Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200222467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 10:23:00 đến ngày 2020-03-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,780,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây đào gốc, đường kính gốc 20cm | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 44 | cây |
| 2 | Chặt cây đào gốc, đường kính gốc 40cm | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cây |
| 3 | Chặt cây đào gốc, đường kính gốc 50cm | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cây |
| 4 | Chặt cây đào gốc, đường kính gốc >70cm | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp 3, | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 340,942 | m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ đất cấp 2, | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 291,457 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95 đất cấp 3, | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1.884,801 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp phạm vi 30m, | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1.347,307 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 10.5Km, đất cấp 3, | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1.347,307 | m3 |
| 10 | Đào rãnh dọc, đất cấp 3, | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 250,383 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, đất cấp 3: | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 275,926 | m3 |
| 12 | Đắp khuôn đường bằng CPĐCL dày 20cm, K=0.98, | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 674,676 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất CPĐCL để đắp phạm vi 30m, | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 782,624 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 10.5km,ô tô 10T,Đất CPĐCL | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 782,624 | m3 |
| 15 | Đào đất trồng đá vỉa đá chẻ | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 16,994 | m3 |
| 16 | Trồng đá vỉa đá chẻ (15x20x20) 5viên/md, | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 67,004 | m3 |
| 17 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày đã lèn ép=12cm | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3.373,38 | m2 |
| 18 | Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm Tiêu chuẩn nhựa 3.5kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3.373,38 | m2 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG 50X60, | |||
| 1 | Đào dẫn dòng, đất cấp 3, | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 43,227 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng , đất cấp 3: | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 136,154 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm: | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 10,535 | m3 |
| 4 | Xây cống bằng đá hộc vữa XM mac 100: | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 66,82 | m3 |
| 5 | GCLĐ cốt thép BT tấm đan và gối đan Đk<=10: , | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1,054 | Tấn |
| 6 | GCLĐ cốt thép BT tấm đan Đk<=18: | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,817 | Tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2: | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 7,248 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan: | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 38,124 | m2 |
| 9 | Bê tông gối đan M200, đá 1x2: | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 8,696 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gối đan: | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 77,609 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan, | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 77 | tấm |
| 12 | Trát VXM #100 dày 2cm phần lộ thiên , | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 51,048 | m2 |
| 13 | Đắp đất móng cống K95 và đă | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 21,146 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ xa 1Km | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 155,486 | m3 |
| C | XÂY RÃNH GIA CỐ : | |||
| 1 | Đào rãnh xây gia cố, đất cấp 3 bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 283,995 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm, | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 28,448 | 1 m3 |
| 3 | Xây rãnh+ tiêu năng bằng đá hộc dày 30cm, VXM #100, | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 211,536 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ thải cự ly 1Km | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 283,995 | 1 m3 |
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | 1 | Khoảng | |
| 2 | Một số chi phí không xác định được khối lượng trong thiêta kế | 1 | Khoảng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi