TKBVTC 2 cái
103 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Theo TKBVTC 2 cái
104 Đào móng trụ cột, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Theo TKBVTC 1,1601 100m3
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo TKBVTC 29,0034 m3
106 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo TKBVTC 5,0501 m3
107 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC 50,0212 m3
108 Đắp đất nền sân khấu, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC 115,2564 m3
109 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC 10,8467 m3
110 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo TKBVTC 0,2285 tấn
111 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo TKBVTC 1,644 tấn
112 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC 1,6262 tấn
113 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo TKBVTC 0,3598 tấn
114 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo TKBVTC 1,8197 tấn
115 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo TKBVTC 0,2667 tấn
116 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo TKBVTC 0,4598 tấn
117 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Theo TKBVTC 1,7756 tấn
118 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo TKBVTC 1,2968 tấn
119 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm Theo TKBVTC 0,0677 tấn
120 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao <=16m Theo TKBVTC 0,3619 tấn
121 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC 0,4008 100m2
122 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC 1,8241 100m2
123 Ván khuôn gỗ cột cột tròn Theo TKBVTC 0,3642 100m2
124 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC 0,8908 100m2
125 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC 2,1572 100m2
126 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC 1,8323 100m2
127 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC 0,4164 100m2
128 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC 25,9826 m3
129 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC 23,037 m3
130 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC 22,8803 m3
131 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC 12,2868 m3
132 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC 2,7654 m3
133 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC 12,8944 m3
134 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo TKBVTC 70,4218 m3
135 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo TKBVTC 2,4746 m3
136 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC 253,57 m2
137 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC 551,1368 m2
138 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC 183,23 m2
139 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC 122 m2
140 Bả ventônit vào tường Theo TKBVTC 834,84 m2
141 Bả ventônit vào cột, dầm, trần Theo TKBVTC 305 m2
142 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TKBVTC - Sơn Joton hoặc tương đương 292 m2
143 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TKBVTC - Sơn Joton hoặc tương đương 847,84 m2
144 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC 15,8248 m3
145 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC 0 m2
146 Lát nền, sàn kích thước gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC 166,106 m2
147 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC 8,3824 m2
148 Ốp tường vệ sinh kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Theo TKBVTC 26,08 m2
149 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, sỏi chọn, rộng <=250cm, mác 100 Theo TKBVTC 0,697 m3
150 Xây bậc sân khấu, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC 6,5616 m3
151 Lát đá bậc sân khấu, vữa XM M75, PC30 Theo TKBVTC 22,7088 m2
152 Đào móng bể, đất C3 Theo TKBVTC 11,4739 m3
153 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC 0,6374 m3
154 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC 0,8924 m3
155 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo TKBVTC 0,0406 tấn
156 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC 0,0147 100m2
157 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo TKBVTC 2,955 m3
158 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo TKBVTC 0,371 m3
159 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo TKBVTC 3,8364 m2
160 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC 18,8924 m2
161 Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất Theo TKBVTC 18,8924 m2
162 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC 0,0246 100m2
163 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể Theo TKBVTC 0,1376 tấn
164 Bê tông tấm đan bể, đá 1x2, M200 Theo TKBVTC 0,586 m3
165 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo TKBVTC 5 cái
166 Xi phông sành Theo TKBVTC 3 cái
167 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC 0,0382 100m3
168 Tủ điện tổng Theo TKBVTC 1 cái
169 Tủ điện lắp Automat Theo TKBVTC 1 cái
170 Hộp điện phòng Theo TKBVTC 3 cái
171 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A Theo TKBVTC 1 cái
172 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A Theo TKBVTC 1 cái
173 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A Theo TKBVTC 1 cái
174 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A Theo TKBVTC 2 cái
175 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Theo TKBVTC 27 cái
176 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC 10 bộ
177 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC 5 bộ
