Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình. Chi phí dự phòng chỉ được sử dụng để thanh toán theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200317309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình. Chi phí dự phòng chỉ được sử dụng để thanh toán theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200317248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách theo Quyết định số 5318/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 10:05:00 đến ngày 2020-03-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,621,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tuyến chính | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=3m, đất cấp II (5%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84,7145 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,0958 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,5543 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,5543 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,2901 | 100m3 |
| 6 | Mua đất và vận chuyển đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.361,8718 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 112,22 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8055 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 224,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,9144 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 279,14 | m3 |
| 12 | Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,4 | m2 |
| 13 | Vữa triết mạch, dày 1 cm, vữa XM mác 75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 89,6 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanh giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2168 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,541 | tấn |
| 16 | Bê tông thanh giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,91 | m3 |
| 17 | Thanh lý cống cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | công |
| 18 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,28 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thân | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6896 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường thân đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4948 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường thân đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7626 | tấn |
| 22 | Bê tông tường mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,52 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4039 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2531 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9024 | tấn |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,13 | m3 |
| 27 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,825 | tấn |
| 28 | Vận chuyển tấm đan, trong phạm vi <=1km, Ô tô 5 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7825 | 10 tấn/km |
| 29 | Lắp tấm đan bằng thủ công, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55 | cái |
| 30 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,56 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,34 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thân, mũ rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tường mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,28 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0159 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1097 | tấn |
| 37 | Bê tông mũ rãnh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,52 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0684 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0749 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2111 | tấn |
| 41 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,37 | m3 |
| 42 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,425 | tấn |
| 43 | Vận chuyển, trong phạm vi <=1km, Ô tô 5 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3425 | 10 tấn/km |
| 44 | Lắp tấm đan bằng thủ công, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8484 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,6912 | m3 |
| 47 | Mua ống cống ly tâm D800, tải trọng H30X80 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 214,1 | m |
| 48 | Vận chuyển ống cống về công trình phạm vi 15km, Ô tô 12 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 179,1582 | 10 tấn/km |
| 49 | Bốc xếp ống cống cho lên xe di chuyển đến vị trí thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 119,4388 | tấn |
| 50 | Vận chuyển các ống cống đến vị trí thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,9439 | 10 tấn/km |
| 51 | Lắp dựng ống cống bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53 | cái |
| 52 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,53 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0798 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,79 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ tường hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2996 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tường thân hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,2454 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,252 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố ga đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0608 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố ga đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2373 | tấn |
| 60 | Bê tông mũ hố ga, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0882 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1033 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3132 | tấn |
| 64 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,06 | m3 |
| 65 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,15 | tấn |
| 66 | Vận chuyển tấm đan, trong phạm vi <=1km, Ô tô 5 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,515 | 10 tấn/km |
| 67 | Lắp tấm đan bằng thủ công, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 68 | Đào đất thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (5%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7795 | m3 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (95%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5281 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,85 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0576 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,43 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông tường thân | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6235 | 100m2 |
| 74 | Bê tông tường thân, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,37 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tường thân cống, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3278 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tường thân cống, ĐK <= 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6442 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0955 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,169 | tấn |
| 79 | Cốt thép tấm bản + chốt nối , đường kính >10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3062 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,29 | m3 |
| 81 | Bê tông chốt nối + mối nối + phủ bản đá 1x2, mác 250, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,65 | m3 |
| 82 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,725 | tấn |
| 83 | Vận chuyển tấm đan, trong phạm vi <=1km, Ô tô 5 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5725 | 10 tấn/km |
| 84 | Lắp tấm đan bằng thủ công, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 85 | Mua đất và vận chuyển đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,9389 | m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1853 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Tuyến nhánh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=3m, đất cấp II (5%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,0535 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,9902 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7286 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7286 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, K90 (5%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,1695 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (95%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,9222 | 100m3 |
| 7 | Mua đất và vận chuyển đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 514,3489 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,64 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,416 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,0892 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140,89 | m3 |
| 13 | Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,2 | m2 |
| 14 | Vữa triết mạch, dày 1 cm, vữa XM mác 75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,8 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanh giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5251 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2728 | tấn |
| 17 | Bê tông thanh giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,48 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,72 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thân | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1504 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường thân đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6298 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường thân đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2433 | tấn |
| 22 | Bê tông tường mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,03 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5141 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3221 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1485 | tấn |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,07 | m3 |
| 27 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,675 | tấn |
| 28 | Vận chuyển tấm đan, trong phạm vi <=1km, Ô tô 5 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2675 | 10 tấn/km |
| 29 | Lắp tấm đan bằng thủ công, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84 | cái |
| 30 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thân, mũ rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tường mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0146 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1013 | tấn |
| 37 | Bê tông mũ rãnh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0612 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0683 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1949 | tấn |
| 41 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m3 |
| 42 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,15 | tấn |
| 43 | Vận chuyển tấm đan, trong phạm vi <=1km, Ô tô 5 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,315 | 10 tấn/km |
| 44 | Lắp tấm đan bằng thủ công, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| C | Hạng mục 3: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi