Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình. Chi phí dự phòng chỉ được sử dụng để thanh toán theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200317309-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình. Chi phí dự phòng chỉ được sử dụng để thanh toán theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh
Số hiệu KHLCNT 20200317248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách theo Quyết định số 5318/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 10:05:00 đến ngày 2020-03-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,621,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến chính
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=3m, đất cấp II (5%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 84,7145 m3
2 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,0958 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,5543 100m3
4 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,5543 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,2901 100m3
6 Mua đất và vận chuyển đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.361,8718 m3
7 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 112,22 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,8055 100m2
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 224,44 m3
10 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,9144 100m2
11 Bê tông tường, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 279,14 m3
12 Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50,4 m2
13 Vữa triết mạch, dày 1 cm, vữa XM mác 75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 89,6 m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanh giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2168 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,541 tấn
16 Bê tông thanh giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,91 m3
17 Thanh lý cống cũ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 công
18 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,28 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thân Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6896 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường thân đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4948 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường thân đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7626 tấn
22 Bê tông tường mương đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,52 m3
23 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4039 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2531 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9024 tấn
26 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,13 m3
27 Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí thi công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,825 tấn
28 Vận chuyển tấm đan, trong phạm vi <=1km, Ô tô 5 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7825 10 tấn/km
29 Lắp tấm đan bằng thủ công, vữa XM mác 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55 cái
30 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,56 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,039 100m2
32 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,34 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thân, mũ rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,26 100m2
34 Bê tông tường mương đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,28 m3
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0159 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1097 tấn
37 Bê tông mũ rãnh đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,52 m3
38 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0684 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0749 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2111 tấn
41 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,37 m3
42 Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí thi công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,425 tấn
43 Vận chuyển, trong phạm vi <=1km, Ô tô 5 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3425 10 tấn/km
44 Lắp tấm đan bằng thủ công, vữa XM mác 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8484 100m2
46 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,6912 m3
47 Mua ống cống ly tâm D800, tải trọng H30X80 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 214,1 m
48 Vận chuyển ống cống về công trình phạm vi 15km, Ô tô 12 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 179,1582 10 tấn/km
49 Bốc xếp ống cống cho lên xe di chuyển đến vị trí thi công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 119,4388 tấn
50 Vận chuyển các ống cống đến vị trí thi công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,9439 10 tấn/km
51 Lắp dựng ống cống bằng máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 53 cái
52 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,53 m3
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0798 100m2
54 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,79 m3
55 Ván khuôn gỗ tường hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2996 100m2
56 Bê tông tường thân hố ga, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,2454 m3
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,252 100m2
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố ga đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0608 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố ga đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2373 tấn
60 Bê tông mũ hố ga, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,99 m3
61 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0882 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1033 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3132 tấn
64 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,06 m3
65 Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí thi công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,15 tấn
66 Vận chuyển tấm đan, trong phạm vi <=1km, Ô tô 5 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,515 10 tấn/km
67 Lắp tấm đan bằng thủ công, vữa XM mác 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
68 Đào đất thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (5%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7795 m3
69 Đào móng bằng máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (95%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5281 100m3
70 Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,85 m3
71 Ván khuôn gỗ móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0576 100m2
72 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,43 m3
73 Ván khuôn cho bê tông tường thân Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6235 100m2
74 Bê tông tường thân, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,37 m3
75 Lắp dựng cốt thép tường thân cống, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3278 tấn
76 Lắp dựng cốt thép tường thân cống, ĐK <= 18 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6442 tấn
77 Ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0955 100m2
78 Cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính <=10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,169 tấn
79 Cốt thép tấm bản + chốt nối , đường kính >10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3062 tấn
80 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,29 m3
81 Bê tông chốt nối + mối nối + phủ bản đá 1x2, mác 250, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,65 m3
82 Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí thi công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,725 tấn
83 Vận chuyển tấm đan, trong phạm vi <=1km, Ô tô 5 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5725 10 tấn/km
84 Lắp tấm đan bằng thủ công, vữa XM mác 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
85 Mua đất và vận chuyển đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,9389 m3
86 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1853 100m3
B Hạng mục 2: Tuyến nhánh
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=3m, đất cấp II (5%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,0535 m3
2 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,9902 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,7286 100m3
4 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,7286 100m3
5 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, K90 (5%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,1695 m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (95%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,9222 100m3
7 Mua đất và vận chuyển đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 514,3489 m3
8 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 56,64 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,416 100m2
10 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 113,28 m3
11 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,0892 100m2
12 Bê tông tường M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 140,89 m3
13 Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,2 m2
14 Vữa triết mạch, dày 1 cm, vữa XM mác 75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,8 m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanh giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5251 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2728 tấn
17 Bê tông thanh giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,48 m3
18 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,72 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thân Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1504 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường thân đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6298 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường thân đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2433 tấn
22 Bê tông tường mương đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,03 m3
23 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5141 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3221 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1485 tấn
26 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,07 m3
27 Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí thi công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,675 tấn
28 Vận chuyển tấm đan, trong phạm vi <=1km, Ô tô 5 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2675 10 tấn/km
29 Lắp tấm đan bằng thủ công, vữa XM mác 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 84 cái
30 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,44 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,036 100m2
32 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,16 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thân, mũ rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m2
34 Bê tông tường mương đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1 m3
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0146 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1013 tấn
37 Bê tông mũ rãnh đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4 m3
38 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0612 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0683 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1949 tấn
41 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,26 m3
42 Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí thi công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,15 tấn
43 Vận chuyển tấm đan, trong phạm vi <=1km, Ô tô 5 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,315 10 tấn/km
44 Lắp tấm đan bằng thủ công, vữa XM mác 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
C Hạng mục 3: Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->