178 Lắp đặt đèn ốp trần bóng D200 25w Theo TKBVTC 24 bộ
179 Công tắc 1 hạt Theo TKBVTC 3 cái
180 Công tắc 2 hạt Theo TKBVTC 19 cái
181 Công tắc 3 hạt Theo TKBVTC 1 cái
182 Công tắc đảo chiều Theo TKBVTC 2 cái
183 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TKBVTC 23 cái
184 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC 3.000 m
185 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC 100 m
186 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVTC 2.000 m
187 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TKBVTC 10 m
188 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x35mm2 Theo TKBVTC 10 m
189 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x70+1x50mm2 Theo TKBVTC 100 m
190 Ống ghen Theo TKBVTC 30 100m
191 Hộp đấu nối Theo TKBVTC 20 cái
192 Đào rãnh tiếp địa đất cấp II Theo TKBVTC 15,12 m3
193 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo TKBVTC 15,12 m3
194 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TKBVTC 8 cọc
195 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo TKBVTC 5 cái
196 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5 m Theo TKBVTC 5 cái
197 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 10 mm Theo TKBVTC 80 m
198 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TKBVTC 42 m
199 Bu lông đai ốc, vành đệm Theo TKBVTC 20 bộ
200 Kẹp nối dây tiếp đất 2(60x50x10) Theo TKBVTC 4 bộ
201 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt rửa Theo TKBVTC 2 bộ
202 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC 2 bộ
203 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC 2 bộ
204 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo TKBVTC 1 bể
205 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TKBVTC 2 bộ
206 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC 2 cái
207 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50 mm Theo TKBVTC 0,04 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32 mm Theo TKBVTC 0,4 100m
209 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20 mm Theo TKBVTC 0,12 100m
210 Côn thu PPR D50/32 Theo TKBVTC 1 cái
211 Côn thu PPR D32/20 Theo TKBVTC 1 cái
212 Lắp đặt tê cao cấp ĐK 50x50 Theo TKBVTC 2 cái
213 Lắp đặt tê cao cấp ĐK 32x32 Theo TKBVTC 2 cái
214 Lắp đặt tê cao cấp ĐK 32x20 Theo TKBVTC 2 cái
215 Cút PPr D50 Theo TKBVTC 2 cái
216 Cút PPr D32 Theo TKBVTC 4 cái
217 Cút PPr D20 Theo TKBVTC 10 cái
218 Răc co PPR D50 Theo TKBVTC 1 cái
219 Măng sông PPR D32 Theo TKBVTC 10 cái
220 Măng sông PPR D20 Theo TKBVTC 3 cái
221 Lắp van chặn D= 32 mm Theo TKBVTC 2 cái
222 Lắp van chặn D= 50 mm Theo TKBVTC 1 cái
223 Van phao Theo TKBVTC 1 cái
224 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo TKBVTC 2,5 100m
225 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm Theo TKBVTC 0,12 100m
226 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm Theo TKBVTC 0,08 100m
227 Tê nhựa 60/42 Theo TKBVTC 2 cái
228 Măng sông nhựa D110 Theo TKBVTC 5 cái
229 Măng sông nhựa D60 Theo TKBVTC 3 cái
230 Cút nhựa D42 Theo TKBVTC 4 cái
231 Cút nhựa D110 Theo TKBVTC 4 cái
232 Cút nhựa D60 Theo TKBVTC 4 cái
233 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Theo TKBVTC 1,2 100m
234 Cút nhựa D90 Theo TKBVTC 40 cái
235 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90 mm Theo TKBVTC 30 cái
C CẢI TẠO NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ gạch ốp tường WC Theo TKBVTC 73,882 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường khu bếp Theo TKBVTC 32,556 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường WC Theo TKBVTC 341,1881 m2
4 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo TKBVTC 496,272 m2
5 Phá lớp vữa trát trần Theo TKBVTC 242,0284 m2
6 Phá lớp vữa trát dầm Theo TKBVTC 48,1466 m2
7 Phá lớp vữa trát cột Theo TKBVTC 13,794 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo TKBVTC 851,24 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo TKBVTC 290,16 m2
10 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC 21,2496 m3
11 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC 21,2496 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC 21,2496 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC 21,2496 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC 341,18 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC 496,27 m2
16 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC 242,02 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC 48,14 m2
18 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 13,79 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC 149,766 m2
20 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC 47,06 m
21 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC 18,08 m
22 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TKBVTC - Sơn Joton hoặc tương đương 682,36 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TKBVTC - Sơn Joton hoặc tương đương 1.450,674 m2
24 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo TKBVTC 47,7456 m2
25 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Theo TKBVTC 7,559 m2
26 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC 0,9429 m3
27 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC 0,9429 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC 0,9429 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC 0,9429 m3
30 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 Theo TKBVTC 58,5249 m2
31 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 Theo TKBVTC 7,559 m2
32 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVTC 66,0839 m2
33 Lắp ống nhựa thoát nước mái Theo TKBVTC 1 TB
34 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Theo TKBVTC 227,5662 m2
35 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC 9,1024 m3
36 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC 9,1024 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC 9,1024 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC 9,1024 m3
39 Lát nền, sàn kích thước gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC 246,2328 m2
40 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC 21,2278 m2
41 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại Theo TKBVTC 25,6535 10m2
42 Vệ sinh mài lại bậc Granito Theo TKBVTC 57,3289 m2
43 Vệ sinh sơn lại lan can cầu thang Theo TKBVTC 1 TB
44 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo TKBVTC 105,21 m2
45 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo TKBVTC 294,5 m
46 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo TKBVTC 1,08 m3
47 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công Theo TKBVTC 0,9086 m3
48 Cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 10,38 ly ( phụ kiện đồng bộ ) Theo TKBVTC - Cty TNHH TM XD Loan Thắng hoặc tương đương 6,75 m2
49 Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly ( phụ kiện đồng bộ ) Theo TKBVTC - Cty TNHH TM XD Loan Thắng hoặc tương đương 12,96 m2
50 Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly ( phụ kiện đồng bộ ) Theo TKBVTC - Cty TNHH TM XD Loan Thắng hoặc tương đương 19,62 m2
51 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly ( phụ kiện đồng bộ ) Theo TKBVTC - Cty TNHH TM XD Loan Thắng hoặc tương đương 49,86 m2
52 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly ( phụ kiện đồng bộ ) Theo TKBVTC - Cty TNHH TM XD Loan Thắng hoặc tương đương 8,46 m2
53 Vách kính nhôm hệ, kính dày 10,38 ly Theo TKBVTC - Cty TNHH TM XD Loan Thắng hoặc tương đương 2,16 m2
54 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC 61,666 m2
55 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo TKBVTC 1,0404 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC 51,84 m2
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo TKBVTC 37,8728 m2
58 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TKBVTC 79,8182 m2
59 Tháo dỡ bệ xí Theo TKBVTC 4 bộ
60 Tháo dỡ chậu rửa Theo TKBVTC 4 bộ
61 Tháo dỡ chậu tiểu Theo TKBVTC 8 bộ
62 Vệ sinh sơn lại lan hành lang + gạch ốp Theo TKBVTC 1 TB
63 Ốp tấm Alu giả đá vào tường, cột phòng tiếp khách Theo TKBVTC 1 TB
64 Lắp hệ thống đèn, điện trang trí phòng tiếp khách Theo TKBVTC 1 TB
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo TKBVTC 3,3696 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Theo TKBVTC 6,1776 100m2
67 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVTC 4 bộ
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC 4 bộ
69 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC 7 cái
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC 4 cái
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Theo TKBVTC 1 bể
72 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC 4 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TKBVTC 4 bộ
74 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo TKBVTC 0,08 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo TKBVTC 0,5 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo TKBVTC 0,12 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo TKBVTC 0,2 100m
78 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm Theo TKBVTC 3 cái
79 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Theo TKBVTC 6 cái
80 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Theo TKBVTC 4 cái
81 Măng sông d32 Theo TKBVTC 15 cái
82 Lắp đặt T50/50 Theo TKBVTC 2 cái
83 Lắp đặt T32/32 Theo TKBVTC 2 cái
84 Lắp đặt T32/20 Theo TKBVTC 20 cái
85 Lắp đặt T20/20 Theo TKBVTC 10 cái
86 Lắp đặt rắc co d50 Theo TKBVTC 1 cái
87 Lắp đặt van chặn D50 Theo TKBVTC 1 cái
88 Lắp đặt van chặn D32 Theo TKBVTC 2 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo TKBVTC 0,16 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo TKBVTC 0,76 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo TKBVTC 0,5 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo TKBVTC 0,2 100m
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Theo TKBVTC 10 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo TKBVTC 26 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Theo TKBVTC 10 cái
96 Măng sông d110 Theo TKBVTC 4 cái
97 Măng sông d90 Theo TKBVTC 23 cái
98 Măng sông d60 Theo TKBVTC 13 cái
99 Lắp đặt côn D90/60 Theo TKBVTC 2 cái
100 Lắp đặt côn D110/90 Theo TKBVTC 2 cái
101 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo TKBVTC 6 cái
102 Chóp thông hơi Theo TKBVTC 2 cái
D CẢI TẠO SÂN VƯỜN
1 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo TKBVTC 61,32 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 61,32 m2
3 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TKBVTC 61,32 m2
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo TKBVTC 3,2675 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Theo TKBVTC 13,07 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo TKBVTC 13,07 100m2
7 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Theo TKBVTC 2,218 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10 km tiếp theo, ôtô 10 tấn Theo TKBVTC 2,218 100tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->